Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ và phục hồi di tích Nhà thờ tộc Đinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Bảo tồn, tu bổ và phục hồi di tích Nhà thờ tộc Đinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200149275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 16:40:00 đến ngày 2020-02-14 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,648,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| B | HẠNG MUC:NHÀ THỜ TỘC ĐINH | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài. chiều cao đến 12 m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,238 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong ở độ cao ≤3.6m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,014 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,014 | 100m² |
| 4 | Gia công khung chống bảo vệ bàn thờ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5 | m² |
| 5 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng bằng thủ công. chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,14 | m² |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ. hệ kết cấu mái. chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,349 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,203 | m³ |
| 9 | Phá dỡ tường xây bằng bờ lô. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,214 | m³ |
| 10 | Tháo dỡ cửa. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,137 | m² |
| 11 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m³ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. phá dỡ móng hiện trạng. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,422 | m³ |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công phần tôn nền | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,766 | m³ |
| 14 | Hạ giải con giống. các loại rồng có đường kính ≤20cm. 1m ≤ chiều dài ≤2m. đắp sành sứ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Con |
| 15 | Hạ giải bờ nóc. bờ chảy. cổ diêm. loại có ô hộc | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,58 | m |
| 16 | Hạ giải bờ nóc. bờ chảy. cổ diêm. loại không có ô hộc | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5 | m |
| 17 | Hạ giải mái ngói. ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,541 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các lớp láng trên mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,592 | m² |
| 19 | Đục tẩy phần hoa văn hư hỏng tường cổ diềm Hậu điện | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m2 |
| 20 | Đục tường. tạo rãnh sâu >3cm câu ngói mái lầu chuông trống | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,04 | m |
| 21 | Hạ giải kết cấu gỗ. hệ kết cấu mái cao >4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,096 | m3 |
| 22 | Hạ giải kết cấu gỗ. hệ kết cấu khung cột. chiều cao >4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,876 | m3 |
| 23 | Hạ giải kết cấu gỗ. hệ kết cấu khung cột. chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,643 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m³ |
| 25 | Hạ giải nền. gạch gốm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,24 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. phá dỡ tường gạch. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,267 | m³ |
| 27 | Phá cục bộ các vị trí hư hỏng lớp vữa trát tường. cột. trụ. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,682 | m² |
| 28 | Tháo dỡ cửa. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,873 | m² |
| 29 | Phá dỡ chân trụ kê cột bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m³ |
| 30 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,524 | m³ |
| 31 | Hạ giải chân táng đá thanh để gia cố cân chỉnh | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 32 | Đào móng xây gia cố chân táng cột | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,795 | m³ |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,736 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,473 | m³ |
| 35 | Xây móng bằng gạch thẻ. chiều dày ≤30cm. vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,352 | m³ |
| 36 | Lắp dựng chân táng bằng thủ công trọng lượng <=100kg | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng. chiều dày 2cm. vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,24 | m² |
| 38 | Ngăn ẩm nền | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,24 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ chiều dày ≤30cm. vữa xi măng mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,267 | m³ |
| 40 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 2.0cm. vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,682 | m2 |
| 41 | Lát tu bổ. phục hồi gạch gốm 300x300 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,24 | m2 |
| 42 | Lát tu bổ. phục hồi gạch gốm 300x300. gạch mũi bậc | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,484 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước màu | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 334,85 | m² |
| 44 | Tu bổ. phục hồi cột. trụ gỗ tròn. bằng gỗ nhóm 2. | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,421 | m3 |
| 45 | Tu bổ. phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ nối vá | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 46 | Tu bổ. phục hồi kèo. dong kèo bằng gỗ nhóm 2. | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,788 | m3 |
| 47 | Tu bổ. phục hồi trến. xuyên. xà … bằng gỗ nhóm 2. | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | m3 |
| 48 | Tu bổ. phục hồi khung ngoại cửa | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | m3 |
| 49 | Tu bổ. phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,943 | m3 |
| 50 | Tu bổ phục hồi liên ba | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,902 | m2 |
| 51 | Tu bổ phục hồi đòn tay vuông. chử nhật | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,029 | m3 |
| 52 | Tu bổ. phục hồi rui mái. lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,217 | m3 |
| 53 | Tu bổ. phục hồi cửa đi. thượng song hạ bản | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,496 | m2 |
| 54 | Tu bổ. phục hồi cửa đi. cửa sổ ván ghép | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,968 | m2 |
| 55 | Lắp các phụ kiện của cửa | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,886 | m² |
| 57 | Chạm khắc cấu kiện gỗ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,425 | m2 |
| 58 | Bảo quản. gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,379 | m2 |
| 59 | Bảo quản. gia cố. gắn. vá. nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột. xà. bẩy | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,185 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui. hoành | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,246 | m3 |
| 62 | Căn chỉnh. định vị lại hệ thống khung | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hệ |
| 63 | Căn chỉnh. định vị lại hệ mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 64 | Tu bổ. phục hồi bờ mái. bằng gạch thẻ và ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,08 | m |
| 65 | Tu bổ. phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,422 | m3 |
| 66 | Công tác đổ bê tông giằng mái. đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,402 | m³ |
| 67 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,185 | 100kg |
| 68 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,016 | m² |
| 69 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái. vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,592 | m2 |
| 70 | Ngăn ẩm chống thấm mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,592 | m2 |
| 71 | Tu bổ. phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,692 | m2 |
| 72 | Tu bổ. phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông (cao trên 4m) | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,592 | m2 |
| 73 | Lợp mái hiên bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (phía dưới rui lót ngói chiếu âm dương) | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m² |
| 74 | Trát tu bổ. phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,048 | m2 |
| 75 | Trát tu bổ. phục hồi các ô hộc bờ mái. chiều dày 2cm hai mặt ô | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,064 | m2 |
| 76 | Tu bổ. phục hồi rồng. giao. phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành. sứ. kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0.8x0.1 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | con |
| 77 | Tu bổ. phục hồi rồng. giao. phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành. sứ. kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1.5x0.12 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | con |
| 78 | Tu bổ. phục hồi ô chữ thọ. chữ cổ và các loại tương tự loại gắn sành sứ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,134 | m2 |
| 79 | Lắp dựng rồng. phượng và các con thú khác trên nóc rồng. phượng | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | con |
| 80 | Tu bổ. phục hồi các bức hoạ. hoa văn trên tường. trụ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,903 | m2 |
| 81 | Tu bổ. phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường. trụ. trần và các cấu kiện khác. loại tô da | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,539 | m2 |
| 82 | Tu bổ. phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường. trụ. trần và các cấu kiện khác. loại gắn sành sứ. thuỷ tinh | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,605 | m2 |
| 83 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,04 | m |
| 84 | Phòng mối nền công trình | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,492 | m2 |
| 85 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun. quét m2 gỗ. | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 593,391 | m2 |
| 86 | Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,719 | m2 |
| 87 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thống | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500,672 | m2 |
| 88 | Khoan bê tông bằng máy khoan. lỗ khoan Φ ≤16. chiều sâu khoan ≤20cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | lỗ khoan |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤15mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤27mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,62 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,24 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,64 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat kích thước ≤60x80mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤50A | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc đôi (2 hạt) | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp ổ cắm loại ổ đôi | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRÙ | |||
| 1 | Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp I | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,073 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,662 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc. chiều dày ≤60cm. vữa XM mác 100 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,834 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,489 | m³ |
| 5 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 6 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 7 | Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,411 | m³ |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19. chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤4m. vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,482 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,916 | m² |
| 11 | Lát gạch đất nung. kích thước gạch 300x300mm. vữa mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,486 | m² |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước màu trong nhà | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,916 | m² |
| 13 | Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 14 | Gia công đòn tay. hình vuông. hình chữ nhật | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,541 | m3 |
| 15 | Gia công rui mái. lách chặn ngói | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | m3 |
| 16 | Tu bổ. phục hồi cửa đi. thượng song hạ bản | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,83 | m2 |
| 17 | Lắp các phụ kiện của cửa | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,83 | m² |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột. xà. bẩy | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui. hoành | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,079 | m3 |
| 21 | Căn chỉnh. định vị hệ mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 22 | Tu bổ. phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,785 | m2 |
| 23 | Tu bổ. phục hồi bờ mái. bằng gạch thẻ và ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,29 | m |
