Gói thầu: Xây lắp hạng mục tuyến thoát nước A, B, C, E và các tuyến cống điều hòa (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200149224-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục tuyến thoát nước A, B, C, E và các tuyến cống điều hòa (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20200149114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP.Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 10:15:00 đến ngày 2020-02-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,026,706,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công tại công trường (1% x B) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 khoản
B TUYẾN RÃNH A
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2, M150 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,11 m3
2 Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250 NT 181,035 m3
3 Cốt thép rãnh đúc sẵn, D<=10mm NT 21,453 tấn
4 Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn NT 15,645 100m2
5 Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn NT 447 cái
6 Vữa xi măng M75 trám khe lún NT 1,02 m3
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa NT 239,41 m
8 Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200 NT 68,234 m3
9 Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm NT 2,57 tấn
10 Ván khuôn thép rãnh bê tông đổ tại chỗ NT 4,936 100m2
11 Thép hình NT 10,102 tấn
12 Sản xuất nắp đan thép NT 79,696 tấn
13 Lắp dựng nắp đan thép NT 447 cấu kiện
14 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I NT 263,84 100m
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 NT 0,264 100m3
16 Bê tông giếng thu đá 1x2, M200 NT 34,796 m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2, M150 NT 6,447 m3
18 Ván khuôn thép giếng thu NT 2,016 100m2
19 Cốt thép giếng thu D<=10mm NT 1,932 tấn
20 Cốt thép giếng thu D<=18mm NT 1,748 tấn
21 Bê tông cửa xả đá 1x2, M200 NT 3,351 m3
22 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2, M150 NT 0,276 m3
23 Ván khuôn thép cửa xả NT 0,122 100m2
24 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I NT 8,76 100m
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 NT 0,009 100m3
26 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn NT 6 rọ
27 Bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, M250 NT 3,153 m3
28 Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn D<=10mm NT 0,085 tấn
29 Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn D<=18mm NT 0,498 tấn
30 Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn NT 8,727 100m2
31 Thép hình NT 3,373 tấn
32 Thép tấm NT 5,218 tấn
33 Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện hữu NT 4,763 10m
34 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn kèm kẹp NT 1,375 100m3
35 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV NT 1,375 100m3
36 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II NT 14,582 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) NT 2,643 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV NT 1,375 100m3
39 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp IV NT 1,375 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II NT 11,596 100m3
41 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II NT 11,596 100m3
42 Làm lớp nền thượng bằng đá mi dày 30cm NT 1,176 100m3
43 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I NT 0,919 100m3
44 Rải giấy dầu lớp cách ly NT 5,824 100m2
45 Bê tông nền mặt đường đá 1x2, M250 NT 102,791 m3
46 Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây NT 0,14 100m
47 Giấy phản quang NT 0,35 m2
48 Bê tông cột trụ rào M250 đúc sẵn NT 0,448 m3
49 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn NT 0,001 tấn
50 Dây giăng công trình NT 471 m
51 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn NT 0,119 tấn
52 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn NT 0,009 tấn
53 Sơn phản quang trắng đỏ NT 11,68 m2
54 Đèn tín hiệu chớp nháy NT 8 bộ
55 Biển báo phản quang tam giác NT 4 cái
56 Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm NT 2 cái
C TUYẾN CỐNG B-C
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 2000x1,600mm NT 654 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm tải trọng H10-X60, đoạn ống dài 2,5m NT 4 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm tải trọng H10-X60, đoạn ống dài 2,5m NT 3 đoạn
4 Joint cao su cống hợp đơn 2000x1,600mm NT 617 cái
5 Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2, M200 NT 39,488 m3
6 Lắp đặt gối cống đường kính D600mm NT 4 cái
7 Lắp đặt gối cống đường kính D800mm NT 3 cái
8 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I NT 713,72 100m
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 NT 0,714 100m3
10 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2, M150 NT 202,39 m3
11 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 NT 404,812 m3
12 Bê tông giếng thu đá 1x2, M200 NT 271,432 m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2, M150 NT 33,088 m3
14 Ván khuôn thép giếng thu NT 14,395 100m2
15 Cốt thép giếng thu D<=10mm NT 0,161 tấn
16 Cốt thép giếng thu D<=18mm NT 20,352 tấn
17 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I NT 97,24 100m
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 NT 0,127 100m3
19 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2, M150 NT 28 m3
20 Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250 NT 9,45 m3
21 Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200 NT 27,5 m3
22 Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm NT 0,197 tấn
23 Cốt thép rãnh đúc sẵn, D<=18mm NT 2,438 tấn
24 Thép hình NT 0,791 tấn
25 Thép tấm NT 4,395 tấn
26 Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn NT 0,994 100m2
27 Ván khuôn thép rãnh bê tông đổ tại chỗ NT 0,165 100m2
28 Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn NT 35 cái
29 Cung cấp bản lề lưới chắn rác NT 3 bộ
30 Sơn chống gỉ kết cấu thép NT 137,375 m2
31 Bê tông cửa xả đá 1x2, M200 NT 27,5 m3
32 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2, M150 NT 1,508 m3
33 Ván khuôn thép cửa xả NT 0,771 100m2
34 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I NT 39,12 100m
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 NT 0,039 100m3
36 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn NT 24 rọ
37 Bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, M250 NT 15,478 m3
38 Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn D<=10mm NT 0,016 tấn
39 Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn D<=18mm NT 0,401 tấn
40 Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn NT 0,659 100m2
41 Thép hình NT 4,387 tấn
42 Thép tấm NT 19,058 tấn
43 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, M250 NT 6,669 m3
44 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2, M150 NT 2,835 m3
45 Ván khuôn cửa thu nước NT 0,547 100m2
46 Cung cấp bản lề lưới chắn rác NT 27 bộ
47 Sơn chống gỉ kết cấu thép NT 45,333 m2
48 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày <=7cm NT 8,482 100m
49 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày <=5cm NT 8,482 100m
50 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV NT 19,74 100m3
51 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II NT 103,761 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 NT 46,343 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV NT 19,74 100m3
54 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp IV NT 19,74 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II NT 103,761 100m3
56 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II NT 103,761 100m3
57 Đóng cọc ván thép (cọc larsen III) trên cạn bằng máy đào gầu 1,25m3 phần ngập đất NT 179,25 100m
58 Đóng cọc ván thép (cọc larsen III) trên cạn bằng máy đào gầu 1,25m3 phần ko ngập đất NT 21,75 100m
59 Nhổ cọc ván thép (cọc larsen III) trên cạn bằng máy đào gầu 1,25m3 NT 179,25 100m
60 Khấu hao cọc ván thép NT 45,738 tấn
61 Làm lớp nền thượng bằng đá mi dày 50cm NT 8,564 100m3
62 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I. dày 20cm NT 6,875 100m3
63 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I. dày 15cm NT 5,156 100m3
64 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm NT 6,875 100m3
65 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 NT 30,767 100m2
66 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm NT 30,767 100m2
67 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 NT 30,767 100m2
68 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm NT 30,767 100m2
69 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2, M150 NT 33,173 m3
70 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 NT 114,55 m3
71 Ván khuôn thép bó vỉa NT 3,041 100m2
72 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I NT 0,12 100m3
73 Láng vữa xi măng M75 dày 2cm NT 119,924 m2
74 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm (không tính vật liệu vữa) NT 119,924 m2
75 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm NT 303,368 m2
76 Làm hàng rào tole chắn phục vụ thi công NT 0,619 100m2
77 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn NT 0,004 tấn
78 Bung lông M6mm NT 180 bộ
79 Cột thép hình NT 0,656 tấn
80 Bê tông cột rào chắn NT 0,313 m3
81 Ván khuôn cột rào chắn NT 0,05 100m2
82 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn NT 0,06 tấn
83 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn NT 0,004 tấn
84 Sơn phản quang trắng đỏ NT 5,84 m2
85 Đèn tín hiệu chớp nháy NT 6 bộ
86 Biển báo phản quang tròn NT 1 cái
87 Biển báo phản quang tam giác NT 1 cái
88 Biển báo phản quang chữ nhật 60x195cm NT 1 cái
89 Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm NT 4 cái
90 Biển báo phản quang chữ nhật 60x190cm NT 1 cái
91 Biển báo phản quang chữ nhật 150x180cm NT 2 cái
92 Cột đỡ biển báo NT 5 cái
D TUYẾN RÃNH E
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2, M150 NT 34,22 m3
2 Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250 NT 143,06 m3
3 Cốt thép rãnh đúc sẵn, D<=10mm NT 8,089 tấn
4 Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn NT 10,85 100m2
5 Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn NT 131 cái
6 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa NT 755 m
7 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I NT 342,2 100m
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 NT 0,342 100m3
9 Bê tông gờ gác đan đá 1x2, M250 NT 1,472 m3
10 Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm NT 0,613 tấn
11 Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=18mm NT 0,966 tấn
12 Ván khuôn thép rãnh bê tông đổ tại chỗ NT 0,112 100m2
13 Thép hình NT 0,581 tấn
14 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 NT 5,28 m3
15 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10mm NT 0,005 tấn
16 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=18mm NT 0,023 tấn
17 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn NT 0,008 100m2
18 Thép hình NT 0,014 tấn
19 Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn NT 32 cái
20 Bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, M250 NT 5,058 m3
21 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10mm NT 0,212 tấn
22 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn NT 0,506 100m2
23 Lắp dựng lưới thép B40 đậy mương NT 253 m2
24 Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn NT 58 cái
25 Đào vét bùn hữu cơ, máy đào <= 1,25 m3, đất cấp I NT 1,073 100m3
26 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II NT 2,828 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) NT 2,146 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I NT 1,073 100m3
29 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I NT 1,073 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II NT 0,403 100m3
31 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II NT 0,403 100m3
E TUYẾN CỐNG ĐẤU NỐI
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 2000x1,600mm NT 183 đoạn
2 Joint cao su cống hợp đơn 2000x1,600mm NT 178 cái
3 Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2, M200 NT 11,392 m3
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I NT 429,6 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 NT 0,43 100m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2, M150 NT 52,354 m3
7 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 NT 104,707 m3
8 Bê tông giếng nối đá 1x2, M200 NT 7,551 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2, M150 NT 1,92 m3
10 Ván khuôn thép giếng nối NT 0,806 100m2
11 Cốt thép giếng nối D<=10mm NT 0,003 tấn
12 Cốt thép giếng nối D<=18mm NT 0,636 tấn
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 NT 3,24 m3
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10mm NT 0,002 tấn
15 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=18mm NT 0,321 tấn
16 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn NT 0,101 100m2
17 Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn NT 9 cái
18 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày <=7cm NT 1,098 100m
19 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày <=5cm NT 1,098 100m
20 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV NT 1,458 100m3
21 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II NT 51,47 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 NT 10,294 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV NT 1,458 100m3
24 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp IV NT 1,458 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II NT 51,47 100m3
26 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II NT 51,47 100m3
27 Đóng cọc ván thép (cọc larsen III) trên cạn bằng máy đào gầu 1,25m3 phần ngập đất NT 75,54 100m
28 Đóng cọc ván thép (cọc larsen III) trên cạn bằng máy đào gầu 1,25m3 phần ko ngập đất NT 21,63 100m
29 Nhổ cọc ván thép (cọc larsen III) trên cạn bằng máy đào gầu 1,25m3 NT 75,54 100m
30 Khấu hao cọc ván thép NT 19,38 tấn
31 Làm lớp nền thượng bằng đá mi dày 30cm NT 3,119 100m3
32 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I. dày 20cm NT 0,472 100m3
33 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 20cm NT 2,08 100m3
34 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 10cm NT 1,04 100m3
35 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 NT 2,361 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm NT 2,361 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 NT 10,398 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm NT 10,398 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm NT 10,398 100m2
40 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 1x2, M150 NT 0,43 m3
41 Bê tông giải phân cách đá 1x2, M200 NT 0,774 m3
42 Ván khuôn thép giải phân cách NT 0,052 100m2
43 Làm hàng rào tole chắn phục vụ thi công NT 2,351 100m2
44 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn NT 0,014 tấn
45 Bung lông M6mm NT 684 bộ
46 Cột thép hình NT 0,774 tấn
47 Bê tông cột rào chắn NT 1,188 m3
48 Ván khuôn cột rào chắn NT 0,19 100m2
49 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn NT 1,642 tấn
50 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn NT 0,12 tấn
51 Sơn phản quang trắng đỏ NT 16,06 m2
52 Đèn tín hiệu chớp nháy NT 25 bộ
53 Biển báo phản quang tròn NT 4 cái
54 Biển báo phản quang tam giác NT 6 cái
55 Biển báo phản quang chữ nhật 60x195cm NT 4 cái
56 Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm NT 12 cái
57 Biển báo phản quang chữ nhật 60x190cm NT 1 cái
58 Biển báo phản quang chữ nhật 150x180cm NT 2 cái
59 Cột đỡ biển báo NT 5 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->