Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công di chuyển bảo vệ hệ thống điện và hệ thống thông tin, viễn thông phục vụ công tác GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200201752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công di chuyển bảo vệ hệ thống điện và hệ thống thông tin, viễn thông phục vụ công tác GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20180947093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 16:47:00 đến ngày 2020-02-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,887,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | 0,234 | km cáp | |
| 2 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | 1,273 | km cáp | |
| 3 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | 0,206 | km cáp | |
| 4 | Ra, kéo cáp QR540 treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | 0,188 | km cáp | |
| 5 | Ra, cáp quang cống, loại cáp 08FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,03 | km cáp | |
| 6 | Ra, cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,542 | km cáp | |
| 7 | Ra, cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 1,495 | km cáp | |
| 8 | Ra, cáp quang cống, loại cáp 36FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,03 | km cáp | |
| 9 | Ra, cáp quang cống, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,582 | km cáp | |
| 10 | Ra, cáp quang cống, loại cáp 64FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,061 | km cáp | |
| 11 | Ra, cáp quang cống, loại cáp 72FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,03 | km cáp | |
| 12 | Ra, cáp quang cống, loại cáp 96FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,456 | km cáp | |
| 13 | Ra, cáp quang cống, loại cáp 144FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,06 | km cáp | |
| 14 | Ra, kéo cáp QR540 treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,16 | km cáp | |
| 15 | Ra, kéo cáp RG11 treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,017 | km cáp | |
| 16 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 08FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 0,23 | km cáp | |
| 17 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 2,818 | km cáp | |
| 18 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO chống chuột (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 0,996 | km cáp | |
| 19 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 5,442 | km cáp | |
| 20 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 36FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 0,213 | km cáp | |
| 21 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO chống chuột (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 0,732 | km cáp | |
| 22 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 2,33 | km cáp | |
| 23 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 64FO chống chuột (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 0,2 | km cáp | |
| 24 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 72FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 0,213 | km cáp | |
| 25 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 96FO chống chuột (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 2,128 | km cáp | |
| 26 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 96FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 1,278 | km cáp | |
| 27 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 144FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 0,545 | km cáp | |
| 28 | Ra, kéo cáp QR540 cống (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 0,39 | km cáp | |
| 29 | Ra, kéo cáp RG11 cống (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 0,195 | km cáp | |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, cáp <=16FO, cáp thu hồi quay đầu tận dụng | 0,572 | 1km cáp | |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp từ 24FO - <=48FO, cáp thu hồi quay đầu tận dụng | 2,107 | 1km cáp | |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp từ >48FO - 144FO, cáp thu hồi quay đầu tận dụng | 0,607 | 1km cáp | |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục RG11, QR540 cống, loại cáp thu hồi quay đầu tận dụng | 0,655 | 1km cáp | |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống kéo treo, loại cáp <=16FO, cáp thu hồi vận chuyển đến nơI tập kết | 1,111 | 1km cáp | |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống kéo treo, loại cáp từ 24FO - <=48FO, cáp thu hồi vận chuyển đến nơI tập kết | 6,427 | 1km cáp | |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống kéo treo, loại cáp từ >48FO - 144FO, cáp thu hồi vận chuyển đến nơI tập kết | 2,41 | 1km cáp | |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục RG11, QR540 kéo treo, loại cáp thu hồi vận chuyển đến nơI tập kết | 0,471 | 1km cáp | |
| 38 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO | 2 | bộ MX | |
| 39 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | 19 | bộ MX | |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | 66 | bộ MX | |
| 41 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36 FO | 2 | bộ MX | |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO | 31 | bộ MX | |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 64 FO | 3 | bộ MX | |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72 FO | 2 | bộ MX | |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO | 28 | bộ MX | |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 144 FO | 4 | bộ MX | |
| 47 | Hàn nối Conector SC/APC | 9 | hộp cáp | |
| 48 | Hàn nối tủ tập điểm cáp sợi quang, loại 8FO (Tủ thu hồi tận dụng) | 1 | bộ ODF | |
| 49 | Hàn nối tủ tập điểm cáp sợi quang, loại 16FO (Tủ thu hồi tận dụng) | 4 | bộ ODF | |
| 50 | Hàn nối tủ tập điểm cáp sợi quang, loại 24FO (Tủ thu hồi tận dụng) | 2 | bộ ODF | |
| 51 | Lắp đặt và hàn nối bộ khuếch đại đường trục QR540 nối cáp QR540 | 7 | bộ ODF | |
| 52 | Lắp đặt và hàn nối bộ chia MIS nối cáp RG11 | 2 | bộ ODF | |
| 53 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 20x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | 0,16 | km cáp | |
| 54 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 50x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | 0,522 | km cáp | |
| 55 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo cống, loại cáp 200x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | 0,39 | km cáp | |
| 56 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 10x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,012 | km cáp | |
| 57 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 20x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,108 | km cáp | |
| 58 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 30x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,077 | km cáp | |
| 59 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 50x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,494 | km cáp | |
| 60 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 100x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,041 | km cáp | |
| 61 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 200x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,246 | km cáp | |
| 62 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 300x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,542 | km cáp | |
| 63 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 400x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,878 | km cáp | |
| 64 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 500x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,456 | km cáp | |
| 65 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 600x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 2,049 | km cáp | |
| 66 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 10x2x0,5 (Cáp giai đoạn chính thức) | 0,2 | km cáp | |
| 67 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 20x2x0,5 (Cáp giai đoạn chính thức) | 0,084 | km cáp | |
| 68 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 20x2x0,4 (Cáp giai đoạn chính thức) | 0,156 | km cáp | |
| 69 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 30x2x0,5 (Cáp giai đoạn chính thức) | 0,17 | km cáp | |
| 70 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 30x2x0,7 (Cáp giai đoạn chính thức) | 0,16 | km cáp | |
| 71 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 50x2x0,5 (Cáp giai đoạn chính thức) | 0,556 | km cáp | |
| 72 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 100x2x0,5 (Cáp giai đoạn chính thức) | 0,556 | km cáp | |
| 73 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 200x2x0,5 (Cáp giai đoạn chính thức) | 0,444 | km cáp | |
| 74 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 300x2x0,4 (Cáp giai đoạn chính thức) | 0,17 | km cáp | |
| 75 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 400x2x0,4(Cáp giai đoạn chính thức) | 0,295 | km cáp | |
| 76 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 500x2x0,4 (Cáp giai đoạn chính thức) | 0,155 | km cáp | |
| 77 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong cống bể, loại cáp 600x2x0,4 (Cáp giai đoạn chính thức) | 1,087 | km cáp | |
| 78 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2, cáp thu hồi vận chuyển đến nơI tập kết | 1,438 | 1km cáp | |
| 79 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 100x2, cáp thu hồi vận chuyển đến nơI tập kết | 0,393 | 1km cáp | |
| 80 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. Loại hộp cáp C.20x2 (Hộp cáp tận dụng lại) | 2 | hộp cáp | |
| 81 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. Loại hộp cáp C.30x2 (Hộp cáp tận dụng lại) | 5 | hộp cáp | |
| 82 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. Loại hộp cáp C.50x2 (Hộp cáp tận dụng lại) | 1 | hộp cáp | |
| 83 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps | 41 | luồng | |
| 84 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | 14 | đôi đầu dây | |
| 85 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.10x2 | 2 | bộ | |
| 86 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.20x2 | 5 | bộ | |
| 87 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.30x2 | 2 | bộ | |
| 88 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.50x2 | 15 | bộ | |
| 89 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.100x2 | 6 | bộ | |
| 90 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2 | 10 | bộ | |
| 91 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.300x2 | 5 | bộ | |
| 92 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.400x2 | 8 | bộ | |
| 93 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.500x2 | 4 | bộ | |
| 94 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.600x2 | 24 | bộ | |
| 95 | Đấu nối dây nhảy phục vụ đấu nối tủ hộp cáp (Cáp thoại) đảm bảo thông tin liên lạc | 14 | đôi đầu dây | |
| 96 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (đấu chuyển thuê bao vào mạng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) | 123 | 10 m | |
| 97 | Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn | 0,11 | km | |
| 98 | Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt <=20m | 37 | cột | |
| 99 | Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống | 6 | cột | |
| 100 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống, cáp treo | 279 | 1 cái/ bể | |
| 101 | Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột | 72 | cột | |
| 102 | Lắp đặt gông cáp vào cột treo cáp | 6 | cột | |
| 103 | Phá dỡ đường nhựa bê tông asphalt | 45,329 | m3 | |
| 104 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | 30,475 | m3 | |
| 105 | Đào móng cột bê tông li tâm 10m, đất cấp III | 10,8 | m3 | |
| 106 | Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp III | 21,038 | m3 | |
| 107 | Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II | 28,877 | m3 | |
| 108 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 132,36 | m3 | |
| 109 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 450,511 | m3 | |
| 110 | Đào đất đường cáp, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | 0,787 | 100m3 | |
| 111 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 4,399 | 100m3 | |
| 112 | Vận chuyển đất cự ly 13km, đất cấp II | 1,046 | 100m3 | |
| 113 | Vận chuyển đất cự ly 13km, đất cấp III | 2,483 | 100m3 | |
| 114 | Lắp ống dẫn cáp loại ống xoắn PVC D65, số lượng 02 ống | 0,56 | 100 m | |
| 115 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng <= 03 ống | 4,59 | 100 m | |
| 116 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống | 1,64 | 100 m | |
| 117 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 06 ống | 6,18 | 100 m | |
| 118 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC HI-3P F110 nong 1 đầu, số lượng 06 ống | 2,04 | 100 m | |
| 119 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng <= 15 ống | 2,47 | 100 m | |
| 120 | Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng <= 15 ống | 1,98 | 100 m | |
| 121 | Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng <= 20 ống | 14,7 | 100 m | |
| 122 | Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 28 ống | 37,24 | 100 m | |
| 123 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng máy | 221,823 | m3 | |
| 124 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m không trang bị thu lôi | 6 | cột | |
| 125 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | 7,59 | m3 | |
| 126 | Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 400x400 | 14 | cái | |
| 127 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | 2 | bể | |
| 128 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ống | 3 | bể | |
| 129 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ống | 2 | bể | |
| 130 | Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ống | 1 | bể | |
| 131 | Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ống | 1 | bể | |
| 132 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70 | 13 | nắp đan | |
| 133 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường 1200x500x90 | 10 | nắp đan | |
| 134 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | 3 | bể | |
| 135 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | 2 | bể | |
| 136 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 4 đan vuông | 1 | bể | |
| 137 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 5 đan vuông | 1 | bể | |
| 138 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 và 3 đan vuông | 5 | bể | |
| 139 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 4 đan vuông | 1 | bể | |
| 140 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 5 đan vuông | 1 | bể | |
| 141 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông | 3 | bể | |
| 142 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 3 đan vuông | 2 | bể | |
| 143 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 4 đan vuông | 1 | bể | |
| 144 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 5 đan vuông | 1 | bể | |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | 5 | bể | |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 4 đan vuông | 1 | bể | |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 5 đan vuông | 1 | bể | |
| 148 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | 380 | nút bịt ống | |
| 149 | Lắp đặt gá đỡ 4 ống | 21 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt gá đỡ 6 ống | 685 | bộ | |
| 151 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 8-12m | 6 | 1 cột | |
| 152 | Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang | 0,684 | km | |
| 153 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều sâu 8 cm, mác 150 | 16,56 | m3 | |
| 154 | Vữa xi măng PC30, mác 100 | 26,91 | m3 | |
| 155 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm | 0,944 | 100m3 | |
| 156 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 0,68 | 100m3 | |
| 157 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | 0,457 | 100tấn | |
| 158 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | 0,643 | 100tấn | |
| 159 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 0,5kg/m2 (lớp trên) | 3,777 | 100m2 | |
| 160 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt trung dày 7cm | 3,777 | 100m2 | |
| 161 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,0kg/m2 (lớp dưới) | 3,777 | 100m2 | |
| 162 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt mịn dày 5 cm | 3,777 | 100m2 | |
| 163 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 19,7km | 1,1 | 100tấn | |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột LT- 8,5 | 3 | 1 cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-4x120 | 1,29 | 100 m | |
| 3 | Công tơ 1 pha | 49 | cái | |
| 4 | Công tơ 3 pha | 3 | cái | |
| 5 | Hộp công tơ H1 | 1 | hộp | |
| 6 | Hộp công tơ H4, H3F | 15 | hộp | |
| 7 | Ca xe vận chuyển vật tư | 2 | ca | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm | 42 | md | |
| 9 | Đào phá đường bê tông asphal | 9,45 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch block | 35,75 | m2 | |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | 427,08 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống PVC D160 | 2,2 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | 9,56 | 100m | |
| 14 | Kéo rải cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x240mm2( tận dụng lại) | 0,8 | 100m | |
| 15 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 xây dựng mới | 858 | m | |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (tiết diện 3x240mm2) | 8,6 | 100m | |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m( tiết diện 3x240mm2) | 0,23 | 100m | |
| 18 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 xây dựng mới | 310 | m | |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 21kg/m( tiết diện 3x400mm2) | 3,11 | 100m | |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 21kg/m( tiết diện 3x400mm2) | 0,08 | 100m | |
| 21 | Cát đen rải nền | 214,69 | m3 | |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 214,69 | m3 | |
| 23 | Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) | 1.117 | m | |
| 24 | Rải băng báo hiệu cáp | 2,234 | 100m2 | |
| 25 | Gạch làm dấu | 10.044 | viên | |
| 26 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | 10,044 | 1000v | |
| 27 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 1,8243 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất cự ly 13km, đất cấp III | 2,541 | 100m3 | |
| 29 | Cọc mốc báo hiệu cáp | 32 | cái | |
| 30 | Lắp đặt mốc báo cáp | 32 | lỗ khoan | |
| 31 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | 12 | hộp nối | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 12 | hộp nối | |
| 33 | Hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 | 4 | hộp nối | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 400mm2 | 4 | hộp nối | |
| 35 | Bọc cổ cáp trung thế | 16 | bộ | |
| 36 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | 16 | bộ | |
| 37 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cm | 0,063 | 100m3 | |
| 38 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | 0,032 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông asphalt hạt trung, chiều dày 5cm | 0,012 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông asphalt hạt mịn, chiều dày 3cm | 0,006 | 100m2 | |
| 41 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | 0,0004 | 100tấn | |
| 42 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | 0,0014 | 100tấn | |
| 43 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 19,7km | 0,0018 | 100tấn | |
| 44 | Rải cát vàng đệm | 35,75 | m2 | |
| 45 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | 35,75 | m2 | |
| 46 | Ca xe vận chuyển vật tư | 3 | ca | |
| 47 | Tủ điện tôn kẽm sơn tĩnh điện 250A trọn bộ (tủ lắp mới) | 2 | tủ | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tôn kẽm sơn tĩnh điện 250A trọn bộ | 2 | 1 tủ | |
| 49 | Khung móng tủ mạ kẽm nhúng nóng lắp mới | 60,188 | kg | |
| 50 | Lắp đặt khung móng tủ mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ | |
| 51 | Dây cáp hạ thế bọc nhựa PVC(Cu/PVC) M50 làm tiếp địa | 4 | m | |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế bọc nhựa PVC(Cu/PVC) M50 làm tiếp địa | 0,04 | 100m | |
| 53 | Đào đất móng tủ Pillar | 2,912 | m3 | |
| 54 | Bê tông lót móng M200, đá 2x4 | 0,12 | m3 | |
| 55 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | 0,12 | m3 | |
| 56 | Xây gạch móng tủ | 0,336 | m3 | |
| 57 | Trát vữa xi măng, M75 | 2,4 | m2 | |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 59 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,0254 | 100m3 | |
| 60 | Đào đất tiếp địa tủ, đất cấp III | 1,68 | m3 | |
| 61 | Cọc tiếp địa | 4 | cọc | |
| 62 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,4 | 10 cọc | |
| 63 | Thép d=10mm | 4,936 | kg | |
| 64 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,049 | 100kg | |
| 65 | ống nhựa luồn tiếp địa D32/25 | 2 | m | |
| 66 | Lắp ống nhựa D32/25 | 0,02 | 100m | |
| 67 | Đắp đất tiếp địa | 0,0168 | 100m3 | |
| 68 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm | 50 | md | |
| 69 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | 6,75 | m3 | |
| 70 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | 119,41 | m3 | |
| 71 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100 | 134 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | 1,34 | 100m | |
| 73 | Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 138 | m | |
| 74 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m( tiết diện cáp 4x120mm2) | 1,34 | 100m | |
| 75 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m( tiết diện cáp 4x120mm2) | 0,04 | 100m | |
| 76 | Cát đen | 51,28 | m3 | |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 51,28 | m3 | |
| 78 | Gạch làm dấu | 1.071 | viên | |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,071 | 1000v | |
| 80 | Băng cáp rộng 0,2m | 119 | m | |
| 81 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | 0,238 | 100m2 | |
| 82 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,5989 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất cự ly 13km, đất cấp III | 0,687 | 100m3 | |
| 84 | Đầu cáp 1kV-4x120mm2 | 3 | bộ | |
| 85 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | 3 | đầu cáp (3 pha) | |
| 86 | Đầu cốt M120 | 12 | đầu | |
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 12 | 10 đầu cốt | |
| 88 | Mốc báo hiệu cáp | 8 | mốc | |
| 89 | Lắp đặt mốc báo cáp | 8 | lỗ khoan | |
| 90 | Ống nối đồng nhôm | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nối đồng nhôm | 4 | 1 mối | |
| 92 | Coolie ôm cáp lên cột | 32,12 | kg | |
| 93 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng) | 20 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tơ 3 pha ( tận dụng) | 1 | cái | |
| 96 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV tiết diện 4x25mm2 bổ sung sau công tơ | 20 | m | |
| 97 | Lắp đặt cáp 4x25mm2 bổ sung sau công tơ | 0,2 | 100m | |
| 98 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV tiết diện 2x16mm2 bổ sung sau công tơ | 400 | m | |
| 99 | Lắp đặt cáp 2x16mm2 bổ sung sau công tơ | 4 | 100m | |
| 100 | Ống nhựa chịu lực HDPE 65/50 | 300 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 65/50 | 3 | 100m | |
| 102 | Ống nhựa chịu lực HDPE 40/30 | 100 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 40/30 | 1 | 100m | |
| 104 | Đầu cốt M16 | 80 | cái | |
| 105 | Đầu cốt M25 | 8 | cái | |
| 106 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 8,8 | 10 đầu cốt | |
| 107 | Ca xe vận chuyển vật tư | 2 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi