Gói thầu: Thi công xây lắp, số hiệu gói thầu: ĐTXD-2020-XL-038

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200146849-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công xây lắp, số hiệu gói thầu: ĐTXD-2020-XL-038
Số hiệu KHLCNT 20200141371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 15:59:00 đến ngày 2020-02-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,752,238,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TBA XUÂN LA 27
B Vật tư thiết bị A cấp
C Thiết bị A cấp
D Phần cáp ngầm trung thế và TBA
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Modem GPRS/3G Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ tập trung DCU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
E Phần hạ áp
1 Tủ Pillar cấu hình 1 (425x700x1200; 01 ATM 3P-400A+ 02 ATM 3P-250A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
F Vật liệu A cấp
1 Bộ truyền tín hiệu từ TBSC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
6 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
7 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 Đầu cốt M185- 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Đầu cốt M240- 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
10 Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m
11 Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m
12 Dây đồng trần M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
13 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
15 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
16 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,4 m
17 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,9 m
18 Dây đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
19 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 803 m
21 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
22 Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Bộ
23 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
24 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
25 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cái
26 Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
G Vật tư B thực hiện
1 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Thanh line đồng 80x8x200 (1,146kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 Kg
3 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
4 Thanh dẫn 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 kg
5 Dây nối đất 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 kg
6 Bulong M16x40 (TL: 0,15kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
7 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Biển an toàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
11 Keo xịt chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
12 Khóa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
14 Cột mốc cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
15 Móng tủ pillar loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
17 Thép dẹt 25x4 (TL:4,71kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 kg
18 Ống nhựa HDPE xoắn 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
19 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Biển chỉ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,23kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.834 Viên
24 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
25 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,44 m3
26 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
27 Dây thép tiếp địa D10(TL: 3,76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 kg
28 Dây thép tiếp địa D12 (TL: 3,55kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 kg
29 Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 kg
30 Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
31 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
32 Ghíp AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Đai thép không rỉ đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
34 Khóa đai thép đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
35 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
36 Tấm treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
37 Đai thép không rỉ đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
38 Khóa đai thép đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 Cái
39 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
40 Dây thép 2ly bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m
41 Xà kèm 0,4m cột ly tâm (3,54kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Bộ
42 Xà nánh kép 1,2 m (33,74kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
43 Xà nánh kép 1,5 m (38,88kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Biển tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
H Nhân công B thực hiện
I Nhân công theo định mức 4970;228
J Phần cáp ngầm trung áp
K Phần thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
L Phần vật liệu
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m - Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
5 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
6 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp dặt Bộ truyền tín hiệu từ TBSC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M Tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ, lắp lại cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
N Phần trạm biến áp
O Phần thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép (Compact), trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
3 Lắp dặt Modem 3G GPRS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp dặt Bộ tập trung DCU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P Phần vật liệu
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu
9 Lắp đặt thanh cái dẹt 80 x 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
13 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10m
Q Phần hạ áp
R Phần cáp ngầm hạ áp
S Phần thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
T Phần vật liệu
U Phần đường trục
1 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/mCU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
10 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,23kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
11 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 tấn
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,834 1000 viên
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,44 m3
15 Tiếp đất tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
17 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
V Phần đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 Km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 Km
3 Lắp đặt biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu
5 Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
6 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
7 Di chuyển dây sau công tơ M2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
8 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
9 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
10 Di chuyển cáp cấp nguồn hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
11 Di chuyển hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Di chuyển hòm công tơ H4 từ cột ly tâm sang cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hòm
13 Di chuyển hộp phân dây từ cột ly tâm sang cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m (33,74kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt Xà kèm 0,4m cột ly tâm (3,54kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
16 Lắp đặt Xà nánh kép 1,5 m (38,88kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Tiếp địa hạ áp cột 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
19 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10m
W Phần thu hồi
1 Thu hồi cột H6,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Thu hồi cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Thu hồi cột LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
X Nhân công theo định mức 1776;1777;55
Y Phần cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
Z Phần trạm biến áp
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 100m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
6 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,43 m2
7 Ốp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m2
8 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
AA Phần hạ áp
AB Phần cáp ngầm đường trục
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,06 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,3 m3
4 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 m
5 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
6 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 m2
7 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 m3
8 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
10 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 viên
12 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lỗ khoan
13 Lật tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 100m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 100m
AC Phần đường dây không
