Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ và phục hồi di tích Nhà thờ tộc Đinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200203537-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp Bảo tồn, tu bổ và phục hồi di tích Nhà thờ tộc Đinh
Số hiệu KHLCNT 20200149275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 16:40:00 đến ngày 2020-02-14 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,648,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
5 Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
B HẠNG MUC:NHÀ THỜ TỘC ĐINH
1 Giàn giáo ngoài. chiều cao đến 12 m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,238 100m2
2 Giàn giáo trong ở độ cao ≤3.6m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,014 100m2
3 Dọn dẹp mặt bằng thi công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,014 100m²
4 Gia công khung chống bảo vệ bàn thờ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5
5 Tháo dỡ mái fibrô xi măng bằng thủ công. chiều cao ≤4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,14
6 Hạ giải kết cấu gỗ. hệ kết cấu mái. chiều cao ≤4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,349 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cột. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,194
8 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,203
9 Phá dỡ tường xây bằng bờ lô. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,214
10 Tháo dỡ cửa. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,137
11 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,96
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá. phá dỡ móng hiện trạng. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,422
13 Đào xúc đất bằng thủ công phần tôn nền TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,766
14 Hạ giải con giống. các loại rồng có đường kính ≤20cm. 1m ≤ chiều dài ≤2m. đắp sành sứ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Con
15 Hạ giải bờ nóc. bờ chảy. cổ diêm. loại có ô hộc TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,58 m
16 Hạ giải bờ nóc. bờ chảy. cổ diêm. loại không có ô hộc TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,5 m
17 Hạ giải mái ngói. ngói âm dương TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,541 m2
18 Phá dỡ các lớp láng trên mái TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,592
19 Đục tẩy phần hoa văn hư hỏng tường cổ diềm Hậu điện TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 m2
20 Đục tường. tạo rãnh sâu >3cm câu ngói mái lầu chuông trống TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,04 m
21 Hạ giải kết cấu gỗ. hệ kết cấu mái cao >4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,096 m3
22 Hạ giải kết cấu gỗ. hệ kết cấu khung cột. chiều cao >4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,876 m3
23 Hạ giải kết cấu gỗ. hệ kết cấu khung cột. chiều cao ≤4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,643 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông cột. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0
25 Hạ giải nền. gạch gốm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,24 m2
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá. phá dỡ tường gạch. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,267
27 Phá cục bộ các vị trí hư hỏng lớp vữa trát tường. cột. trụ. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,682
28 Tháo dỡ cửa. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,873
29 Phá dỡ chân trụ kê cột bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63
30 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,524
31 Hạ giải chân táng đá thanh để gia cố cân chỉnh TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 m3
32 Đào móng xây gia cố chân táng cột TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,795
33 Đắp cát nền móng công trình. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,736
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 150 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,473
35 Xây móng bằng gạch thẻ. chiều dày ≤30cm. vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,352
36 Lắp dựng chân táng bằng thủ công trọng lượng <=100kg TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
37 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng. chiều dày 2cm. vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,24
38 Ngăn ẩm nền TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,24 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ chiều dày ≤30cm. vữa xi măng mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,267
40 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2.0cm. vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,682 m2
41 Lát tu bổ. phục hồi gạch gốm 300x300 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,24 m2
42 Lát tu bổ. phục hồi gạch gốm 300x300. gạch mũi bậc TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,484 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước màu TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 334,85
44 Tu bổ. phục hồi cột. trụ gỗ tròn. bằng gỗ nhóm 2. TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,421 m3
45 Tu bổ. phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ nối vá TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 m3
46 Tu bổ. phục hồi kèo. dong kèo bằng gỗ nhóm 2. TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,788 m3
47 Tu bổ. phục hồi trến. xuyên. xà … bằng gỗ nhóm 2. TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,89 m3
48 Tu bổ. phục hồi khung ngoại cửa TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,222 m3
49 Tu bổ. phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,943 m3
50 Tu bổ phục hồi liên ba TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,902 m2
51 Tu bổ phục hồi đòn tay vuông. chử nhật TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,029 m3
52 Tu bổ. phục hồi rui mái. lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,217 m3
53 Tu bổ. phục hồi cửa đi. thượng song hạ bản TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,496 m2
54 Tu bổ. phục hồi cửa đi. cửa sổ ván ghép TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,968 m2
55 Lắp các phụ kiện của cửa TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188 bộ
56 Lắp dựng cửa vào khuôn TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,886
57 Chạm khắc cấu kiện gỗ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,425 m2
58 Bảo quản. gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,379 m2
59 Bảo quản. gia cố. gắn. vá. nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,287 m3
60 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột. xà. bẩy TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,185 m3