| 24 | Trát tu bổ. phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,974 | m2 |
| 25 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun. quét m2 gỗ. cây tre | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,919 | m2 |
| 26 | Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp. cấu kiện tiếp xúc tường | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2701 | m2 |
| 27 | Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6025 | m2 |
| 28 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m. đất cấp I | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,679 | m³ |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,791 | m³ |
| 32 | Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m² |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19. chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤4m. vữa XM mác 100 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,727 | m³ |
| 34 | Láng bể nước. giếng nước. giếng cáp dày 2cm. vữa XM mác 100 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,445 | m² |
| 35 | Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,416 | m² |
| 36 | Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m² |
| 37 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn đúc sẵn | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,886 | m³ |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng cấu kiện ≤250kg | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình. bằng thủ công. độ chặt yêu cầu K=0.90 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | -1,692 | m³ |
| 41 | Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 300x300mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,504 | m² |
| 42 | Lát nền. sàn gạch ceramic. kích thước gạch 300x300mm. vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,698 | m² |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC. nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m. đường kính ống 20mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn. cút. tê nhựa PVC đường kính D20 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu. đường kính 100mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (nhà vệ sinh và bếp) | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D89 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn. cút. tê nhựa PVC đường kính D89 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 51 | Đục tường. sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông. chôn ống nước. ống bảo về dây dẫn. sâu >3cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤15mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤27mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,4 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat kích thước ≤60x80mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤50A | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp ổ cắm loại ổ đôi | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BÌNH PHONG VÀ TRỤ BIỂU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột. trụ. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,093 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,047 | m² |
| 3 | Trát tu bổ. phục hồi tường và kết cấu tương tự. chiều dày (cm) 15 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,047 | m2 |
| 4 | Tu bổ. phục hồi các bức hoạ. hoa văn trên tường. trụ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | m2 |
| 5 | Tu bổ. phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường. trụ. trần và các cấu kiện khác. loại tô da | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,688 | m2 |
| 6 | Tu bổ. phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường. trụ. trần và các cấu kiện khác. loại gắn sành sứ. thuỷ tinh | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước màu | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,093 | m² |
| E | HẠNG MỤC: MIẾU ÂM LINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,876 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m³ |
| 4 | Hạ giải con giống. các loại rồng có đường kính ≤20cm. 1m ≤ chiều dài ≤2m. đắp sành sứ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Con |
| 5 | Hạ giải bờ nóc. bờ chảy. cổ diêm. loại không có ô hộc | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | m |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,057 | m² |
| 7 | Đục tường. tạo rãnh sâu >3cm câu ngói mái âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,06 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột. trụ. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,952 | m² |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ. bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,843 | m² |
| 10 | Tu bổ phục hồi đòn tay. và các thanh đỡ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,381 | m3 |
| 11 | Tu bổ. phục hồi rui mái. lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | m3 |
| 12 | Tu bổ. phục hồi bờ mái. bằng gạch thẻ và ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,58 | m |
| 13 | Trát tu bổ. phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,974 | m2 |
| 14 | Tu bổ. phục hồi các loại con giống có gắn mảnh sành. sứ. kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0.8x0.1 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | con |
| 15 | Lắp dựng rồng. phượng và các con thú khác trên nóc rồng. phượng | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | con |
| 16 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái. vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,057 | m2 |
| 17 | Ngăn ẩm chống thấm mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,057 | m2 |
| 18 | Tu bổ. phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,778 | m2 |
| 19 | Tu bổ. phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m2 |
| 20 | Trát tu bổ. phục hồi tường và kết cấu tương tự. chiều dày (cm) 15 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,843 | m2 |
| 21 | Tu bổ. phục hồi các bức hoạ. hoa văn trên tường. trụ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,404 | m2 |
| 22 | Tu bổ. phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường. trụ. trần và các cấu kiện khác. loại gắn sành sứ. thuỷ tinh | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,907 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước màu | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,952 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi