Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191259422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hỗ trợ và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 15:28:00 đến ngày 2020-02-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,291,097,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 01: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm: Cách tính 1%* Hạng mục 02 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí công tác không xác định được từ thiết kế: Cách tính 2% * Hạng mục 02 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 02: San nền | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Gốc cây |
| 3 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,4 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,82 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,82 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,927 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K= 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,927 | 100m3 |
| 8 | Cát nền san lấp vận chuyển đến chân công trình theo đường sông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53.503,3318 | m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 535,0333 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi