Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công di chuyển bảo vệ hệ thống điện và hệ thống thông tin, viễn thông phục vụ công tác GPMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200201752-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công di chuyển bảo vệ hệ thống điện và hệ thống thông tin, viễn thông phục vụ công tác GPMB
Số hiệu KHLCNT 20180947093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 16:47:00 đến ngày 2020-02-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,887,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế 1 khoản
2 Chi phí nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN THÔNG TIN
1 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) 0,234 km cáp
2 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) 1,273 km cáp
3 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) 0,206 km cáp
4 Ra, kéo cáp QR540 treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) 0,188 km cáp
5 Ra, cáp quang cống, loại cáp 08FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,03 km cáp
6 Ra, cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,542 km cáp
7 Ra, cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 1,495 km cáp
8 Ra, cáp quang cống, loại cáp 36FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,03 km cáp
9 Ra, cáp quang cống, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,582 km cáp
10 Ra, cáp quang cống, loại cáp 64FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,061 km cáp
11 Ra, cáp quang cống, loại cáp 72FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,03 km cáp
12 Ra, cáp quang cống, loại cáp 96FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,456 km cáp
13 Ra, cáp quang cống, loại cáp 144FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,06 km cáp
14 Ra, kéo cáp QR540 treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,16 km cáp
15 Ra, kéo cáp RG11 treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,017 km cáp
16 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 08FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 0,23 km cáp
17 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 2,818 km cáp
18 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO chống chuột (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 0,996 km cáp
19 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 5,442 km cáp
20 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 36FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 0,213 km cáp
21 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO chống chuột (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 0,732 km cáp
22 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 2,33 km cáp
23 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 64FO chống chuột (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 0,2 km cáp
24 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 72FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 0,213 km cáp
25 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 96FO chống chuột (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 2,128 km cáp
26 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 96FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 1,278 km cáp
27 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 144FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 0,545 km cáp
28 Ra, kéo cáp QR540 cống (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 0,39 km cáp
29 Ra, kéo cáp RG11 cống (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 0,195 km cáp
30 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, cáp <=16FO, cáp thu hồi quay đầu tận dụng 0,572 1km cáp
31 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp từ 24FO - <=48FO, cáp thu hồi quay đầu tận dụng 2,107 1km cáp
32 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp từ >48FO - 144FO, cáp thu hồi quay đầu tận dụng 0,607 1km cáp
33 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục RG11, QR540 cống, loại cáp thu hồi quay đầu tận dụng 0,655 1km cáp
34 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống kéo treo, loại cáp <=16FO, cáp thu hồi vận chuyển đến nơI tập kết 1,111 1km cáp
35 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống kéo treo, loại cáp từ 24FO - <=48FO, cáp thu hồi vận chuyển đến nơI tập kết 6,427 1km cáp
36 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống kéo treo, loại cáp từ >48FO - 144FO, cáp thu hồi vận chuyển đến nơI tập kết 2,41 1km cáp
37 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục RG11, QR540 kéo treo, loại cáp thu hồi vận chuyển đến nơI tập kết 0,471 1km cáp
38 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO 2 bộ MX
39 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO 19 bộ MX
40 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO 66 bộ MX
41 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36 FO 2 bộ MX
42 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO 31 bộ MX
43 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 64 FO 3 bộ MX
44 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72 FO 2 bộ MX
45 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO 28 bộ MX
46 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 144 FO 4 bộ MX
47 Hàn nối Conector SC/APC 9 hộp cáp
48 Hàn nối tủ tập điểm cáp sợi quang, loại 8FO (Tủ thu hồi tận dụng) 1 bộ ODF
49 Hàn nối tủ tập điểm cáp sợi quang, loại 16FO (Tủ thu hồi tận dụng) 4 bộ ODF
50 Hàn nối tủ tập điểm cáp sợi quang, loại 24FO (Tủ thu hồi tận dụng) 2 bộ ODF
51 Lắp đặt và hàn nối bộ khuếch đại đường trục QR540 nối cáp QR540 7 bộ ODF
52 Lắp đặt và hàn nối bộ chia MIS nối cáp RG11 2 bộ ODF
53 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 20x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) 0,16 km cáp
54 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 50x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) 0,522 km cáp
55 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 200x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) 0,39 km cáp
56 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 10x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,012 km cáp
57 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 20x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,108 km cáp
58 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 30x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,077 km cáp
59 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 50x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,494 km cáp
60 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 100x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,041 km cáp
61 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 200x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,246 km cáp
62 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 300x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,542 km cáp
63 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 400x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,878 km cáp
64 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 500x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,456 km cáp
65 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 600x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 2,049 km cáp
66 Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 10x2x0,5 (Cáp giai đoạn chính thức) 0,2 km cáp
67 Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 20x2x0,5 (Cáp giai đoạn chính thức) 0,084 km cáp
68 Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 20x2x0,4 (Cáp giai đoạn chính thức) 0,156 km cáp
69 Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 30x2x0,5 (Cáp giai đoạn chính thức) 0,17 km cáp
70 Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 30x2x0,7 (Cáp giai đoạn chính thức) 0,16 km cáp
71 Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 50x2x0,5 (Cáp giai đoạn chính thức) 0,556 km cáp
72 Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 100x2x0,5 (Cáp giai đoạn chính thức) 0,556 km cáp
73 Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 200x2x0,5 (Cáp giai đoạn chính thức) 0,444 km cáp
74 Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 300x2x0,4 (Cáp giai đoạn chính thức) 0,17 km cáp
75 Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 400x2x0,4(Cáp giai đoạn chính thức) 0,295 km cáp
76 Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 500x2x0,4 (Cáp giai đoạn chính thức) 0,155 km cáp
77 Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 600x2x0,4 (Cáp giai đoạn chính thức) 1,087 km cáp
78 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2, cáp thu hồi vận chuyển đến nơI tập kết 1,438 1km cáp
79 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 100x2, cáp thu hồi vận chuyển đến nơI tập kết 0,393 1km cáp
80 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. Loại hộp cáp C.20x2 (Hộp cáp tận dụng lại) 2 hộp cáp
81 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. Loại hộp cáp C.30x2 (Hộp cáp tận dụng lại) 5 hộp cáp
82 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. Loại hộp cáp C.50x2 (Hộp cáp tận dụng lại) 1 hộp cáp
83 Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps 41 luồng
84 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang 14 đôi đầu dây
85 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.10x2 2 bộ
86 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.20x2 5 bộ
87 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.30x2 2 bộ
88 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.50x2 15 bộ
89 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.100x2 6 bộ
90 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2 10 bộ
91 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.300x2 5 bộ
92 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.400x2 8 bộ
93 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.500x2 4 bộ
94 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.600x2 24 bộ
95 Đấu nối dây nhảy phục vụ đấu nối tủ hộp cáp (Cáp thoại) đảm bảo thông tin liên lạc 14 đôi đầu dây
96 Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (đấu chuyển thuê bao vào mạng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) 123 10 m
97 Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn 0,11 km
98 Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt <=20m 37 cột
99 Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống 6 cột
100 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống, cáp treo 279 1 cái/ bể
101 Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột 72 cột
102 Lắp đặt gông cáp vào cột treo cáp 6 cột
103 Phá dỡ đường nhựa bê tông asphalt 45,329 m3
104 Phá dỡ hè bê tông xi măng 30,475 m3
105 Đào móng cột bê tông li tâm 10m, đất cấp III 10,8 m3
106 Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp III 21,038 m3
107 Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II 28,877 m3
108 Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 132,36 m3
109 Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 450,511 m3
110 Đào đất đường cáp, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III 0,787 100m3
111 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 4,399 100m3
112 Vận chuyển đất cự ly 13km, đất cấp II 1,046 100m3
113 Vận chuyển đất cự ly 13km, đất cấp III 2,483 100m3
114 Lắp ống dẫn cáp loại ống xoắn PVC D65, số lượng 02 ống 0,56 100 m
115 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng <= 03 ống 4,59 100 m
116 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống 1,64 100 m
117 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 06 ống 6,18 100 m
118 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC HI-3P F110 nong 1 đầu, số lượng 06 ống 2,04 100 m
119 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng <= 15 ống 2,47 100 m
120 Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng <= 15 ống 1,98 100 m
121 Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng <= 20 ống 14,7 100 m
122 Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 28 ống 37,24 100 m
123 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng máy 221,823 m3
124 Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m không trang bị thu lôi 6 cột
125 Bê tông móng cột M200, đá 1x2 7,59 m3
126 Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 400x400 14 cái
127 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống 2 bể
128 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ống 3 bể
129 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ống 2 bể
130 Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ống 1 bể
131 Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ống 1 bể
132 Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70 13 nắp đan
133 Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường 1200x500x90 10 nắp đan
134 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông 3 bể
135 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông 2 bể
136 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 4 đan vuông 1 bể
137 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 5 đan vuông 1 bể
138 Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 và 3 đan vuông 5 bể
139 Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 4 đan vuông 1 bể
140 Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 5 đan vuông 1 bể
141 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông 3 bể
142 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 3 đan vuông 2 bể
143 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 4 đan vuông 1 bể
144 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 5 đan vuông 1 bể
145 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông 5 bể
146 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 4 đan vuông 1 bể
147 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 5 đan vuông 1 bể
148 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp 380 nút bịt ống
149 Lắp đặt gá đỡ 4 ống 21 bộ
150 Lắp đặt gá đỡ 6 ống 685 bộ
151 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 8-12m 6 1 cột
152 Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang 0,684 km
153 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều sâu 8 cm, mác 150 16,56 m3
154 Vữa xi măng PC30, mác 100 26,91 m3
155 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm 0,944 100m3
156 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm 0,68 100m3
157 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn 0,457 100tấn
158 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung 0,643 100tấn
159 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 0,5kg/m2 (lớp trên) 3,777 100m2
160 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt trung dày 7cm 3,777 100m2
161 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,0kg/m2 (lớp dưới) 3,777 100m2
162 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt mịn dày 5 cm 3,777 100m2
163 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 19,7km 1,1 100tấn
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ cột LT- 8,5 3 1 cột
2 Cáp vặn xoắn ABC-4x120 1,29 100 m
3 Công tơ 1 pha 49 cái
4 Công tơ 3 pha 3 cái
5 Hộp công tơ H1 1 hộp
6 Hộp công tơ H4, H3F 15 hộp
7 Ca xe vận chuyển vật tư 2 ca
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm 42 md
9 Đào phá đường bê tông asphal 9,45 m3
10 Phá dỡ nền gạch block 35,75 m2
11 Đào đất rãnh cáp, đất cấp III 427,08 m3
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống PVC D160 2,2 100m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 9,56 100m
14 Kéo rải cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x240mm2( tận dụng lại) 0,8 100m
15 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 xây dựng mới 858 m
16 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (tiết diện 3x240mm2) 8,6 100m
17 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m( tiết diện 3x240mm2) 0,23 100m
18 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 xây dựng mới 310 m
19 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 21kg/m( tiết diện 3x400mm2) 3,11 100m
20 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 21kg/m( tiết diện 3x400mm2) 0,08 100m
21 Cát đen rải nền 214,69 m3
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 214,69 m3
23 Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) 1.117 m
24 Rải băng báo hiệu cáp 2,234 100m2
25 Gạch làm dấu 10.044 viên
26 Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm 10,044 1000v
27 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 1,8243 100m3
28 Vận chuyển đất cự ly 13km, đất cấp III 2,541 100m3
29 Cọc mốc báo hiệu cáp 32 cái
30 Lắp đặt mốc báo cáp 32 lỗ khoan
31 Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 12 hộp nối
32 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 12 hộp nối
33 Hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 4 hộp nối
34 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 400mm2 4 hộp nối
35 Bọc cổ cáp trung thế 16 bộ
36 Tiếp địa đầu cáp trung thế 16 bộ
37 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cm 0,063 100m3
38 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm 0,032 100m3
39 Bê tông asphalt hạt trung, chiều dày 5cm 0,012 100m2
40 Bê tông asphalt hạt mịn, chiều dày 3cm 0,006 100m2
41 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn 0,0004 100tấn
42 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung 0,0014 100tấn
43 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 19,7km 0,0018 100tấn
44 Rải cát vàng đệm 35,75 m2
45 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block 35,75 m2
46 Ca xe vận chuyển vật tư 3 ca
47 Tủ điện tôn kẽm sơn tĩnh điện 250A trọn bộ (tủ lắp mới) 2 tủ
48 Lắp đặt tủ điện tôn kẽm sơn tĩnh điện 250A trọn bộ 2 1 tủ
49 Khung móng tủ mạ kẽm nhúng nóng lắp mới 60,188 kg
50 Lắp đặt khung móng tủ mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
51 Dây cáp hạ thế bọc nhựa PVC(Cu/PVC) M50 làm tiếp địa 4 m
52 Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế bọc nhựa PVC(Cu/PVC) M50 làm tiếp địa 0,04 100m
53 Đào đất móng tủ Pillar 2,912 m3
54 Bê tông lót móng M200, đá 2x4 0,12 m3
55 Bê tông móng M200, đá 2x4 0,12 m3
56 Xây gạch móng tủ 0,336 m3
57 Trát vữa xi măng, M75 2,4 m2
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,006 100m2
59 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 0,0254 100m3
60 Đào đất tiếp địa tủ, đất cấp III 1,68 m3
61 Cọc tiếp địa 4 cọc
62 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,4 10 cọc
63 Thép d=10mm 4,936 kg
64 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,049 100kg
65 ống nhựa luồn tiếp địa D32/25 2 m
66 Lắp ống nhựa D32/25 0,02 100m
67 Đắp đất tiếp địa 0,0168 100m3
68 Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm 50 md
69 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan 6,75 m3
70 Đào đất rãnh cáp, đất cấp III 119,41 m3
71 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100 134 m
72 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm 1,34 100m
73 Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 138 m
74 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m( tiết diện cáp 4x120mm2) 1,34 100m
75 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m( tiết diện cáp 4x120mm2) 0,04 100m
76 Cát đen 51,28 m3
77 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 51,28 m3
78 Gạch làm dấu 1.071 viên
79 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 1,071 1000v
80 Băng cáp rộng 0,2m 119 m
81 Rải băng báo hiệu cáp ngầm 0,238 100m2
82 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 0,5989 100m3
83 Vận chuyển đất cự ly 13km, đất cấp III 0,687 100m3
84 Đầu cáp 1kV-4x120mm2 3 bộ
85 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 3 đầu cáp (3 pha)
86 Đầu cốt M120 12 đầu
87 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 12 10 đầu cốt
88 Mốc báo hiệu cáp 8 mốc
89 Lắp đặt mốc báo cáp 8 lỗ khoan
90 Ống nối đồng nhôm 4 cái
91 Lắp đặt ống nối đồng nhôm 4 1 mối
92 Coolie ôm cáp lên cột 32,12 kg
93 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 1 bộ
94 Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng) 20 cái
95 Lắp đặt công tơ 3 pha ( tận dụng) 1 cái
96 Cáp Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV tiết diện 4x25mm2 bổ sung sau công tơ 20 m
97 Lắp đặt cáp 4x25mm2 bổ sung sau công tơ 0,2 100m
98 Cáp Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV tiết diện 2x16mm2 bổ sung sau công tơ 400 m
99 Lắp đặt cáp 2x16mm2 bổ sung sau công tơ 4 100m
100 Ống nhựa chịu lực HDPE 65/50 300 m
101 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 65/50 3 100m
102 Ống nhựa chịu lực HDPE 40/30 100 m
103 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 40/30 1 100m
104 Đầu cốt M16 80 cái
105 Đầu cốt M25 8 cái
106 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 8,8 10 đầu cốt
107 Ca xe vận chuyển vật tư 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->