Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường tiểu học Tam Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200155645-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Ea Tam |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Trường tiểu học Tam Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2.000 triệu đồng, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác 1.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-31 16:34:00 đến ngày 2020-02-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | gốccây |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km, đất cấp I | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 33,1 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 27,06 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,06 | tấn |
| 15 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 55,35 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,52 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất cấp phối thiên nhiên lên PTVC | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,66 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 3,28 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,56 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,23 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 3,12 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V tại E-HSMT | 1,83 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,16 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 42 | Sản xuất bê tông lam gió, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,28 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lam gió | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam gió | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 44 | cái |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 42,39 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 57,52 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt kể cả phụ kiện | Theo chương V tại E-HSMT | 75,15 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 32,88 | m2 |
| 52 | Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 57,8 | m2 |
| 53 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 216,05 | m2 |
| 54 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Theo chương V tại E-HSMT | 3,06 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V tại E-HSMT | 3,06 | tấn |
| 59 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V tại E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 177,38 | m2 |
| 62 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,35mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,51 | 100m2 |
| 63 | Làm trần bằng tôn lạnh, Kích thước khổ 1,1 - dày 0,30mm (Hoa Sen AZ100 phủ AF) | Theo chương V tại E-HSMT | 39,27 | m2 |
| 64 | Lắp đặt chỉ trần nhựa | Theo chương V tại E-HSMT | 43,6 | m |
| 65 | Trát tường không nung ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 619,1 | m2 |
| 66 | Trát tường không nung trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 610,97 | m2 |
| 67 | Trát tường không nung ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,06 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 69 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V tại E-HSMT | 28,86 | m2 |
| 70 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 71 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,86 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 270,28 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 222,86 | m2 |
| 74 | Trát sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 206,83 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 118,06 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 151,56 | m |
| 77 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 24,41 | m2 |
| 78 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 67,07 | m2 |
| 79 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V tại E-HSMT | 57,93 | m2 |
| 80 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 38,82 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V tại E-HSMT | 74,92 | m2 |
| 82 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 cắt ron 4x4m | Theo chương V tại E-HSMT | 12,44 | m3 |
| 83 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 46,05 | m2 |
| 84 | Quét vôi 2 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 1.936,91 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.319,07 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 617,83 | m2 |
| 87 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 11,06 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | Cái |
| B | LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤30A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ điện đặt âm tường | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Compact 110w ( chữ U) | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 106,2 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 198 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 128 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm | Theo chương V tại E-HSMT | 26,3 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Theo chương V tại E-HSMT | 64 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 8 | Đo điện trở tiếp địa | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | lần |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 18,05 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,71 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,13 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông (chữ nhật), chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 11 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,16 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất cấp phối thiên nhiên lên PTVC | Theo chương V tại E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,45 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông (chữ nhật), chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,99 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 31 | Sản xuất bê tông lam đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lam | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 24,43 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,35mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 44 | Làm trần bằng tôn lạnh, Kích thước khổ 1,1 - dày 0,30mm (Hoa Sen AZ100 phủ AF) | Theo chương V tại E-HSMT | 124,98 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chỉ trần nhựa | Theo chương V tại E-HSMT | 120,4 | m |
| 46 | Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt kể cả phụ kiện | Theo chương V tại E-HSMT | 42,42 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 42,42 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 16,07 | m2 |
| 51 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 52 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V tại E-HSMT | 16,07 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 160,31 | m2 |
| 54 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 173,76 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 33,24 | m2 |
| 57 | Trát sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 117,56 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 128,4 | m |
| 59 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 34,18 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V tại E-HSMT | 34,18 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 310,26 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 207 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V tại E-HSMT | 130,19 | m2 |
| 64 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 33,93 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤30A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện đặt âm tường | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ điện đặt âm tường | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 247,2 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 184 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 40,8 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 113 | m |
| 17 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi