Gói thầu: Thi công xây lắp, số hiệu gói thầu: ĐTXD-2020-XL-038
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200146849-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, số hiệu gói thầu: ĐTXD-2020-XL-038 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200141371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 15:59:00 đến ngày 2020-02-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,752,238,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA XUÂN LA 27 | |||
| B | Vật tư thiết bị A cấp | |||
| C | Thiết bị A cấp | |||
| D | Phần cáp ngầm trung thế và TBA | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Modem GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tập trung DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | Phần hạ áp | |||
| 1 | Tủ Pillar cấu hình 1 (425x700x1200; 01 ATM 3P-400A+ 02 ATM 3P-250A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| F | Vật liệu A cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu từ TBSC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M185- 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M240- 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m |
| 11 | Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 12 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 15 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,4 | m |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,9 | m |
| 18 | Dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803 | m |
| 21 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 24 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 25 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 26 | Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| G | Vật tư B thực hiện | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Thanh line đồng 80x8x200 (1,146kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Thanh dẫn 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | kg |
| 5 | Dây nối đất 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | kg |
| 6 | Bulong M16x40 (TL: 0,15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 7 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 11 | Keo xịt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 12 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 14 | Cột mốc cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 15 | Móng tủ pillar loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 17 | Thép dẹt 25x4 (TL:4,71kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | kg |
| 18 | Ống nhựa HDPE xoắn 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 19 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Biển chỉ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.834 | Viên |
| 24 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 25 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,44 | m3 |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 27 | Dây thép tiếp địa D10(TL: 3,76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | kg |
| 28 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 3,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | kg |
| 29 | Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | kg |
| 30 | Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 31 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 32 | Ghíp AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đai thép không rỉ đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Khóa đai thép đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 35 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 36 | Tấm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Đai thép không rỉ đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 38 | Khóa đai thép đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | Cái |
| 39 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 40 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m |
| 41 | Xà kèm 0,4m cột ly tâm (3,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 42 | Xà nánh kép 1,2 m (33,74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Xà nánh kép 1,5 m (38,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| H | Nhân công B thực hiện | |||
| I | Nhân công theo định mức 4970;228 | |||
| J | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| L | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m - Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp dặt Bộ truyền tín hiệu từ TBSC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| N | Phần trạm biến áp | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép (Compact), trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Lắp dặt Modem 3G GPRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp dặt Bộ tập trung DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80 x 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| Q | Phần hạ áp | |||
| R | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| S | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| T | Phần vật liệu | |||
| U | Phần đường trục | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/mCU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | 1000 viên |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,44 | m3 |
| 15 | Tiếp đất tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 17 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| V | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Km |
| 3 | Lắp đặt biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 5 | Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 7 | Di chuyển dây sau công tơ M2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 8 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 9 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 10 | Di chuyển cáp cấp nguồn hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Di chuyển hòm công tơ H4 từ cột ly tâm sang cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 13 | Di chuyển hộp phân dây từ cột ly tâm sang cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m (33,74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m cột ly tâm (3,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5 m (38,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa hạ áp cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 19 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| W | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| X | Nhân công theo định mức 1776;1777;55 | |||
| Y | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| Z | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m2 |
| 7 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| AA | Phần hạ áp | |||
| AB | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 5 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m2 |
| 7 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m3 |
| 8 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | viên |
| 12 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ khoan |
| 13 | Lật tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m |
| AC | Phần đường dây không | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| AD | Chi phí hoàn trả | |||
| AE | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| AG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| AH | Chi phí vận chuyển | |||
| AI | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| AK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| AL | Phần trạm biến áp | |||
| AM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| AN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| AO | Phần hạ áp | |||
| AP | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| AQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| AR | Phần vật liệu | |||
| AS | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| AT | Phần công tơ | |||
| AU | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| AV | TBA XUÂN LA 33 | |||
| AW | Vật tư thiết bị A cấp | |||
| AX | Thiết bị A cấp | |||
| AY | Phần cáp ngầm trung thế và TBA | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Modem GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tập trung DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AZ | Vật liệu A cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu từ TBSC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M185- 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M240- 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m |
| 11 | Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 12 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,1 | m |
| 14 | Dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,5 | m |
| 17 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| BA | Vật tư B thực hiện | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Thanh line đồng 80x8x200 (1,146kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Thanh dẫn 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | kg |
| 5 | Dây nối đất 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | kg |
| 6 | Bulong M16x40 (TL: 0,15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 7 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 11 | Keo xịt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 12 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 14 | Cột mốc cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 15 | Biển chỉ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,578kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539 | Viên |
| 19 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 20 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m3 |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 22 | Dây thép tiếp địa D10(TL: 3,76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | kg |
| 23 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 3,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | kg |
| 24 | Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 25 | Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 26 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 27 | Ghíp AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đai thép không rỉ đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 29 | Khóa đai thép đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 30 | Tấm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 31 | Đai thép không rỉ đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Khóa đai thép đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | Cái |
| 33 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 34 | Xà kèm 0,4m cột ly tâm (3,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 35 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| BB | Nhân công theo định mức 4970; 228 | |||
