Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200122559-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200118884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 13:07:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,218,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN S=606.8M2, SÂN, ĐÈN CAO ÁP
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II ,TC 5% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,102 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II , máy 95% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,729 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,82 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,82 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,248 100m3
6 Bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 365 m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,8 m3
8 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,8 m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,438 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,438 100m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch Terazo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 365 m2
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cột
13 Lắp đặt chóa đèn bao gồm bóng LeD 100W Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
16 Lắp đặt ống SP D32 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,843 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100m2
21 Khung móng cột đèn M24 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Kéo rải dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
23 Gia công và đóng cọc tiếp địa V65x65x6 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cọc
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m3
B TƯỜNG RÀO, CỔNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II - thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,259 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II - máy 90% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,383 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,054 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,38 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,312 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,359 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,148 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 100m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,859 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,727 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,282 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,839 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,147 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,62 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 294,471 m2
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,456 m2
20 Đắp cột tường rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cột
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 391,618 m2
22 SX hàng rào song sắt đặc 16 x 16 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,704 m2
23 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,704 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,022 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,433 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II - máy 90% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 100m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,146 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 100m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 m3
38 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,65 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,9 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,9 m2
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 tấn
42 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,875 m2
43 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
44 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
45 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,938 m2
C RÃNH B300 (L=81M), BỒN CÂY SÂN, BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,611 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,235 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,022 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,128 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,8 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,3 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,175 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,254 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,428 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,471 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,12 m2
18 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,75 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,274 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,528 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,936 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,54 m2
26 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,9 m2
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,824 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,749 m3
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,961 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,358 m2
32 Ốp gạch thẻ màu đỏ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,21 m2
D PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II , TC 10% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,437 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,029 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,173 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,997 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,871 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,465 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,02 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,967 tấn
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,414 m3
10 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,414 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,404 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,404 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,526 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,108 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,421 m3
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,181 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,187 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,183 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,059 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,633 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,511 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,511 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,684 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,301 m3
E PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,012 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,206 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,592 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,447 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,011 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,405 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,831 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,905 tấn
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,121 m3
10 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,121 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,725 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,668 tấn
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,005 m3
16 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,005 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m3
18 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,219 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,166 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,336 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,65 m3
26 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 ( Vl x 1.3) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,805 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,6 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép 50 x 50 x 1.8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,806 tấn
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,499 100m2
30 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,8 m
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,798 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,599 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,204 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,674 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,734 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,253 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,513 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 323,678 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 294,006 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,238 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,414 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,357 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,7 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 272,4 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,4 m
18 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67 m
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,676 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,676 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192,412 m2
22 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,882 m2
23 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,485 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 370,157 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 636,692 m2
26 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,364 m2
27 Sản xuất lan can bằng thép hộp 40x40 x 1,5 bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,646 kg
28 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,1 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,55 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,1 m2
31 Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38ly , phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,548 m2
32 Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38ly , phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,1 m2
G PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
13 Ống SP D32 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
14 Ống SP D20 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
15 Lắp đặt dây cáp intenet Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
16 Model wifi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
20 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cọc
23 Kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
25 Tiêu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
26 Ống D90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
27 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
28 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
29 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
H NHÀ VỆ SINH, BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II ,TC 10% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,515 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II - máy 90% Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,136 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,512 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,087 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,087 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,966 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,268 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,133 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,597 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,243 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,075 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,125 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,304 m3
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,515 m3
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,753 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,47 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,263 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,74 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,842 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,4 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,378 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,263 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,212 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,248 m2
37 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,248 m2
38 Lát gạch đất nung 400 x 400 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,808 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,69 m2
40 Sản xuất đi cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly , lắp dựng phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,235 m2
41 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly , lắp dựng hoàn chỉnh phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II , TC Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,327 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,119 100m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,704 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,063 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m3
48 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,104 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 m2
50 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,072 m2
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,643 m2
53 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,964 m3
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,576 m3
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 tấn
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,649 m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 100m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,999 m3
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,093 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,677 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,155 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,118 tấn
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,446 m3
71 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,267 m3
72 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,287 m3
73 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,554 m2
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,387 m2
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,728 m2
76 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m3
77 Mua + lắp máy bơm nước liên doanh Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp từ bể lên téc d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
79 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Van khóa D 32 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
81 Chõ hút Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
82 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
83 cút PVC d32 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
84 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
85 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
86 than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 kg
87 Khoan giếng nước Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 giếng
I Phần điện, nước
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đui chếch Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Loại đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
11 Lắp đặt chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
13 Lắp đặt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
14 Lắp đặt tê PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
15 Lắp đặt tê PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
16 Lắp đặt cút PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
17 Lắp đặt cút PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
19 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
22 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
25 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
J PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,467 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,635 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,635 100m3
4 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,528 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,886 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,48 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,605 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,348 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,062 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,864 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,864 100m3
K TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Trung chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 211 m3
2 Trung chuyển cát, đất thải các loại Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.281,5 m3
3 Trung chuyển gạch đặc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,733 1000v
4 Trung chuyển xi măng + sắt Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,074 tấn
5 Trung chuyển vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->