Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200203736-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200110757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình 135 và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 15:17:00 đến ngày 2020-02-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,352,560,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 4,9587 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 26,0985 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 1,75 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 10,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 2,52 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt; tạo dốc, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 12,71 m3
7 Bê tông mũ mố cầu trên cạn bê tông đá 1x2 mác 250 TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 3,1 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, giằng chống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 0,97 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 23,6 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 64,17 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 28,97 m3
12 Bê tông chân khay BTXM đá 2x4 mác 200 TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 13,1 m3
13 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 6,08 m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 31,66 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 0,5635 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 3,0902 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 0,6915 Tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 0,5423 Tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 1,1876 Tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 0,1361 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 0,0559 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 0,0285 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 0,0774 tấn
24 Sản xuất lan can 0,1874 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,1874 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước 6,39 m2
27 Bu lông neo thép D22 16 Cái
28 Khoan lỗ thép ĐK24 dày 10mn 32 Lỗ
29 Biển báo tròn hạn chế trọng lượng xe (PQ) biển số 115 ( Bao gồm đế BTXM, công lắp dựng) 2 cái
30 Biển báo chữ nhật 440 tên cầu (PQ) ( Bao gồm đế BTXM, công lắp dựng) 2 cái
31 Ca bơm động cơ Diezel 10CV 10 Ca
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 0,1632 100m3
33 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 72 m3
34 Bao tải đựng đất ( 20 bao/m3) 1.440 cái
35 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 0,8832 100m3
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 24,5 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp IV 3,4697 100m3
38 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m 0,245 100m3
39 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 47,5082 tấn
40 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 3,3276 tấn
B ĐƯỜNG CẦU
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 6,78 m3
2 Đào rãnh đường làm bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 1,2882 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 3,8493 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 57,8795 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 18,9432 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II 3,8493 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III 43,7001 100m3
8 Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 17,039 m3
9 Đào khuôn đường làm bằng máy đào <=1,25 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 3,2374 100m3
10 Lu khuôn độ chặt yêu cầu K=0,95 dày 30 ( Bỏ máy ủi) TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 4,9919 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2,1262 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình dày 2cm 42,52 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu 297,67 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,8384 100m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 0,168 100m3
16 Ống cống D100 (bao gồm cước vận chuyển) 5
17 Lắp đặt cống tròn D100 5 cấu kiện
18 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 91,98 tấn
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->