| BC | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| BD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m - Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp dặt Bộ truyền tín hiệu từ TBSC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BF | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| BG | Phần trạm biến áp | |||
| BH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép (Compact), trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Lắp dặt Modem 3G GPRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp dặt Bộ tập trung DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80 x 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| BJ | Phần hạ áp | |||
| BK | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| BL | Phần vật liệu | |||
| BM | Phần đường trục | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,578kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | 1000 viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m3 |
| BN | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | Km |
| 2 | Lắp đặt biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m cột ly tâm (3,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Tiếp địa hạ áp cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| BO | Nhân công theo đinh mức 1776;1777;55 | |||
| BP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| BQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m2 |
| 7 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| BR | Phần hạ áp | |||
| BS | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m |
| BT | Phần đường dây không | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| BU | Chi phí hoàn trả | |||
| BV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| BX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| BY | Chi phí vận chuyển | |||
| BZ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| CA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| CB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| CC | Phần trạm biến áp | |||
| CD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| CE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| CF | Phần hạ áp | |||
| CG | Phần vật liệu | |||
| CH | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| CI | Phần công tơ | |||
| CJ | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| CK | TBA XUÂN LA 35 | |||
| CL | Vật tư thiết bị A cấp | |||
| CM | Thiết bị A cấp | |||
| CN | Phần cáp ngầm trung thế và TBA | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Modem GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tập trung DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CO | Phần hạ áp | |||
| 1 | Tủ Pillar cấu hình 1 (425x700x1200; 01 ATM 3P-400A+ 02 ATM 3P-250A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar cấu hình 4 (500x750x1600; 02 ATM 3P-400A+ 03 ATM 3P-250A +09 ATM 1P-40A+ 03 ATM 3P-100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| CP | Vật liệu A cấp | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu từ TBSC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M185- 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M240- 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m |
| 11 | Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 12 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 14 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (bao gồm đầu cốt đồng M95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,2 | m |
| 18 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,1 | m |
| 19 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m |
| 20 | Dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,8 | m |
| 23 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 24 | Dây đồng bọc Cu/xlpe/pvc-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Bộ |
| 26 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 27 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 29 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (bao gồm 4 ATM 40A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 30 | Hộp phân dây lắp mới trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 31 | Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 33 | Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| CQ | Vật tư B thực hiện | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Thanh line đồng 80x8x200 (1,146kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Thanh dẫn 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | kg |
| 5 | Dây nối đất 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | kg |
| 6 | Bulong M16x40 (TL: 0,15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 7 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 11 | Keo xịt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 12 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 14 | Cột mốc cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 15 | Móng tủ pillar loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Móng tủ pillar loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 18 | Thép dẹt 25x4 (TL:4,71kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,55 | kg |
| 19 | Ống nhựa HDPE xoắn 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 20 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 21 | Biển chỉ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,578kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.003 | Viên |
| 26 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 27 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,63 | m3 |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 29 | Dây thép tiếp địa D10(TL: 3,76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | kg |
| 30 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 3,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | kg |
| 31 | Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 32 | Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | kg |
| 33 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 34 | Ghíp AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Đai thép không rỉ đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Khóa đai thép đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 37 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 38 | Tấm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 39 | Đai thép không rỉ đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 40 | Khóa đai thép đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | Cái |
| 41 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 42 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m |
| 43 | Xà kèm 0,4m cột ly tâm (3,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 44 | Xà nánh kép 1,2 m (33,74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 45 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 46 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| CR | Nhân công theo đinh mức 4970; 228 | |||
| CS | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| CT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| CU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m - Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m - Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp dặt Bộ truyền tín hiệu từ TBSC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CV | Trạm biến áp | |||
| CW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép (Compact), trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Lắp dặt Modem 3G GPRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp dặt Bộ tập trung DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80 x 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| CY | Phần hạ áp | |||
| CZ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| DA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| DB | Phần đường trục | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/mCU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (30,852kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,578kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,003 | 1000 viên |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,63 | m3 |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 21 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| DC | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | Km |
| 3 | Lắp đặt biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 5 | Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 7 | Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (không có ATM 40A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Hộp phân dây lắp mới trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Di chuyển dây sau công tơ M2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 14 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 15 | Di chuyển cáp cấp nguồn hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 16 | Di chuyển hòm công tơ H2 từ cột H sang cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Di chuyển hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 18 | Di chuyển hộp phân dây từ cột H sang cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m (33,74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà kèm 0,4m cột ly tâm (3,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 22 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10m |
| 23 | Thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| DD | Nhân công theo định mức 1776;1777;55 | |||
| DE | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| DF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m2 |
| 7 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| DG | Phần hạ áp | |||
| DH | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,69 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538 | m |
| 5 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 7 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m3 |
| 8 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 10 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | viên |
| 12 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | lỗ khoan |
| 13 | Lật tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 100m |
| DI | Phần đường dây không | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| DJ | Chi phí hoàn trả | |||
| DK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| DL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
| DM | Chi phí vận chuyển | |||
| DN | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| DO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| DP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| DQ | Phần trạm biến áp | |||
| DR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| DS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| DT | Phần hạ áp | |||
| DU | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| DV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| DW | Phần vật liệu | |||
| DX | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| DY | Phần công tơ | |||
| DZ | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi