Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường tiểu học Tam Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200155645-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Ea Tam
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Trường tiểu học Tam Trung
Số hiệu KHLCNT 20200155629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2.000 triệu đồng, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác 1.000 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-31 16:34:00 đến ngày 2020-02-07 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Theo chương V tại E-HSMT 1 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Theo chương V tại E-HSMT 6 gốccây
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo chương V tại E-HSMT 0,02 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km, đất cấp I Theo chương V tại E-HSMT 0,02 100m3/1km
5 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 1,32 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 33,1 m3
7 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 8,52 m3
8 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 6,86 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 27,06 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 6 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,42 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,61 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,28 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V tại E-HSMT 2,06 tấn
15 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 55,35 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 6,52 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,57 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 0,22 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 0,8 tấn
20 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 1,01 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 1,36 100m3
22 Đào xúc đất cấp phối thiên nhiên lên PTVC Theo chương V tại E-HSMT 0,02 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,02 100m3
24 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,02 100m3/1km
25 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 8,7 m3
26 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 10,59 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 2,66 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 0,47 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 3,28 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 21,56 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 2,23 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 0,73 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 3,12 tấn
34 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 12,22 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chương V tại E-HSMT 1,83 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 1,16 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,31 tấn
38 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,49 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo chương V tại E-HSMT 0,24 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,08 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,07 tấn
42 Sản xuất bê tông lam gió, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 9,28 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lam gió Theo chương V tại E-HSMT 0,18 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam gió Theo chương V tại E-HSMT 0,29 tấn
45 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo chương V tại E-HSMT 44 cái
46 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 42,39 m3
47 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 57,52 m3
48 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 6,26 m3
49 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 7,56 m3
50 Lắp dựng cửa khung sắt kể cả phụ kiện Theo chương V tại E-HSMT 75,15 m2
51 Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 32,88 m2
52 Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 57,8 m2
53 Sơn cửa kính 3 nước Theo chương V tại E-HSMT 216,05 m2
54 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) Theo chương V tại E-HSMT 6 1bộ
55 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 1,77 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 1,77 tấn
57 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Theo chương V tại E-HSMT 3,06 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V tại E-HSMT 3,06 tấn
59 Sản xuất giằng mái thép Theo chương V tại E-HSMT 0,51 tấn
60 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V tại E-HSMT 0,51 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V tại E-HSMT 177,38 m2
62 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,35mm Theo chương V tại E-HSMT 4,51 100m2
63 Làm trần bằng tôn lạnh, Kích thước khổ 1,1 - dày 0,30mm (Hoa Sen AZ100 phủ AF) Theo chương V tại E-HSMT 39,27 m2
64 Lắp đặt chỉ trần nhựa Theo chương V tại E-HSMT 43,6 m
65 Trát tường không nung ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 619,1 m2
66 Trát tường không nung trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 610,97 m2
67 Trát tường không nung ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 11,06 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 20,25 m2
69 Láng granitô nền sàn Theo chương V tại E-HSMT 28,86 m2
70 Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 17,01 m2
71 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 6,86 m2
72 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 270,28 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 222,86 m2
74 Trát sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 206,83 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 118,06 m
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 151,56 m
77 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 24,41 m2
78 Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 67,07 m2
79 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V tại E-HSMT 57,93 m2
80 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 38,82 m3
81 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo chương V tại E-HSMT 74,92 m2
82 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 cắt ron 4x4m Theo chương V tại E-HSMT 12,44 m3
83 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 46,05 m2
84 Quét vôi 2 nước trắng trong nhà, ngoài nhà Theo chương V tại E-HSMT 1.936,91 m2
85 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 1.319,07 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước Theo chương V tại E-HSMT 617,83 m2
87 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V tại E-HSMT 11,06 m2
88 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo chương V tại E-HSMT 0,88 100m
89 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,06 100m
90 Lắp đặt côn nhựa đường kính 60mm Theo chương V tại E-HSMT 24 Cái
B LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt tủ điện tổng Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤30A Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt mặt nạ điện đặt âm tường Theo chương V tại E-HSMT 18 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V tại E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt đèn Compact 110w ( chữ U) Theo chương V tại E-HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 106,2 m
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 198 m
14 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo chương V tại E-HSMT 128 m
15 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo chương V tại E-HSMT 90 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo chương V tại E-HSMT 210 m
17 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 3,92 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V tại E-HSMT 10 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm Theo chương V tại E-HSMT 26,3 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm Theo chương V tại E-HSMT 64 m
5 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 3,92 m3
8 Đo điện trở tiếp địa Theo chương V tại E-HSMT 1 lần
D NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,41 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 18,05 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 6,17 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 2,36 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 15,71 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 9,13 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,13 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông (chữ nhật), chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,24 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,31 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V tại E-HSMT 0,25 tấn
11 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 15,16 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 0,76 100m3
13 Đào xúc đất cấp phối thiên nhiên lên PTVC Theo chương V tại E-HSMT 0,45 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,45 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,45 100m3/1km
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 2,81 m3
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,61 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông (chữ nhật), chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,58 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 0,16 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 0,45 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 8,99 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,94 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 0,3 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 1,22 tấn
25 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 4,64 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,87 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,35 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,91 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, chiều cao <=16m Theo chương V tại E-HSMT 0,33 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V tại E-HSMT 0,24 tấn
31 Sản xuất bê tông lam đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,59 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lam Theo chương V tại E-HSMT 0,02 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam Theo chương V tại E-HSMT 0,04 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo chương V tại E-HSMT 12 cái
35 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 3,84 m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 2,03 m3
37 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 24,43 m3
38 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 7,05 m3
39 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Theo chương V tại E-HSMT 1,08 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V tại E-HSMT 1,08 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 0,78 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 0,78 tấn
43 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,35mm Theo chương V tại E-HSMT 1,76 100m2
44 Làm trần bằng tôn lạnh, Kích thước khổ 1,1 - dày 0,30mm (Hoa Sen AZ100 phủ AF) Theo chương V tại E-HSMT 124,98 m2
45 Lắp đặt chỉ trần nhựa Theo chương V tại E-HSMT 120,4 m
46 Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 34,44 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt kể cả phụ kiện Theo chương V tại E-HSMT 42,42 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V tại E-HSMT 42,42 m2
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 8,44 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 16,07 m2
51 Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 8,44 m2
52 Láng granitô nền sàn Theo chương V tại E-HSMT 16,07 m2
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 160,31 m2
54 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 173,76 m2
55 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 32,4 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 33,24 m2
57 Trát sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 117,56 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 128,4 m
59 Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 34,18 m2
60 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V tại E-HSMT 34,18 m2
61 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Theo chương V tại E-HSMT 310,26 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Theo chương V tại E-HSMT 207 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo chương V tại E-HSMT 130,19 m2
64 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 33,93 m2
E THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo chương V tại E-HSMT 0,28 100m
2 Lắp đặt côn nhựa đường kính 60mm Theo chương V tại E-HSMT 12 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,04 100m
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt hộp nối Theo chương V tại E-HSMT 2 hộp
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤30A Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V tại E-HSMT 14 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V tại E-HSMT 10 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V tại E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt hộp điện đặt âm tường Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt mặt nạ điện đặt âm tường Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 247,2 m
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 184 m
14 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo chương V tại E-HSMT 40,8 m
15 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo chương V tại E-HSMT 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo chương V tại E-HSMT 113 m
17 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Theo chương V tại E-HSMT 1 bộ
G HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->