Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn Km6+000 – Km7+368,8

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200204437-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng đoạn Km6+000 – Km7+368,8
Số hiệu KHLCNT 20200203172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và doanh nghiệp đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-05 07:34:00 đến ngày 2020-02-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,603,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,810,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 268,001 100m³
2 Đào đất nền đường, đất cấp 2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,72 100m³
3 Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 923,096 100m³
4 Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 121,586 100m³
5 Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48,634 100m³
6 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 43,855 100m³
7 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 38,653 100m³
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 228,937 100m²
9 Láng mặt đường tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 228,937 100m²
B Vỉa hè, bó vỉa, bó hè
1 Đắp đất taluy, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,233 100m³
2 Đắp cát lề đường, độ chặt K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,388 100m³
3 Đắp đất lề đường, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 53,228 100m³
4 Lớp nhựa nilong (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5.617,35
5 Bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M150 dày 10cm (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 561,735
6 Đắp cát nền móng công trình (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 168,521
7 Lát gạch con sâu tự chèn (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5.617,35
8 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 329,2
9 Bê tông bó hè đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 102,368
10 Bê tông lót bó hè đá 1x2 M150 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 102,368
C Đào kênh 8
1 Đào kênh, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,335 100m³
D Hố trồng cây
1 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,852
2 BTXM hố trồng cây đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,565
3 Trồng cây sao đen (d=8-10cm, h=3-4m) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 192 cây
E An toàn giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt Biển báo tam giác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
2 Cung cấp, lắp đặt Biển báo tròn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Biển báo chỉ dẫn (0,6mx0,6m) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
4 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo L=3,0m (kể cả đào đất và bê tông móng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 trụ
5 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo L=3,75m (kể cả đào đất và bê tông móng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 trụ
6 Cung cấp, lắp đặt cọc Km (kể cả đào đất và bê tông móng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, công nghệ sơn nóng, chiều dày lớp sơn 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 945,81
8 Lắp dựng dải phân cách cứng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 324 cái
9 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dải phân cách cứng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,484 tấn
10 Bê tông dải phân cách cứng đá 1x2, M250 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 349,797
11 Sơn dải phân cách Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.409,456
F Cống dọc Ø100cm
1 Đào đất móng cống dọc, hố ga, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 71,177 100m³
2 Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,346 100m³
3 Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,346 100m³
4 Đóng cừ tràm gia cố đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn 4-4,5cm, L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.268,865 100m
5 Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.795,058
6 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 185,502
7 Cung cấp, lắp đặt cống bê tông cốt thép đúc sẵn Ø1000mm, L=2,5m/đoạn(vỉa hè) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 932 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt cống bê tông cốt thép đúc sẵn Ø1000mm, L=2,5m/đoạn(H30-XB80) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 114 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống Ø1000mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.434 cái
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 975 mối nối
11 Bê tông móng mối nối cống đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52,65
12 Vữa mối nối M100 mối nối cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 84,825
13 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,846 tấn
14 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,901 tấn
15 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm d≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,799 tấn
16 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm d≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,548 tấn
17 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thang hầm d>18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,702 tấn
18 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,841 tấn
19 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tráng kẽm lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,278 tấn
20 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 182,234
21 Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,664
22 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,506
23 Lắp dựng nắp hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 131 bộ
24 Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,176
25 BTXM máng, lưỡi đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,116
G Cống hộp 3,0mx3,0m - Kênh 7
1 Đào đất thi công cống, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,105 100m³
2 Đóng cừ tràm gia cố đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn 4-4,5cm, L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 222,851 100m
3 Đắp cát nền móng (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 43,378
4 Bê tông chân khay, móng cống, sân cống đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 69,833
5 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép chân khay, móng cống, sân cống d≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,031 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép chân khay, móng cống, sân cống d≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,004 tấn
7 Bê tông móng, sân tiêu năng đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,835
8 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường tường đầu, tường cánh d≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,017 tấn
9 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường tường đầu, tường cánh d≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,907 tấn
10 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,711
11 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,232
12 Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 3.0mx3.0m, đoạn ống dài 1,2m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 đoạn cống
13 Đào đất thi công hố ga, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,066 100m³
14 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,043 tấn
15 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,091 tấn
16 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tráng kẽm lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 tấn
17 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng lưỡi khuôn hầm d ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,018 tấn
18 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm d≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,058 tấn
19 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,117 tấn
20 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đan chuyển tiếp d≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,004 tấn
21 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đan chuyển tiếp d≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,272 tấn
22 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,157 tấn
23 Bê tông hố ga, khuôn hầm đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,712
24 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,251
25 Lắp dựng nắp hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
26 Bê tông lót cửa thu đá 1x2 M150 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,154
27 Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,454
28 Bê tông máng, lưỡi đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,131
H Cống hộp 3,0mx3,0m - Kênh 8
1 Đào đất thi công cống, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,181 100m³
2 Đóng cừ tràm gia cố đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn 4-4,5cm, L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 151,7 100m
3 Đắp cát nền móng (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,028
4 Bê tông chân khay, móng cống, sân cống đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 45,657
5 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép chân khay, móng cống, sân cống d≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,025 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép chân khay, móng cống, sân cống d≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,874 tấn
7 Bê tông móng, sân tiêu năng đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,418
8 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường tường đầu, tường cánh d≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,009 tấn
9 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường tường đầu, tường cánh d≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,452 tấn
10 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,355
11 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,544
12 Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 3,0mx3,0m, đoạn ống dài 1,2m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 đoạn cống
13 Đào đất thi công hố ga, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,088 100m³
14 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,043 tấn
15 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,091 tấn
16 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tráng kẽm lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 tấn
17 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng lưỡi khuôn hầm d ≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,018 tấn
18 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm d≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,058 tấn
19 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,117 tấn
20 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đan chuyển tiếp d≤10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,003 tấn
21 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đan chuyển tiếp d≤18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,341 tấn
22 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,157 tấn
23 Bê tông hố ga, khuôn hầm đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,912
24 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,251
25 Lắp dựng nắp hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
26 Bê tông lót cửa thu đá 1x2 M150 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,154
27 Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,454
28 Bê tông máng, lưỡi đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8cm) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,131
I Tháo dở cầu cũ
1 Phá dỡ bê tông lan can, mặt cầu, mố, xà mũ, dầm dọc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,34
2 Phá dỡ bê tông cọc mố, cọc trụ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,35
J Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu) Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 2 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu) Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 2 %
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->