Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị công trình (Gói thầu số 07)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200203788-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thái Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị công trình (Gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20200203776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền sử dựng đất NS thành phố Hòa Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 13:45:00 đến ngày 2020-02-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,472,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp I Phần 2 Chương V 18,6017 100m3
2 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp I Phần 2 Chương V 18,6017 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp I Phần 2 Chương V 18,6017 100m3
4 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 Chương V 7,43 100m3
5 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 Chương V 108,6738 100m3
6 Mua đất về đắp Phần 2 Chương V 13.097,4394 m3
7 Đào xúc đất, đất cấp III Phần 2 Chương V 130,9744 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Phần 2 Chương V 130,9744 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km, đất cấp III Phần 2 Chương V 130,9744 100m3
D CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Cắt nền đường bê tông <=20cm Phần 2 Chương V 500 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Phần 2 Chương V 35 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Phần 2 Chương V 1,824 100m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống Phần 2 Chương V 83,6 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 Chương V 98,8 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Phần 2 Chương V 35 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m Phần 2 Chương V 118,6 m3
8 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m Phần 2 Chương V 118,6 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 Chương V 0,5906 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,0119 100m2
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 2,0033 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 0,2414 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 Chương V 0,0096 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 Chương V 0,0264 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 Chương V 2 cái
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 7,56 m2
17 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm Phần 2 Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 mm Phần 2 Chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Phần 2 Chương V 0,02 100m
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 Chương V 0,2597 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,0077 100m2
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 0,6508 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 0,07 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 Chương V 0,0034 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 Chương V 0,0067 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 Chương V 1 cái
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 2,08 m2
28 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Phần 2 Chương V 1 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Phần 2 Chương V 1 cặp bích
30 Đầu nối bích HDPE D110 Phần 2 Chương V 2 cái
31 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Phần 2 Chương V 1 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Phần 2 Chương V 1 cái
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 Chương V 0,081 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,0036 100m2
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 0,0939 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 0,0343 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 Chương V 0,002 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 Chương V 0,0048 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 Chương V 1 cái
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 0,7 m2
41 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm Phần 2 Chương V 1 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Phần 2 Chương V 1 cái
43 Bầu xả khí D40 Phần 2 Chương V 1 cái
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Phần 2 Chương V 0,005 100m
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 Chương V 0,4034 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,0098 100m2
47 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 0,8052 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 0,1513 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 0,0142 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 Chương V 0,0086 tấn
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 3 m2
52 Nắp gang Phần 2 Chương V 100,48 kg
53 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm Phần 2 Chương V 1 cái
54 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 mm Phần 2 Chương V 1 cái
55 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Phần 2 Chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 mm Phần 2 Chương V 1 cái
57 Khâu nối ren ngoài D50 Phần 2 Chương V 2 cái
58 Bu lông M16 Phần 2 Chương V 2 cái
59 Đai thép 50x6 Phần 2 Chương V 2 cái
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 Chương V 0,5906 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,0119 100m2
62 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 2,0033 m3
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 0,2414 m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 Chương V 0,0096 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 Chương V 0,0264 tấn
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 Chương V 2 cái
67 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 7,56 m2
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Phần 2 Chương V 3,8 100m
69 Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 mm Phần 2 Chương V 4 cái
70 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 mm Phần 2 Chương V 3 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm Phần 2 Chương V 65 cái
72 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Phần 2 Chương V 2 cái
73 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm Phần 2 Chương V 1 cái
74 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=150mm Phần 2 Chương V 0,12 100m
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 Chương V 1,012 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 Chương V 3,375 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,1866 100m2
E KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Phần 2 Chương V 9,9161 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 Chương V 3,3054 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 Chương V 55,0591 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 Chương V 456,8952 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Phần 2 Chương V 635,1921 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 26,608 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 1,3304 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 Chương V 0,421 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 Chương V 1,2306 tấn
10 Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm Phần 2 Chương V 14,0697 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 5,7277 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Phần 2 Chương V 199,56 m
13 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Phần 2 Chương V 162 m
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 Chương V 1,4654 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Phần 2 Chương V 0,078 100m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Phần 2 Chương V 4,9104 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Phần 2 Chương V 2,1204 m3
18 Vận chuyển phế thải Phần 2 Chương V 2 chuyến
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Phần 2 Chương V 0,0882 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 Chương V 2,94 m3
21 Đá dăm đệm đầm chặt Phần 2 Chương V 0,646 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 Chương V 1,0167 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,065 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 Chương V 0,1215 tấn
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 2,3431 m3
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 19,6108 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 2,4 m2
28 Cống tròn BTCT D600 Phần 2 Chương V 15,42 m
29 Gioăng nối cống D600 Phần 2 Chương V 8 cái
30 Đế cống 600 Phần 2 Chương V 32 cái
31 Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Phần 2 Chương V 8 cấu kiện
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Phần 2 Chương V 0,2137 100m3
33 Đắp cát móng đường ống, đường cống Phần 2 Chương V 17,0144 m3
F TƯỜNG RÀO
1 Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 26,2994 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 57,2981 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 286,5093 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 Chương V 464,8999 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox Phần 2 Chương V 240,1807 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 7,1302 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 1,3612 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 Chương V 0,1007 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 Chương V 0,5994 tấn
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 185,248 m2
11 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 318,2394 m2
12 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 Chương V 1.573,136 m2
G CỔNG CHÍNH + BIỂN HIỆU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Phần 2 Chương V 0,0409 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 Chương V 0,0136 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 Chương V 0,286 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 Chương V 0,96 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,0352 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 Chương V 0,0373 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 Chương V 0,918 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,1224 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 Chương V 0,0081 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 Chương V 0,117 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 0,6674 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 0,0724 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 Chương V 0,0147 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 Chương V 0,1134 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 1,0528 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 Chương V 0,1231 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 Chương V 0,0478 tấn
18 Xây tường, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 2,058 m3
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox Phần 2 Chương V 17,84 m2
20 Sản xuất vì kèo, li tô thép hộp Phần 2 Chương V 0,1292 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 Chương V 0,1292 tấn
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 1,2 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 3,744 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 12,312 m2
25 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 Chương V 17,256 m2
26 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Phần 2 Chương V 0,1504 100m2
27 Cửa cổng xếp trượt tự động inox 304, cao 1,6m Phần 2 Chương V 5,5 m
28 Motor không đường ray Phần 2 Chương V 1 bộ
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 0,9652 m3
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox Phần 2 Chương V 4,42 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 Chương V 6,806 m2
32 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 Chương V 13,726 m2
33 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 3,46 m2
34 Bộ chữ inox mạ đồng Phần 2 Chương V 1 bộ
H CỔNG PHỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Phần 2 Chương V 0,0113 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 Chương V 0,1882 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 0,6842 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 1,0115 m3
5 Thép lõi trụ cổng Phần 2 Chương V 37,6 kg
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox Phần 2 Chương V 6,84 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 2,365 m2
8 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 Chương V 2,365 m2
9 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép hộp Phần 2 Chương V 0,149 tấn
10 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Phần 2 Chương V 0,149 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 Chương V 5 m2
12 Bản lề Phần 2 Chương V 6 bộ
13 Bánh xe cổng Phần 2 Chương V 2 cái
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Phần 2 Chương V 1,779 100m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 Chương V 59,3 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 25,704 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Phần 2 Chương V 0,612 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 Chương V 1,0112 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 Chương V 0,8294 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,0384 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 60,588 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 4,3592 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 287,946 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 94,2336 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 22,989 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 Chương V 1,0835 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 Chương V 2,1239 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 Chương V 315 cái
J CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cột bê tông li tâm PC.16-11,0 Phần 2 Chương V 7 Cột
2 Tiếp địa, RC-2 Phần 2 Chương V 4 Bộ
3 Tiếp địa, RC-4 Phần 2 Chương V 1 Bộ
4 Xà đỡ thẳng 22kV XĐT-22 Phần 2 Chương V 3 Bộ
5 Xà néo cột đôi 22kV ngang XN-22N Phần 2 Chương V 1 Bộ
6 Xà néo cột đôi 22kV dọc XN-22D Phần 2 Chương V 1 Bộ
7 Xà rẽ nhánh 22kV XR-22 Phần 2 Chương V 2 Bộ
8 Giằng cột GC-1 Phần 2 Chương V 2 Bộ
9 Giằng cột GC-2 Phần 2 Chương V 2 Bộ
10 Dây dẫn nhôm bọc XLPE/HDPE24kV có lõi thép 50/8mm2 Phần 2 Chương V 1,071 km
11 Sứ đứng 24kV (gốm) Phần 2 Chương V 19 Bộ
12 Chuỗi néo đơn Polymer 22kV/100kN Phần 2 Chương V 9 Bộ
13 Kẹp quai (KQ/70-120mm2) loại xiết bằng vòng ty Phần 2 Chương V 3 kg
14 Phụ kiện đấu nối Hotline 22kV-70-120mm2 Phần 2 Chương V 3 bộ
15 Móng cột đơn MT-5 Phần 2 Chương V 3 Móng
16 Móng cột đúp MTĐ-2 Phần 2 Chương V 2 Móng
17 Tiếp địa, RC-2 Phần 2 Chương V 4 HT
18 Tiếp địa, RC-4 Phần 2 Chương V 1 HT
K Thí nghiệm vật liệu
1 Điện trở tiếp đất Phần 2 Chương V 4 Vị trí
2 TN dây cáp Phần 2 Chương V 1 sợi
3 TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV Phần 2 Chương V 19 Quả
4 TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi Phần 2 Chương V 9 chuỗi
L PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Thang trèo và chi tiết tiếp địa cột cầu dao, TT-2 Phần 2 Chương V 1 Bộ
2 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-16 Phần 2 Chương V 1 Bộ
3 Ghế thao tác cột đôi GTT-2 Phần 2 Chương V 1 Bộ
4 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV-1 Phần 2 Chương V 1 Bộ
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-22kV Phần 2 Chương V 60 m
6 Rãnh cáp đi trong đất Phần 2 Chương V 40 m
7 Ống nhựa xoắn HDPE-TFP Ф 195/150 Phần 2 Chương V 10 m
8 Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x50mm2 Phần 2 Chương V 2 Bộ
9 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC Phần 2 Chương V 5 bộ
10 Rãnh cáp đi trong đất Phần 2 Chương V 40 m
M XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1 Phần 2 Chương V 1 HT
2 Móng TBA Phần 2 Chương V 1 móng
3 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp Phần 2 Chương V 1 HT
N  CHI PHÍ THÍ NGHIỆM TRẠM BA
1 Cáp lực hạ thế điện áp < 1000V (1 sợi gồm 4 ruột) Phần 2 Chương V 1 Ruột
2 TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV Phần 2 Chương V 1 Bộ
3 Thí nghiệm tiếp địa trạm Phần 2 Chương V 1 H.T
O CHI PHÍ THIẾT BỊ
P MUA SẮM THIẾT BỊ
Q PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
R Mua sắm thiết bị
1 Cầu dao cách ly 22kV Phần 2 Chương V 1 Bộ
2 Chống sét van 24kV Phần 2 Chương V 1 Bộ
S Thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm cầu dao cách ly Phần 2 Chương V 1 Bộ
2 Thí nghiệm chống sét van Phần 2 Chương V 1 Bộ
T MUA SẮM THIẾT BỊ TBA
1 Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV Phần 2 Chương V 1 Máy
2 Vỏ trạm kios 180kVA-22/0,4kV Phần 2 Chương V 1 bộ
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
V PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cầu dao cách ly <=35KV Phần 2 Chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Phần 2 Chương V 1 Bộ
W LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1 Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV Phần 2 Chương V 1 Máy
2 Lắp đặt vỏ TBA kios Phần 2 Chương V 1 bộ
X THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
Y PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm cầu dao cách ly Phần 2 Chương V 1 Bộ
2 Thí nghiệm chống sét van Phần 2 Chương V 1 Bộ
Z  CHI PHÍ THÍ NGHIỆM TRẠM BA
AA Phần thiết bị
1 Thí nghiệm MBA lực 3 pha, ≤ 1MVA Phần 2 Chương V 1 Máy
2 TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Phần 2 Chương V 1 mẫu
3 Chống sét van 22-35kV, 1pha Phần 2 Chương V 3 cái
4 Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha Phần 2 Chương V 6 Cái
5 Thí nghiệm Aptomat 300<= A < 500A Phần 2 Chương V 1 Cái
6 Thí nghiệm Aptomat <300 Phần 2 Chương V 2 Cái
7 Chống sét van =< 1kV, 1 pha Phần 2 Chương V 3 Cái
8 Thí nghiệm thanh cái đồng của tủ Phần 2 Chương V 1 Cái
AB PHẦN KIỂM ĐỊNH
1 Kiểm định TI (biến dòng hạ thế) Phần 2 Chương V 3 cái
2 Công tơ điện tử 3 giá Phần 2 Chương V 1 cái
3 Lập trình và cài đặt công tơ Phần 2 Chương V 1 cái
4 Kiểm tra tính năng thu thập dữ liệu từ xa và các tính năng khác Phần 2 Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->