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
AD Chi phí hoàn trả
AE Phần cáp ngầm trung thế
AF Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
AG Phần đường trục hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
AH Chi phí vận chuyển
AI Phần cáp ngầm trung áp
AJ Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
AK Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Chuyến
AL Phần trạm biến áp
AM Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
AN Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Chuyến
AO Phần hạ áp
AP Phần cáp ngầm hạ áp
AQ Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
AR Phần vật liệu
AS Phần đường trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
AT Phần công tơ
AU Phần đường dây 0.4kV
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
AV TBA XUÂN LA 33
AW Vật tư thiết bị A cấp
AX Thiết bị A cấp
AY Phần cáp ngầm trung thế và TBA
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Modem GPRS/3G Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ tập trung DCU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AZ Vật liệu A cấp
1 Bộ truyền tín hiệu từ TBSC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
6 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
7 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 Đầu cốt M185- 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Đầu cốt M240- 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
10 Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m
11 Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m
12 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
13 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,1 m
14 Dây đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
15 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,5 m
17 Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Bộ
18 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
BA Vật tư B thực hiện
1 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Thanh line đồng 80x8x200 (1,146kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 Kg
3 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
4 Thanh dẫn 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 kg
5 Dây nối đất 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 kg
6 Bulong M16x40 (TL: 0,15kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
7 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Biển an toàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
11 Keo xịt chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
12 Khóa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
14 Cột mốc cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
15 Biển chỉ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,23kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,578kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.539 Viên
19 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 m
20 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 m3
21 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
22 Dây thép tiếp địa D10(TL: 3,76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 kg
23 Dây thép tiếp địa D12 (TL: 3,55kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 kg
24 Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 kg
25 Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
26 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
27 Ghíp AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đai thép không rỉ đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
29 Khóa đai thép đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
30 Tấm treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
31 Đai thép không rỉ đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Khóa đai thép đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 Cái
33 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
34 Xà kèm 0,4m cột ly tâm (3,54kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
35 Biển tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
BB Nhân công theo định mức 4970; 228
BC Phần cáp ngầm trung áp
BD Phần thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
BE Phần vật liệu
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m - Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
3 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
5 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
6 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp dặt Bộ truyền tín hiệu từ TBSC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BF Tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ, lắp lại cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
BG Phần trạm biến áp
BH Phần thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép (Compact), trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
3 Lắp dặt Modem 3G GPRS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp dặt Bộ tập trung DCU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BI Phần vật liệu
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu
9 Lắp đặt thanh cái dẹt 80 x 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
13 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10m
BJ Phần hạ áp
BK Phần cáp ngầm hạ áp
BL Phần vật liệu
BM Phần đường trục
1 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
5 Lắp đặt biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,23kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
7 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,578kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 tấn
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 1000 viên
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 m3
BN Phần đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 Km
2 Lắp đặt biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu
4 Lắp đặt Xà kèm 0,4m cột ly tâm (3,54kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Tiếp địa hạ áp cột 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10m
BO Nhân công theo đinh mức 1776;1777;55
BP Phần cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
BQ Phần trạm biến áp
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 100m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
6 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,43 m2
7 Ốp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m2
8 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
BR Phần hạ áp
BS Phần cáp ngầm đường trục
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m3
3 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m2
4 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 viên
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 100m
BT Phần đường dây không
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
BU Chi phí hoàn trả
BV Phần cáp ngầm trung thế
BW Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
BX Phần đường trục hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m2
BY Chi phí vận chuyển
BZ Phần cáp ngầm trung áp
CA Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
CB Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Chuyến
CC Phần trạm biến áp
CD Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
CE Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Chuyến
CF Phần hạ áp
CG Phần vật liệu
CH Phần đường trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
CI Phần công tơ
CJ Phần đường dây 0.4kV
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
CK TBA XUÂN LA 35
CL Vật tư thiết bị A cấp
CM Thiết bị A cấp
CN Phần cáp ngầm trung thế và TBA
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Modem GPRS/3G Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ tập trung DCU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CO Phần hạ áp
1 Tủ Pillar cấu hình 1 (425x700x1200; 01 ATM 3P-400A+ 02 ATM 3P-250A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Tủ Pillar cấu hình 4 (500x750x1600; 02 ATM 3P-400A+ 03 ATM 3P-250A +09 ATM 1P-40A+ 03 ATM 3P-100A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
CP Vật liệu A cấp
1 Bộ truyền tín hiệu từ TBSC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
6 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
7 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 Đầu cốt M185- 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Đầu cốt M240- 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
10 Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m
11 Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m
12 Dây đồng trần M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
13 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
14 Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (bao gồm đầu cốt đồng M95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
16 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
17 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,2 m
18 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,1 m
19 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 606 m
20 Dây đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
21 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 984,8 m
23 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
24 Dây đồng bọc Cu/xlpe/pvc-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 Bộ
26 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
27 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
28 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
29 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (bao gồm 4 ATM 40A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
30 Hộp phân dây lắp mới trên cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
31 Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
32 Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
33 Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
CQ Vật tư B thực hiện
1 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Thanh line đồng 80x8x200 (1,146kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 Kg
3 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
4 Thanh dẫn 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 kg
5 Dây nối đất 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 kg
6 Bulong M16x40 (TL: 0,15kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
7 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Biển an toàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
11 Keo xịt chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
12 Khóa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
14 Cột mốc cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
15 Móng tủ pillar loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Móng tủ pillar loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
18 Thép dẹt 25x4 (TL:4,71kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,55 kg
19 Ống nhựa HDPE xoắn 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
20 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
21 Biển chỉ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
22 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,23kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,578kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.003 Viên
26 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
27 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,63 m3
28 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
29 Dây thép tiếp địa D10(TL: 3,76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 kg
30 Dây thép tiếp địa D12 (TL: 3,55kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 kg
31 Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
32 Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 kg
33 Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
34 Ghíp AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Đai thép không rỉ đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
36 Khóa đai thép đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
37 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
38 Tấm treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
39 Đai thép không rỉ đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
40 Khóa đai thép đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 Cái
41 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
42 Dây thép 2ly bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m
43 Xà kèm 0,4m cột ly tâm (3,54kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
44 Xà nánh kép 1,2 m (33,74kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
45 Biển tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
46 Đề can tên khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
CR Nhân công theo đinh mức 4970; 228
CS Phần cáp ngầm trung áp
CT Phần thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
CU Phần vật liệu
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m - Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
5 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
6 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp dặt Bộ truyền tín hiệu từ TBSC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CV Trạm biến áp
CW Phần thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép (Compact), trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
3 Lắp dặt Modem 3G GPRS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp dặt Bộ tập trung DCU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CX Phần vật liệu
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu
9 Lắp đặt thanh cái dẹt 80 x 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
12 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10m
CY Phần hạ áp
CZ Phần cáp ngầm hạ áp
DA Phần thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
DB Phần đường trục
1 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
3 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 10 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/mCU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 100m
12 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
13 Lắp đặt biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
14 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,23kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 tấn
15 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
16 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,578kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
17 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,003 1000 viên
18 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
19 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,63 m3
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 cọc
21 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
DC Phần đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 Km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 Km
3 Lắp đặt biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu
5 Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
6 Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
7 Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
8 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
9 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
10 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (không có ATM 40A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
11 Hộp phân dây lắp mới trên cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
12 Di chuyển dây sau công tơ M2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
13 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
14 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
15 Di chuyển cáp cấp nguồn hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
16 Di chuyển hòm công tơ H2 từ cột H sang cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Di chuyển hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hòm
18 Di chuyển hộp phân dây từ cột H sang cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
19 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m (33,74kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Lắp đặt Xà kèm 0,4m cột ly tâm (3,54kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cọc
22 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10m
23 Thu hồi cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
DD Nhân công theo định mức 1776;1777;55
DE Phần cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
DF Phần trạm biến áp
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 100m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
6 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,43 m2
7 Ốp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m2
8 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
DG Phần hạ áp
DH Phần cáp ngầm đường trục
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,09 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,69 m3
4 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 538 m
5 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 m
6 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
7 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m3
8 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
10 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 viên
12 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 lỗ khoan
13 Lật tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 100m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 100m
DI Phần đường dây không
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,89 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
DJ Chi phí hoàn trả
DK Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
DL Phần đường trục hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,5 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m2
DM Chi phí vận chuyển
DN Phần cáp ngầm trung áp
DO Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
DP Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Chuyến
DQ Phần trạm biến áp
DR Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
DS Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Chuyến
DT Phần hạ áp
DU Phần cáp ngầm hạ áp
DV Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
DW Phần vật liệu
DX Phần đường trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
DY Phần công tơ
DZ Phần đường dây 0.4kV
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->