61 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui. hoành TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,246 m3
62 Căn chỉnh. định vị lại hệ thống khung TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hệ
63 Căn chỉnh. định vị lại hệ mái TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ
64 Tu bổ. phục hồi bờ mái. bằng gạch thẻ và ngói âm dương TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,08 m
65 Tu bổ. phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,422 m3
66 Công tác đổ bê tông giằng mái. đá 1x2. vữa bê tông mác 200 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,402
67 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,185 100kg
68 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng mái TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,016
69 Trát tạo phẳng để chống thấm mái. vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,592 m2
70 Ngăn ẩm chống thấm mái TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,592 m2
71 Tu bổ. phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,692 m2
72 Tu bổ. phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông (cao trên 4m) TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,592 m2
73 Lợp mái hiên bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (phía dưới rui lót ngói chiếu âm dương) TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,219 100m²
74 Trát tu bổ. phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,048 m2
75 Trát tu bổ. phục hồi các ô hộc bờ mái. chiều dày 2cm hai mặt ô TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,064 m2
76 Tu bổ. phục hồi rồng. giao. phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành. sứ. kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0.8x0.1 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 con
77 Tu bổ. phục hồi rồng. giao. phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành. sứ. kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1.5x0.12 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 con
78 Tu bổ. phục hồi ô chữ thọ. chữ cổ và các loại tương tự loại gắn sành sứ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,134 m2
79 Lắp dựng rồng. phượng và các con thú khác trên nóc rồng. phượng TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 con
80 Tu bổ. phục hồi các bức hoạ. hoa văn trên tường. trụ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,903 m2
81 Tu bổ. phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường. trụ. trần và các cấu kiện khác. loại tô da TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,539 m2
82 Tu bổ. phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường. trụ. trần và các cấu kiện khác. loại gắn sành sứ. thuỷ tinh TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,605 m2
83 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,04 m
84 Phòng mối nền công trình TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,492 m2
85 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun. quét m2 gỗ. TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 593,391 m2
86 Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,719 m2
87 Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thống TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500,672 m2
88 Khoan bê tông bằng máy khoan. lỗ khoan Φ ≤16. chiều sâu khoan ≤20cm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 lỗ khoan
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤15mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤27mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,62 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x4mm2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 253,24 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,64 m
94 Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat kích thước ≤60x80mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 hộp
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
96 Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤50A TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
97 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc đôi (2 hạt) TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
98 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
99 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp ổ cắm loại ổ đôi TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
100 Lắp đặt các thiết bị PCCC TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TRÙ
1 Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp I TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,073
2 Đắp cát nền móng công trình. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,662
3 Xây móng bằng đá hộc. chiều dày ≤60cm. vữa XM mác 100 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,834
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,489
5 Sản xuất. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
6 Sản xuất. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,217 tấn
7 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 150 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,411
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19. chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤4m. vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,482
10 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,916
11 Lát gạch đất nung. kích thước gạch 300x300mm. vữa mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,486
12 Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước màu trong nhà TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,916
13 Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 m3
14 Gia công đòn tay. hình vuông. hình chữ nhật TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,541 m3
15 Gia công rui mái. lách chặn ngói TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,538 m3
16 Tu bổ. phục hồi cửa đi. thượng song hạ bản TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,83 m2
17 Lắp các phụ kiện của cửa TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 bộ
18 Lắp dựng cửa vào khuôn TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,83
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột. xà. bẩy TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui. hoành TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,079 m3
21 Căn chỉnh. định vị hệ mái TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ
22 Tu bổ. phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,785 m2
23 Tu bổ. phục hồi bờ mái. bằng gạch thẻ và ngói âm dương TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,29 m
24 Trát tu bổ. phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,974 m2
25 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun. quét m2 gỗ. cây tre TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,919 m2
26 Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp. cấu kiện tiếp xúc tường TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,2701 m2
27 Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6025 m2
28 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m. đất cấp I TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,679
29 Đắp cát nền móng công trình. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 150 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,528
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,791
32 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m²
33 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19. chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤4m. vữa XM mác 100 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,727
34 Láng bể nước. giếng nước. giếng cáp dày 2cm. vữa XM mác 100 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,445
35 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,416
36 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 100m²
37 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn đúc sẵn TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,886
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng cấu kiện ≤250kg TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
40 Đắp đất nền móng công trình. bằng thủ công. độ chặt yêu cầu K=0.90 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt -1,692
41 Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 300x300mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,504
42 Lát nền. sàn gạch ceramic. kích thước gạch 300x300mm. vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,698
43 Lắp đặt ống nhựa PVC. nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m. đường kính ống 20mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 100m
44 Lắp đặt côn. cút. tê nhựa PVC đường kính D20 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
45 Lắp đặt phễu thu. đường kính 100mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (nhà vệ sinh và bếp) TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D89 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
50 Lắp đặt côn. cút. tê nhựa PVC đường kính D89 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
51 Đục tường. sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông. chôn ống nước. ống bảo về dây dẫn. sâu >3cm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,2 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤15mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,5 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤27mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,2 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x4mm2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,4 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61 m
57 Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat kích thước ≤60x80mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
59 Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤50A TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp ổ cắm loại ổ đôi TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
62 Lắp đặt các thiết bị PCCC TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
D HẠNG MỤC: BÌNH PHONG VÀ TRỤ BIỂU
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột. trụ. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,093
2 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,047
3 Trát tu bổ. phục hồi tường và kết cấu tương tự. chiều dày (cm) 15 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,047 m2
4 Tu bổ. phục hồi các bức hoạ. hoa văn trên tường. trụ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,032 m2
5 Tu bổ. phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường. trụ. trần và các cấu kiện khác. loại tô da TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,688 m2
6 Tu bổ. phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường. trụ. trần và các cấu kiện khác. loại gắn sành sứ. thuỷ tinh TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,032 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước màu TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,093
E HẠNG MỤC: MIẾU ÂM LINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,876
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19
4 Hạ giải con giống. các loại rồng có đường kính ≤20cm. 1m ≤ chiều dài ≤2m. đắp sành sứ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Con
5 Hạ giải bờ nóc. bờ chảy. cổ diêm. loại không có ô hộc TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,88 m
6 Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,057
7 Đục tường. tạo rãnh sâu >3cm câu ngói mái âm dương TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,06 m
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột. trụ. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,952
9 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ. bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,843
10 Tu bổ phục hồi đòn tay. và các thanh đỡ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,381 m3
11 Tu bổ. phục hồi rui mái. lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 m3
12 Tu bổ. phục hồi bờ mái. bằng gạch thẻ và ngói âm dương TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,58 m
13 Trát tu bổ. phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,974 m2
14 Tu bổ. phục hồi các loại con giống có gắn mảnh sành. sứ. kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0.8x0.1 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 con
15 Lắp dựng rồng. phượng và các con thú khác trên nóc rồng. phượng TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 con
16 Trát tạo phẳng để chống thấm mái. vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,057 m2
17 Ngăn ẩm chống thấm mái TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,057 m2
18 Tu bổ. phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,778 m2
19 Tu bổ. phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 m2
20 Trát tu bổ. phục hồi tường và kết cấu tương tự. chiều dày (cm) 15 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,843 m2
21 Tu bổ. phục hồi các bức hoạ. hoa văn trên tường. trụ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,404 m2
22 Tu bổ. phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường. trụ. trần và các cấu kiện khác. loại gắn sành sứ. thuỷ tinh TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,907 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước màu TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,952
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->