Gói thầu: Gói thầu số 08: TCXL hạng mục: khối nhà chính+HTKT+nhà xe + bể nước ngầm (bể nước dự phòng)+ hệ thống xử lý nước thải (không bao gồm thiết bị của hệ thống xử lý nước thải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: TCXL hạng mục: khối nhà chính+HTKT+nhà xe + bể nước ngầm (bể nước dự phòng)+ hệ thống xử lý nước thải (không bao gồm thiết bị của hệ thống xử lý nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 16:05:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,986,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo Chương V | 12 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi công | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo Chương V | 24 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo Chương V | 3,4724 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 2,7112 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp cọc BTLT fi 300, mác 600 | Theo Chương V | 2.112 | Md |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc fi30 (nội suy theo chu vi) | Theo Chương V | 21,12 | 100M |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm | Theo Chương V | 88 | Mối nối |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Theo Chương V | 0,4861 | Tấn |
| 7 | Sản xuất đĩa tole dày 1,5mm | Theo Chương V | 0,0415 | Tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt K=0,90 | Theo Chương V | 0,9578 | 100M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Chương V | 31,4933 | M3 |
| 10 | Trải tấm nilon | Theo Chương V | 4,0912 | 100M2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 65,2776 | M3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 37,3112 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 15,2362 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 14,601 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 30,4166 | M3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 9,9147 | M3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 6,2392 | M3 |
| 18 | BT đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 1,3255 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo Chương V | 0,4144 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo Chương V | 0,0082 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo Chương V | 2,6314 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo Chương V | 1,652 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo Chương V | 2,9459 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Theo Chương V | 0,6457 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo Chương V | 2,5592 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 10mm | Theo Chương V | 2,2868 | Tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo Chương V | 0,5801 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo Chương V | 0,4855 | Tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo Chương V | 0,1051 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo Chương V | 3,7599 | Tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo Chương V | 0,5956 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo Chương V | 0,0806 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo Chương V | 0,0464 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo Chương V | 2,5466 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo Chương V | 0,6511 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo Chương V | 0,4696 | Tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo Chương V | 0,9693 | Tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo Chương V | 1,1941 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo Chương V | 0,3127 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo Chương V | 0,0966 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo Chương V | 0,0262 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo Chương V | 1,5067 | Tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo Chương V | 0,2313 | Tấn |
| 44 | Cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 0,8592 | Tấn |
| 45 | Cốt thép LT liền mái hắt, cao <=4m, ĐK cốt thép 06mm | Theo Chương V | 0,1388 | Tấn |
| 46 | Cốt thép LT liền mái hắt, cao <=4m, ĐK cốt thép 08mm | Theo Chương V | 0,1311 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo Chương V | 0,0295 | Tấn |
| 48 | Cốt thép LT liền mái hắt, cao <=4m, ĐK cốt thép 12mm | Theo Chương V | 0,496 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo Chương V | 1,2202 | 100M2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo Chương V | 1,9383 | 100M2 |
| 51 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Theo Chương V | 2,9516 | 100M2 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo Chương V | 0,454 | 100M2 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo Chương V | 4,3214 | 100M2 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo Chương V | 1,6309 | 100M2 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,9237 | 100M2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cho BT đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0651 | 100M2 |
| 57 | Lắp tấm đan hố ga | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 58 | Lắp nắp hầm vệ sinh | Theo Chương V | 9 | Cái |
| 59 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 10,9775 | M3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 23,3985 | M3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 4,8916 | M3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 5,628 | M3 |
| 63 | Xây tường gạch 10x19x39cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 39,5845 | M3 |
| 64 | Xây tường gạch 19x19x39cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 35,5495 | M3 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo Chương V | 8,0809 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 6,2869 | Tấn |
| 67 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao <= 4m | Theo Chương V | 5,7562 | 100M2 |
| 68 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo Chương V | 0,1897 | 100M2 |
| 69 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng POLYCARBONATE | Theo Chương V | 0,2001 | 100M2 |
| 70 | Lắp đặt ti treo trần thép Þ6 (không tính công) | Theo Chương V | 0,0429 | Tấn |
| 71 | Sản xuất khung trần thép mạ kẽm | Theo Chương V | 1,4817 | Tấn |
| 72 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V | 386,1155 | M2 |
| 73 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo Chương V | 264,33 | M2 |
| 74 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo Chương V | 138,33 | M2 |
| 75 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám | Theo Chương V | 24,46 | M2 |
| 76 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo Chương V | 15,835 | M2 |
| 77 | Ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường | Theo Chương V | 38,5791 | M2 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo Chương V | 646,819 | M2 |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo Chương V | 1,35 | M2 |
| 80 | Trát cột, cầu thang, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 111,115 | M2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 90,9406 | M2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 169,8246 | M2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 50,64 | M2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 124,9796 | M2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 315,3257 | M2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 73,1 | Mét |
| 87 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 224,2 | Mét |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 10,5 | Mét |
| 89 | Sản xuất lắp đặt chữ bảng tên ALUMINIUM | Theo Chương V | 1 | TT |
| 90 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 18,774 | M2 |
| 91 | Láng sê nô chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo Chương V | 18,774 | M2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 11,165 | M2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo Chương V | 124,9796 | M2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V | 202,0556 | M2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V | 485,1503 | M2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 327,0352 | M2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 485,1503 | M2 |
| 98 | Gia công + Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện, ổ khóa, tay nắm… theo HSTK) | Theo Chương V | 54,4 | M2 |
| 99 | GC + Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện, ổ khóa, tay nắm… theo HSTK) | Theo Chương V | 7,98 | M2 |
| 100 | Gia công + LD cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 (bao gồm phụ kiện, ổ khóa, tay nắm… theo HSTK) | Theo Chương V | 69,16 | M2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000 (bao gồm phụ kiện, ổ khóa, tay nắm, decal… theo HSTK) | Theo Chương V | 20,2 | M2 |
| 102 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo Chương V | 98,6036 | M2 |
| 103 | Sản xuất lam nắng thép []50x50x1,2 mạ kẽm | Theo Chương V | 0,0528 | Tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 3,6 | M2 |
| 105 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Theo Chương V | 114,4441 | M2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng thép lan can inox Þ60 | Theo Chương V | 0,1344 | 100 mét |
| 107 | Sản xuất lan can Inox fi 42 | Theo Chương V | 0,0305 | 100 mét |
| 108 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V | 2,8 | M2 |
| 109 | CC LĐ lưới chống nứt | Theo Chương V | 220 | M2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo Chương V | 0,996 | 100M2 |
| 111 | Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa + guong soi | Theo Chương V | 9 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu Lavabo gốc + vòi rửa+ gương soi | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiện | Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt vòi gạt Þ 21 | Theo Chương V | 6 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt van phao | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo Chương V | 8 | Cái |
| 122 | Lắp đặt Cầu chắn rác fi 90 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21mm | Theo Chương V | 0,44 | 100M |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27mm | Theo Chương V | 0,88 | 100M |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34mm | Theo Chương V | 0,21 | 100M |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60mm | Theo Chương V | 0,45 | 100M |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90mm | Theo Chương V | 0,8 | 100M |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V | 0,14 | 100M |
| 129 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 131 | Lắp đặt co PVC Þ27/21mm | Theo Chương V | 11 | Cái |
| 132 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Theo Chương V | 14 | Cái |
| 133 | Lắp đặt co PVC Þ34/60 | Theo Chương V | 7 | Cái |
| 134 | Lắp đặt co PVC Þ60 | Theo Chương V | 8 | Cái |
| 135 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Theo Chương V | 7 | Cái |
| 137 | Lắp đặt Tê PVC Þ27/21 | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 138 | Lắp đặt Tê PVC Þ34/60 | Theo Chương V | 7 | Cái |
| 139 | Lắp đặt co fi 21 | Theo Chương V | 17 | Cái |
| 140 | Lắp đặt MCP 2P-100A (hộp + mặt) | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt MCP 2P-25A (hộp + mặt) | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt MCP 2P-20A (hộp + mặt) | Theo Chương V | 3 | Cái |
| 143 | Lắp đặt MCP 2P-10A (hộp + mặt) | Theo Chương V | 16 | Cái |
| 144 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 36 | Bộ |
| 145 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 15 | Bộ |
| 146 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 3 | Bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn Compac 3U | Theo Chương V | 6 | Bộ |
| 148 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu + hộp mặt 300W | Theo Chương V | 37 | Cái |
| 149 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu + hộp mặt 600W | Theo Chương V | 3 | Cái |
| 150 | Lắp công tắc điện loại hộp + mặt 1 công tắc | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 151 | Lắp công tắc điện loại hộp + mặt 2 công tắc | Theo Chương V | 12 | Cái |
| 152 | Lắp công tắc điện loại hộp + mặt 3 công tắc | Theo Chương V | 3 | Cái |
| 153 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 154 | Lắp đặt quạt đảo lắp trần | Theo Chương V | 19 | Cái |
| 155 | Lắp đặt quạt hút 300x300 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 156 | Lắp đặt tủ điện nổi KT 500x400x210 | Theo Chương V | 1 | Hộp |
| 157 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 1.649 | Mét |
| 158 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V | 545 | Mét |
| 159 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo Chương V | 105 | Mét |
| 160 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | Theo Chương V | 400 | Mét |
| 161 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Theo Chương V | 9 | Mét |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 40x20 bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V | 75 | Mét |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 24x14 bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V | 377 | Mét |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa FI 20 bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V | 61 | Mét |
| 165 | Lắp RCBO 2P - 100A/30mmA | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 166 | Đóng cọc tiếp dịa fi 16 | Theo Chương V | 3 | Cọc |
| 167 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo Chương V | 2 | Bình |
| 168 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo Chương V | 2 | Bình |
| 169 | Lắp đặt hộp nối điện trở đất | Theo Chương V | 1 | Hộp |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V | 0,4 | 100M |
| 171 | Lắp đặt ống STK fi 42 | Theo Chương V | 0,02 | 100 mét |
| 172 | Lắp đặt ống STK fi 60 | Theo Chương V | 0,03 | Mét |
| 173 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt đầu thu sét (bán kính bảo vệ 57m) | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 175 | Kéo rải cáp đồng trần fi 50mm2 | Theo Chương V | 40 | Mét |
| 176 | Dây cáp neo 3mm2 | Theo Chương V | 28 | m |
| 177 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V | 8 | Cọc |
| 178 | Lắp dựng bát neo fi 10 + kẹp tăng đơ cáp | Theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Bảng đồng 150x25x3 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Bộ đếm sét | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Ống nối fi 42/60 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Bốc xếp cát rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo Chương V | 180,0465 | M3 |
| 183 | Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 75,7172 | Tấn |
| 184 | Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 75,7172 | Tấn |
| 185 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V | 11,1502 | 100m2 |
| 186 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V | 11,1502 | 100m2 |
| 187 | Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 40,7066 | Tấn |
| 188 | Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 40,7066 | Tấn |
| 189 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên (gạch xây) | Theo Chương V | 158,4064 | Tấn |
| 190 | Bốc xếp xuống gạch không nung | Theo Chương V | 158,4064 | Tấn |
| 191 | Bốc xếp lên ngói các loại | Theo Chương V | 5,4914 | 1000v |
| 192 | Bốc xếp xuống ngói các loại | Theo Chương V | 5,4914 | 1000v |
| 193 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên | Theo Chương V | 238,656 | Tấn |
| 194 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | Theo Chương V | 238,656 | Tấn |
| 195 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 18,0047 | 10m3/km |
| 196 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 19,597 | 10m3/km |
| 197 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 7,5717 | 10tấn/1km |
| 198 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 4,0707 | 10tấn/1km |
| 199 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 15,8406 | 10tấn/1km |
| 200 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 23,8656 | 10tấn/1km |
| C | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo Chương V | 0,2068 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 0,1099 | 100M3 |
| 3 | CC BTDUL 100x100x1500 | Theo Chương V | 90 | Md |
| 4 | Đóng cừ bê tông DƯL 100x100x1500 vào đất cấp 1 | Theo Chương V | 0,9 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Chương V | 1,768 | M3 |
| 6 | Rải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo Chương V | 0,75 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 1,904 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo Chương V | 0,0384 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 1,2 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Chương V | 0,11 | 100M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 0,666 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Chương V | 0,0888 | 100M2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 6,1232 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0999 | 100M2 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V | 0,0676 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V | 0,0773 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo Chương V | 0,0164 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo Chương V | 0,0602 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo Chương V | 0,2368 | Tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,1666 | 100M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 2,9568 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 7,05 | M2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Theo Chương V | 0,7481 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo Chương V | 0,4761 | Tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo Chương V | 2,64 | M2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo Chương V | 0,756 | 100M2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,5m | Theo Chương V | 32 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ10, L=0,08m | Theo Chương V | 36 | cái |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 75 | M2 |
| 30 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-10A+ phụ kiện | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì nhựa | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng 100x150mm | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 12/10 | Theo Chương V | 30 | Mét |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại 16/10 | Theo Chương V | 30 | Mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn bảo hộ dây dẫn ĐK 13mm | Theo Chương V | 20 | Mét |
| 38 | Bốc xếp cát rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo Chương V | 10,122 | M3 |
| 39 | Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 4,15 | Tấn |
| 40 | Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 4,15 | Tấn |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên (gạch xây) | Theo Chương V | 4,6775 | Tấn |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống | Theo Chương V | 4,6775 | Tấn |
| 43 | Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 1,2964 | Tấn |
| 44 | Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 1,2964 | Tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | Theo Chương V | 2,25 | Tấn |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | Theo Chương V | 2,25 | Tấn |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,0122 | 10m3/km |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,0808 | 10m3/km |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,415 | 10tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,1296 | 10tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,225 | 10tấn/1km |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo Chương V | 6,25 | 100M2 |
| 2 | Bê tông sân đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 19,36 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V | 6,3744 | Tấn |
| 4 | Cắt ron 2x30 (tính 20%) | Theo Chương V | 50 | 10m |
| 5 | Đào hố trồng cây Đất cấp I | Theo Chương V | 4,536 | M3 |
| 6 | Trồng cỏ chỉ nhật | Theo Chương V | 0,91 | 100M2 |
| 7 | Trồng cây cau vua | Theo Chương V | 6 | Cây |
| 8 | Trồng cây ngọc lan | Theo Chương V | 3 | Cây |
| 9 | Bón phân các cây | Theo Chương V | 1,134 | 100M2/lần |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Chương V | 8,7552 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Chương V | 3,456 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Chương V | 0,144 | 100M2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch KN 5x10x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 4,032 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 8,64 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V | 8,64 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 8,64 | M2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V | 0,443 | 100M3 |
| 18 | Đắp công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 0,2953 | 100M3 |
| 19 | Lót tấm nilon | Theo Chương V | 0,239 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo Chương V | 0,558 | M3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 0,804 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn | Theo Chương V | 0,1025 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gối cống, đan mương, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V | 0,0294 | Tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 0,83 | M3 |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V | 0,1267 | Tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0844 | 100M2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 0,135 | M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V | 0,0183 | Tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Chương V | 0,0131 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông Thép V HG 6 | Theo Chương V | 0,0907 | Tấn |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Chương V | 0,468 | M3 |
| 32 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo Chương V | 0,2346 | 100M2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm | Theo Chương V | 9 | Đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm | Theo Chương V | 5 | Đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 400mm | Theo Chương V | 5 | Đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm | Theo Chương V | 15 | Mối nối |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 2,0636 | M3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo Chương V | 0,7581 | 100M2 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 9,2139 | M3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 44,4466 | M2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo Chương V | 45 | Cái |
| 42 | Đào rãnh đặt ống Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Chương V | 22 | M3 |
| 43 | Đắp cát móng đường ống | Theo Chương V | 0,22 | 100M3 |
| 44 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Theo Chương V | 5 | Cái |
| 45 | Lắp đặt vòi tưới cây tự động D21 | Theo Chương V | 5 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V | 0,05 | 100M |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V | 1 | 100M |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa 60/34 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Motour 1,5 HP | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt thùng tole đậy motour + Khóa | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Chương V | 7,3827 | M3 |
| 54 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy (Đào trong TP, thị trấn, ĐM nhân công nhân hệ số 1,2) Đất cấp I | Theo Chương V | 7,05 | M3 |
| 55 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 0,0962 | 100M3 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,081 | M3 | |
| 57 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chương V | 5,278 | M3 |
| 58 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao 6m | Theo Chương V | 1 | Cột |
| 59 | Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy, L7,5m | Theo Chương V | 1 | Cột |
| 60 | Vận chuyển cột đèn bê tông, cao <= 10m | Theo Chương V | 1 | Cột |
| 61 | Lắp cần đường kính 60, dày 2,5mm, vươn xa 1,5m | Theo Chương V | 2 | Cần |
| 62 | Lắp đặt đèn Led 80W, Chóa 525x240 | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Lắp cửa cột | Theo Chương V | 1 | Cửa |
| 64 | Lắp bảng điện 100x200 (lắp trong cột) | Theo Chương V | 2 | Bảng |
| 65 | Lắp MCB 2P 6A | 4 | Cái | |
| 66 | Lắp MCB 2P 16A | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp RCBO - 2p-16A/30mA | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Luồn cáp cửa cột | Theo Chương V | 1 | Đầu |
| 69 | Luồn dây lên đèn cáp CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 0,24 | 100M |
| 70 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x4mm2 | Theo Chương V | 70 | Mét |
| 71 | Kéo rải dây đồng CV 25mm2 | Theo Chương V | 104 | Mét |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Theo Chương V | 78 | Mét |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V | 50 | Mét |
| 74 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V | 47 | M |
| 75 | Cọc cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V | 10 | Cọc |
| 76 | Đóng cọc chống sét + kẹp | Theo Chương V | 2 | Cọc |
| 77 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo Chương V | 8 | Mét |
| 78 | CC LĐ đà cản 1,2m+ bulong M22, L=600 | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đồng hồ nước | Theo Chương V | 1 | TT |
| 80 | Lắp đồng hồ điện | Theo Chương V | 1 | TT |
| 81 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo Chương V | 22,7392 | M3 |
| 82 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 10,5681 | Tấn |
| 83 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 10,5681 | Tấn |
| 84 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 6,7679 | Tấn |
| 85 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 6,7679 | Tấn |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | Theo Chương V | 19,9563 | Tấn |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | Theo Chương V | 19,9563 | Tấn |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 30,5867 | 10m3/km |
| 89 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 8,9731 | 10tấn/1km |
| 90 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,4043 | 10tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,9956 | 10tấn/1km |
| E | BỂ NƯỚC DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Theo Chương V | 0,1845 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 0,0012 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp cọc BTDUL 100x100x1500 | Theo Chương V | 96 | M |
| 4 | Đóng cọc BTDUL 100x100x1500 vào đất cấp II | Theo Chương V | 0,96 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Chương V | 0,612 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo Chương V | 1,192 | M3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo Chương V | 4,005 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo Chương V | 0,54 | M3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo Chương V | 0,0834 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo Chương V | 0,1475 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Theo Chương V | 0,0126 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 10mm | Theo Chương V | 0,4454 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo Chương V | 0,045 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo Chương V | 0,0075 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo Chương V | 0,0296 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn Tường | Theo Chương V | 0,3784 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Theo Chương V | 0,066 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,0127 | 100M2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 21,2 | M2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 9,4 | M2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 4,32 | M2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 0,0075 | M3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 0,45 | M2 |
| 25 | Cung cấp tấm Waterstop ngăn nước vị trí mạch ngừng | Theo Chương V | 9,6 | M |
| F | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI (KHÔNG BAO GỒM THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Theo Chương V | 0,0836 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 0,0006 | M3 |
| 3 | Cung cấp cọc BTDUL 100x100x1500 | Theo Chương V | 31,5 | M |
| 4 | Đóng cọc BTDUL 100x100x1500 vào đất cấp I | Theo Chương V | 0,315 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Chương V | 0,299 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo Chương V | 0,488 | M3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo Chương V | 1,7355 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo Chương V | 0,195 | M3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo Chương V | 0,0834 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo Chương V | 0,079 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Theo Chương V | 0,0083 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 10mm | Theo Chương V | 0,1756 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo Chương V | 0,0274 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo Chương V | 0,0068 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo Chương V | 0,02 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn Tường | Theo Chương V | 0,2262 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Theo Chương V | 0,0196 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,0127 | 100M2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 15,74 | M2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 3,39 | M2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 1,92 | M2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 0,1635 | M3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 3,57 | M2 |
| 25 | Cung cấp tấm Waterstop ngăn nước vị trí mạch ngừng | Theo Chương V | 6,4 | M |
| 26 | Sản xuất cột Bằng thép hình kẽm | Theo Chương V | 0,018 | Tấn |
| 27 | Sản xuất bán kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Theo Chương V | 0,1554 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,018 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng bán kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo Chương V | 0,1554 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V | 0,1845 | Tấn |
| 31 | CC LĐ bulong fi 14 | Theo Chương V | 6 | TT |
| 32 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo Chương V | 0,5556 | 100M2 |
| 33 | Bốc xếp cát rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo Chương V | 5,2612 | M3 |
| 34 | Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 3,1682 | Tấn |
| 35 | Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 3,1682 | Tấn |
| 36 | Bốc xếp xuống gạch không nung các loại | Theo Chương V | 0,2785 | Tấn |
| 37 | Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 1,2343 | Tấn |
| 38 | Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 1,2343 | Tấn |
| 39 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 4 | Theo Chương V | 0,5261 | 10m3/km |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 4 | Theo Chương V | 0,8495 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 4 | Theo Chương V | 0,3168 | 10tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 4 | Theo Chương V | 0,1234 | 10tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 4 | Theo Chương V | 0,0279 | 10tấn/1km |
| 44 | CC LD Thang Inox | Theo Chương V | 2,4 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi