Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị công trình (Gói thầu số 07)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị công trình (Gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền sử dựng đất NS thành phố Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 13:45:00 đến ngày 2020-02-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,472,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Phần 2 Chương V | 18,6017 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp I | Phần 2 Chương V | 18,6017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp I | Phần 2 Chương V | 18,6017 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 7,43 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 108,6738 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Phần 2 Chương V | 13.097,4394 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 130,9744 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 130,9744 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 130,9744 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông <=20cm | Phần 2 Chương V | 500 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Phần 2 Chương V | 35 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 1,824 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Phần 2 Chương V | 83,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 98,8 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 Chương V | 35 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m | Phần 2 Chương V | 118,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m | Phần 2 Chương V | 118,6 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 Chương V | 0,5906 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,0033 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,2414 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 Chương V | 0,0264 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 7,56 | m2 |
| 17 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 mm | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần 2 Chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 Chương V | 0,2597 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 0,6508 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,07 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 Chương V | 0,0067 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,08 | m2 |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Phần 2 Chương V | 1 | cặp bích |
| 30 | Đầu nối bích HDPE D110 | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 Chương V | 0,081 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 0,0939 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,0343 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 Chương V | 0,0048 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 0,7 | m2 |
| 41 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 43 | Bầu xả khí D40 | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Phần 2 Chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 Chương V | 0,4034 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 0,8052 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,1513 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 Chương V | 0,0086 | tấn |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 3 | m2 |
| 52 | Nắp gang | Phần 2 Chương V | 100,48 | kg |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 mm | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 mm | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 57 | Khâu nối ren ngoài D50 | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 58 | Bu lông M16 | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 59 | Đai thép 50x6 | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 Chương V | 0,5906 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,0033 | m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,2414 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 Chương V | 0,0264 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 7,56 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần 2 Chương V | 3,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 mm | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 mm | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | Phần 2 Chương V | 65 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=150mm | Phần 2 Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 Chương V | 1,012 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 Chương V | 3,375 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,1866 | 100m2 |
| E | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 9,9161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 Chương V | 3,3054 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 Chương V | 55,0591 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 456,8952 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 635,1921 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 26,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 1,3304 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 Chương V | 0,421 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 Chương V | 1,2306 | tấn |
| 10 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm | Phần 2 Chương V | 14,0697 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 5,7277 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Phần 2 Chương V | 199,56 | m |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Phần 2 Chương V | 162 | m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 Chương V | 1,4654 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Phần 2 Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Phần 2 Chương V | 4,9104 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Phần 2 Chương V | 2,1204 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Phần 2 Chương V | 2 | chuyến |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 2,94 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm đầm chặt | Phần 2 Chương V | 0,646 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,0167 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 Chương V | 0,1215 | tấn |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,3431 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 19,6108 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,4 | m2 |
| 28 | Cống tròn BTCT D600 | Phần 2 Chương V | 15,42 | m |
| 29 | Gioăng nối cống D600 | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 30 | Đế cống 600 | Phần 2 Chương V | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Phần 2 Chương V | 8 | cấu kiện |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,2137 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Phần 2 Chương V | 17,0144 | m3 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 26,2994 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 57,2981 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 286,5093 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 Chương V | 464,8999 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 Chương V | 240,1807 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 7,1302 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 1,3612 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 Chương V | 0,1007 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 Chương V | 0,5994 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 185,248 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 318,2394 | m2 |
| 12 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 Chương V | 1.573,136 | m2 |
| G | CỔNG CHÍNH + BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 Chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 Chương V | 0,286 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 Chương V | 0,0373 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,918 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần 2 Chương V | 0,0081 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần 2 Chương V | 0,117 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,6674 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 Chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 Chương V | 0,1134 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,0528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 Chương V | 0,1231 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 Chương V | 0,0478 | tấn |
| 18 | Xây tường, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,058 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 Chương V | 17,84 | m2 |
| 20 | Sản xuất vì kèo, li tô thép hộp | Phần 2 Chương V | 0,1292 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 Chương V | 0,1292 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 1,2 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 3,744 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 12,312 | m2 |
| 25 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 Chương V | 17,256 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Phần 2 Chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 27 | Cửa cổng xếp trượt tự động inox 304, cao 1,6m | Phần 2 Chương V | 5,5 | m |
| 28 | Motor không đường ray | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 0,9652 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 Chương V | 4,42 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 Chương V | 6,806 | m2 |
| 32 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 Chương V | 13,726 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 3,46 | m2 |
| 34 | Bộ chữ inox mạ đồng | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| H | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 Chương V | 0,1882 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 0,6842 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 1,0115 | m3 |
| 5 | Thép lõi trụ cổng | Phần 2 Chương V | 37,6 | kg |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 Chương V | 6,84 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,365 | m2 |
| 8 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 Chương V | 2,365 | m2 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép hộp | Phần 2 Chương V | 0,149 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Phần 2 Chương V | 0,149 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 Chương V | 5 | m2 |
| 12 | Bản lề | Phần 2 Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bánh xe cổng | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 1,779 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 59,3 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 25,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần 2 Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 Chương V | 1,0112 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,8294 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 60,588 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 4,3592 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 287,946 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 94,2336 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 22,989 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 1,0835 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 Chương V | 2,1239 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 Chương V | 315 | cái |
| J | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC.16-11,0 | Phần 2 Chương V | 7 | Cột |
| 2 | Tiếp địa, RC-2 | Phần 2 Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa, RC-4 | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng 22kV XĐT-22 | Phần 2 Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đôi 22kV ngang XN-22N | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi 22kV dọc XN-22D | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh 22kV XR-22 | Phần 2 Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Giằng cột GC-1 | Phần 2 Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Giằng cột GC-2 | Phần 2 Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Dây dẫn nhôm bọc XLPE/HDPE24kV có lõi thép 50/8mm2 | Phần 2 Chương V | 1,071 | km |
| 11 | Sứ đứng 24kV (gốm) | Phần 2 Chương V | 19 | Bộ |
| 12 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV/100kN | Phần 2 Chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Kẹp quai (KQ/70-120mm2) loại xiết bằng vòng ty | Phần 2 Chương V | 3 | kg |
| 14 | Phụ kiện đấu nối Hotline 22kV-70-120mm2 | Phần 2 Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Móng cột đơn MT-5 | Phần 2 Chương V | 3 | Móng |
| 16 | Móng cột đúp MTĐ-2 | Phần 2 Chương V | 2 | Móng |
| 17 | Tiếp địa, RC-2 | Phần 2 Chương V | 4 | HT |
| 18 | Tiếp địa, RC-4 | Phần 2 Chương V | 1 | HT |
| K | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Phần 2 Chương V | 4 | Vị trí |
| 2 | TN dây cáp | Phần 2 Chương V | 1 | sợi |
| 3 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Phần 2 Chương V | 19 | Quả |
| 4 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Phần 2 Chương V | 9 | chuỗi |
| L | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thang trèo và chi tiết tiếp địa cột cầu dao, TT-2 | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-16 | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế thao tác cột đôi GTT-2 | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV-1 | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-22kV | Phần 2 Chương V | 60 | m |
| 6 | Rãnh cáp đi trong đất | Phần 2 Chương V | 40 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP Ф 195/150 | Phần 2 Chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Phần 2 Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | Phần 2 Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Rãnh cáp đi trong đất | Phần 2 Chương V | 40 | m |
| M | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1 | Phần 2 Chương V | 1 | HT |
| 2 | Móng TBA | Phần 2 Chương V | 1 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Phần 2 Chương V | 1 | HT |
| N | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM TRẠM BA | |||
| 1 | Cáp lực hạ thế điện áp < 1000V (1 sợi gồm 4 ruột) | Phần 2 Chương V | 1 | Ruột |
| 2 | TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Phần 2 Chương V | 1 | H.T |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| P | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| Q | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| R | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| S | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| T | MUA SẮM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV | Phần 2 Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Vỏ trạm kios 180kVA-22/0,4kV | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| V | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly <=35KV | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| W | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV | Phần 2 Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt vỏ TBA kios | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| X | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| Y | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| Z | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM TRẠM BA | |||
| AA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA lực 3 pha, ≤ 1MVA | Phần 2 Chương V | 1 | Máy |
| 2 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Phần 2 Chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Chống sét van 22-35kV, 1pha | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha | Phần 2 Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 300<= A < 500A | Phần 2 Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat <300 | Phần 2 Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Chống sét van =< 1kV, 1 pha | Phần 2 Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm thanh cái đồng của tủ | Phần 2 Chương V | 1 | Cái |
| AB | PHẦN KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định TI (biến dòng hạ thế) | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 2 | Công tơ điện tử 3 giá | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lập trình và cài đặt công tơ | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kiểm tra tính năng thu thập dữ liệu từ xa và các tính năng khác | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi