Gói thầu: Gói thầu số 08: TCXL hạng mục: khối nhà chính+HTKT+nhà xe + bể nước ngầm (bể nước dự phòng)+ hệ thống xử lý nước thải (không bao gồm thiết bị của hệ thống xử lý nước thải)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200203527-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 08: TCXL hạng mục: khối nhà chính+HTKT+nhà xe + bể nước ngầm (bể nước dự phòng)+ hệ thống xử lý nước thải (không bao gồm thiết bị của hệ thống xử lý nước thải)
Số hiệu KHLCNT 20200203282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 16:05:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,986,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình Theo Chương V 12 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi công Theo Chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo Chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo Chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo Chương V 24 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo Chương V 1 Khoản
B khối nhà chính
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo Chương V 3,4724 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 2,7112 100M3
3 Cung cấp cọc BTLT fi 300, mác 600 Theo Chương V 2.112 Md
4 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc fi30 (nội suy theo chu vi) Theo Chương V 21,12 100M
5 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm Theo Chương V 88 Mối nối
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Theo Chương V 0,4861 Tấn
7 Sản xuất đĩa tole dày 1,5mm Theo Chương V 0,0415 Tấn
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt K=0,90 Theo Chương V 0,9578 100M3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo Chương V 31,4933 M3
10 Trải tấm nilon Theo Chương V 4,0912 100M2
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 65,2776 M3
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 37,3112 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 15,2362 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 14,601 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 30,4166 M3
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 9,9147 M3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 6,2392 M3
18 BT đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 1,3255 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo Chương V 0,4144 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo Chương V 0,0082 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo Chương V 2,6314 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo Chương V 1,652 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Theo Chương V 2,9459 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm Theo Chương V 0,6457 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm Theo Chương V 2,5592 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 10mm Theo Chương V 2,2868 Tấn
27 Cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo Chương V 0,5801 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo Chương V 0,4855 Tấn
29 Cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo Chương V 0,1051 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo Chương V 3,7599 Tấn
31 Cốt thép xà dầm, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo Chương V 0,5956 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo Chương V 0,0806 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo Chương V 0,0464 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo Chương V 2,5466 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo Chương V 0,6511 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo Chương V 0,4696 Tấn
37 Cốt thép xà dầm, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo Chương V 0,9693 Tấn
38 Cốt thép xà dầm, cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo Chương V 1,1941 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo Chương V 0,3127 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo Chương V 0,0966 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo Chương V 0,0262 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo Chương V 1,5067 Tấn
43 Cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo Chương V 0,2313 Tấn
44 Cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 08 mm Theo Chương V 0,8592 Tấn
45 Cốt thép LT liền mái hắt, cao <=4m, ĐK cốt thép 06mm Theo Chương V 0,1388 Tấn
46 Cốt thép LT liền mái hắt, cao <=4m, ĐK cốt thép 08mm Theo Chương V 0,1311 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo Chương V 0,0295 Tấn
48 Cốt thép LT liền mái hắt, cao <=4m, ĐK cốt thép 12mm Theo Chương V 0,496 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo Chương V 1,2202 100M2
50 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo Chương V 1,9383 100M2
51 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật cao <=16m Theo Chương V 2,9516 100M2
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo Chương V 0,454 100M2
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo Chương V 4,3214 100M2
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo Chương V 1,6309 100M2
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,9237 100M2
56 Ván khuôn gỗ cho BT đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0651 100M2
57 Lắp tấm đan hố ga Theo Chương V 2 Cái
58 Lắp nắp hầm vệ sinh Theo Chương V 9 Cái
59 Xây tường bằng gạch KN 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 10,9775 M3
60 Xây tường bằng gạch KN 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 23,3985 M3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 4,8916 M3
62 Xây tường bằng gạch KN 5x10x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 5,628 M3
63 Xây tường gạch 10x19x39cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 39,5845 M3
64 Xây tường gạch 19x19x39cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 35,5495 M3
65 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Theo Chương V 8,0809 Tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 6,2869 Tấn
67 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao <= 4m Theo Chương V 5,7562 100M2
68 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo Chương V 0,1897 100M2
69 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng POLYCARBONATE Theo Chương V 0,2001 100M2
70 Lắp đặt ti treo trần thép Þ6 (không tính công) Theo Chương V 0,0429 Tấn
71 Sản xuất khung trần thép mạ kẽm Theo Chương V 1,4817 Tấn
72 Làm trần bằng tấm nhựa Theo Chương V 386,1155 M2
73 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo Chương V 264,33 M2
74 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo Chương V 138,33 M2
75 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám Theo Chương V 24,46 M2
76 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Theo Chương V 15,835 M2
77 Ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường Theo Chương V 38,5791 M2
78 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo Chương V 646,819 M2
79 Ốp đá granit tự nhiên Theo Chương V 1,35 M2
80 Trát cột, cầu thang, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 111,115 M2
81 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 90,9406 M2
82 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 169,8246 M2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 50,64 M2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 124,9796 M2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 315,3257 M2
86 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 73,1 Mét
87 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 224,2 Mét
88 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 10,5 Mét
89 Sản xuất lắp đặt chữ bảng tên ALUMINIUM Theo Chương V 1 TT
90 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 18,774 M2
91 Láng sê nô chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Theo Chương V 18,774 M2
92 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 11,165 M2
93 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo Chương V 124,9796 M2
94 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo Chương V 202,0556 M2
95 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo Chương V 485,1503 M2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 327,0352 M2
97 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 485,1503 M2
98 Gia công + Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện, ổ khóa, tay nắm… theo HSTK) Theo Chương V 54,4 M2
99 GC + Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện, ổ khóa, tay nắm… theo HSTK) Theo Chương V 7,98 M2
100 Gia công + LD cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 (bao gồm phụ kiện, ổ khóa, tay nắm… theo HSTK) Theo Chương V 69,16 M2
101 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000 (bao gồm phụ kiện, ổ khóa, tay nắm, decal… theo HSTK) Theo Chương V 20,2 M2
102 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Theo Chương V 98,6036 M2
103 Sản xuất lam nắng thép []50x50x1,2 mạ kẽm Theo Chương V 0,0528 Tấn
104 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V 3,6 M2
105 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Theo Chương V 114,4441 M2
106 Sản xuất lắp dựng thép lan can inox Þ60 Theo Chương V 0,1344 100 mét
107 Sản xuất lan can Inox fi 42 Theo Chương V 0,0305 100 mét
108 Lắp dựng lan can Inox Theo Chương V 2,8 M2
109 CC LĐ lưới chống nứt Theo Chương V 220 M2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo Chương V 0,996 100M2
111 Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa + guong soi Theo Chương V 9 Bộ
112 Lắp đặt chậu Lavabo gốc + vòi rửa+ gương soi Theo Chương V 2 Bộ
113 Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiện Theo Chương V 4 Bộ
114 Lắp đặt chậu xí xổm Theo Chương V 2 Bộ
115 Lắp đặt van nhựa Þ27 Theo Chương V 1 Cái
116 Lắp đặt van nhựa Þ34 Theo Chương V 2 Cái
117 Lắp đặt vòi gạt Þ 21 Theo Chương V 6 Bộ
118 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Theo Chương V 4 Bộ
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo Chương V 1 Cái
120 Lắp đặt van phao Theo Chương V 1 Cái
121 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 Theo Chương V 8 Cái
122 Lắp đặt Cầu chắn rác fi 90 Theo Chương V 1 Cái
123 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21mm Theo Chương V 0,44 100M
124 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27mm Theo Chương V 0,88 100M
125 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34mm Theo Chương V 0,21 100M
126 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60mm Theo Chương V 0,45 100M
127 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90mm Theo Chương V 0,8 100M
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo Chương V 0,14 100M
129 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V 1 Cái
130 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V 2 Cái
131 Lắp đặt co PVC Þ27/21mm Theo Chương V 11 Cái
132 Lắp đặt co PVC Þ27 Theo Chương V 14 Cái
133 Lắp đặt co PVC Þ34/60 Theo Chương V 7 Cái
134 Lắp đặt co PVC Þ60 Theo Chương V 8 Cái
135 Lắp đặt tê PVC Þ60 Theo Chương V 2 Cái
136 Lắp đặt co PVC Þ90 Theo Chương V 7 Cái
137 Lắp đặt Tê PVC Þ27/21 Theo Chương V 10 Cái
138 Lắp đặt Tê PVC Þ34/60 Theo Chương V 7 Cái
139 Lắp đặt co fi 21 Theo Chương V 17 Cái
140 Lắp đặt MCP 2P-100A (hộp + mặt) Theo Chương V 1 Cái
141 Lắp đặt MCP 2P-25A (hộp + mặt) Theo Chương V 1 Cái
142 Lắp đặt MCP 2P-20A (hộp + mặt) Theo Chương V 3 Cái
143 Lắp đặt MCP 2P-10A (hộp + mặt) Theo Chương V 16 Cái
144 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V 36 Bộ
145 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 15 Bộ
146 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 3 Bộ
147 Lắp đặt đèn Compac 3U Theo Chương V 6 Bộ
148 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu + hộp mặt 300W Theo Chương V 37 Cái
149 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu + hộp mặt 600W Theo Chương V 3 Cái
150 Lắp công tắc điện loại hộp + mặt 1 công tắc Theo Chương V 10 Cái
151 Lắp công tắc điện loại hộp + mặt 2 công tắc Theo Chương V 12 Cái
152 Lắp công tắc điện loại hộp + mặt 3 công tắc Theo Chương V 3 Cái
153 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc Theo Chương V 2 Cái
154 Lắp đặt quạt đảo lắp trần Theo Chương V 19 Cái
155 Lắp đặt quạt hút 300x300 Theo Chương V 1 Cái
156 Lắp đặt tủ điện nổi KT 500x400x210 Theo Chương V 1 Hộp
157 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo Chương V 1.649 Mét
158 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo Chương V 545 Mét
159 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo Chương V 105 Mét
160 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 Theo Chương V 400 Mét
161 Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 Theo Chương V 9 Mét
162 Lắp đặt ống nhựa dẹp 40x20 bảo hộ dây dẫn Theo Chương V 75 Mét
163 Lắp đặt ống nhựa dẹp 24x14 bảo hộ dây dẫn Theo Chương V 377 Mét
164 Lắp đặt ống nhựa FI 20 bảo hộ dây dẫn Theo Chương V 61 Mét
165 Lắp RCBO 2P - 100A/30mmA Theo Chương V 1 Bộ
166 Đóng cọc tiếp dịa fi 16 Theo Chương V 3 Cọc
167 Lắp đặt bình chữa cháy Theo Chương V 2 Bình
168 Lắp đặt bình chữa cháy Theo Chương V 2 Bình
169 Lắp đặt hộp nối điện trở đất Theo Chương V 1 Hộp
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo Chương V 0,4 100M
171 Lắp đặt ống STK fi 42 Theo Chương V 0,02 100 mét
172 Lắp đặt ống STK fi 60 Theo Chương V 0,03 Mét
173 Lắp đặt kẹp xiết cáp Theo Chương V 4 cái
174 Lắp đặt đầu thu sét (bán kính bảo vệ 57m) Theo Chương V 1 Cái
175 Kéo rải cáp đồng trần fi 50mm2 Theo Chương V 40 Mét
176 Dây cáp neo 3mm2 Theo Chương V 28 m
177 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V 8 Cọc
178 Lắp dựng bát neo fi 10 + kẹp tăng đơ cáp Theo Chương V 4 cái
179 Bảng đồng 150x25x3 Theo Chương V 1 cái
180 Bộ đếm sét Theo Chương V 1 bộ
181 Ống nối fi 42/60 Theo Chương V 1 cái
182 Bốc xếp cát rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo Chương V 180,0465 M3
183 Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 75,7172 Tấn
184 Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 75,7172 Tấn
185 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại Theo Chương V 11,1502 100m2
186 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại Theo Chương V 11,1502 100m2
187 Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 40,7066 Tấn
188 Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 40,7066 Tấn
189 Bốc xếp cấu kiện bê tông lên (gạch xây) Theo Chương V 158,4064 Tấn
190 Bốc xếp xuống gạch không nung Theo Chương V 158,4064 Tấn
191 Bốc xếp lên ngói các loại Theo Chương V 5,4914 1000v
192 Bốc xếp xuống ngói các loại Theo Chương V 5,4914 1000v
193 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên Theo Chương V 238,656 Tấn
194 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống Theo Chương V 238,656 Tấn
195 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 18,0047 10m3/km
196 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 19,597 10m3/km
197 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 7,5717 10tấn/1km
198 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 4,0707 10tấn/1km
199 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 15,8406 10tấn/1km
200 Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 23,8656 10tấn/1km
C Nhà xe
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo Chương V 0,2068 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 0,1099 100M3
3 CC BTDUL 100x100x1500 Theo Chương V 90 Md
4 Đóng cừ bê tông DƯL 100x100x1500 vào đất cấp 1 Theo Chương V 0,9 100M
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo Chương V 1,768 M3
6 Rải tấm nilon chống mất nước bê tông Theo Chương V 0,75 100M2
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 1,904 M3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo Chương V 0,0384 100M2
9 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 1,2 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Chương V 0,11 100M2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 0,666 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Chương V 0,0888 100M2
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 6,1232 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0999 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V 0,0676 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V 0,0773 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo Chương V 0,0164 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo Chương V 0,0602 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo Chương V 0,2368 Tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 0,1666 100M3
21 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 2,9568 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 7,05 M2
23 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Theo Chương V 0,7481 Tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo Chương V 0,4761 Tấn
25 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo Chương V 2,64 M2
26 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo Chương V 0,756 100M2
27 Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,5m Theo Chương V 32 cái
28 Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ10, L=0,08m Theo Chương V 36 cái
29 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 75 M2
30 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 2 Bộ
31 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo Chương V 2 Cái
32 Lắp đặt MCB 2P-10A+ phụ kiện Theo Chương V 1 Cái
33 Lắp đặt cầu chì nhựa Theo Chương V 1 Cái
34 Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng 100x150mm Theo Chương V 1 Cái
35 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 12/10 Theo Chương V 30 Mét
36 Kéo rải dây điện đơn, loại 16/10 Theo Chương V 30 Mét
37 Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn bảo hộ dây dẫn ĐK 13mm Theo Chương V 20 Mét
38 Bốc xếp cát rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo Chương V 10,122 M3
39 Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 4,15 Tấn
40 Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 4,15 Tấn
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông lên (gạch xây) Theo Chương V 4,6775 Tấn
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống Theo Chương V 4,6775 Tấn
43 Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 1,2964 Tấn
44 Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 1,2964 Tấn
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên Theo Chương V 2,25 Tấn
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống Theo Chương V 2,25 Tấn
47 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,0122 10m3/km
48 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,0808 10m3/km
49 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,415 10tấn/1km
50 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,1296 10tấn/1km
51 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,225 10tấn/1km
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Rải nilon chống mất nước bê tông Theo Chương V 6,25 100M2
2 Bê tông sân đan, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 19,36 M3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V 6,3744 Tấn
4 Cắt ron 2x30 (tính 20%) Theo Chương V 50 10m
5 Đào hố trồng cây Đất cấp I Theo Chương V 4,536 M3
6 Trồng cỏ chỉ nhật Theo Chương V 0,91 100M2
7 Trồng cây cau vua Theo Chương V 6 Cây
8 Trồng cây ngọc lan Theo Chương V 3 Cây
9 Bón phân các cây Theo Chương V 1,134 100M2/lần
10 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Chương V 8,7552 M3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo Chương V 3,456 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Chương V 0,144 100M2
13 Xây móng bằng gạch KN 5x10x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 4,032 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 8,64 M2
15 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V 8,64 M2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 8,64 M2
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V 0,443 100M3
18 Đắp công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 0,2953 100M3
19 Lót tấm nilon Theo Chương V 0,239 100M2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo Chương V 0,558 M3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 0,804 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Theo Chương V 0,1025 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép gối cống, đan mương, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V 0,0294 Tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố ga, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 0,83 M3
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V 0,1267 Tấn
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0844 100M2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 0,135 M3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V 0,0183 Tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Chương V 0,0131 100M2
30 Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông Thép V HG 6 Theo Chương V 0,0907 Tấn
31 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo Chương V 0,468 M3
32 Rải nilon chống mất nước bê tông Theo Chương V 0,2346 100M2
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm Theo Chương V 9 Đoạn ống
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm Theo Chương V 5 Đoạn ống
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 400mm Theo Chương V 5 Đoạn ống
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm Theo Chương V 15 Mối nối
37 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 2,0636 M3
38 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo Chương V 0,7581 100M2
39 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 9,2139 M3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 44,4466 M2
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo Chương V 45 Cái
42 Đào rãnh đặt ống Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Chương V 22 M3
43 Đắp cát móng đường ống Theo Chương V 0,22 100M3
44 Lắp đặt van khóa uPVC D34 Theo Chương V 5 Cái
45 Lắp đặt vòi tưới cây tự động D21 Theo Chương V 5 Cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo Chương V 0,05 100M
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo Chương V 1 100M
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Theo Chương V 2 Cái
49 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo Chương V 2 Cái
50 Lắp đặt tê nhựa 60/34 Theo Chương V 1 Cái
51 Lắp đặt Motour 1,5 HP Theo Chương V 1 Cái
52 Lắp đặt thùng tole đậy motour + Khóa Theo Chương V 1 Cái
53 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Chương V 7,3827 M3
54 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy (Đào trong TP, thị trấn, ĐM nhân công nhân hệ số 1,2) Đất cấp I Theo Chương V 7,05 M3
55 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 0,0962 100M3
56 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,081 M3
57 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo Chương V 5,278 M3
58 Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao 6m Theo Chương V 1 Cột
59 Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy, L7,5m Theo Chương V 1 Cột
60 Vận chuyển cột đèn bê tông, cao <= 10m Theo Chương V 1 Cột
61 Lắp cần đường kính 60, dày 2,5mm, vươn xa 1,5m Theo Chương V 2 Cần
62 Lắp đặt đèn Led 80W, Chóa 525x240 Theo Chương V 2  Bộ
63 Lắp cửa cột Theo Chương V 1 Cửa
64 Lắp bảng điện 100x200 (lắp trong cột) Theo Chương V 2 Bảng
65 Lắp MCB 2P 6A 4 Cái
66 Lắp MCB 2P 16A Theo Chương V 1 Cái
67 Lắp RCBO - 2p-16A/30mA Theo Chương V 1 Cái
68 Luồn cáp cửa cột Theo Chương V 1 Đầu
69 Luồn dây lên đèn cáp CV 1x1,5mm2 Theo Chương V 0,24 100M
70 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x4mm2 Theo Chương V 70 Mét
71 Kéo rải dây đồng CV 25mm2 Theo Chương V 104 Mét
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Theo Chương V 78 Mét
73 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo Chương V 50 Mét
74 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo Chương V 47 M
75 Cọc cảnh báo cáp ngầm Theo Chương V 10 Cọc
76 Đóng cọc chống sét + kẹp Theo Chương V 2 Cọc
77 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Theo Chương V 8 Mét
78 CC LĐ đà cản 1,2m+ bulong M22, L=600 Theo Chương V 2 Cái
79 Lắp đồng hồ nước Theo Chương V 1 TT
80 Lắp đồng hồ điện Theo Chương V 1 TT
81 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Theo Chương V 22,7392 M3
82 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 10,5681 Tấn
83 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 10,5681 Tấn
84 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 6,7679 Tấn
85 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 6,7679 Tấn
86 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên Theo Chương V 19,9563 Tấn
87 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống Theo Chương V 19,9563 Tấn
88 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 30,5867 10m3/km
89 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 8,9731 10tấn/1km
90 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,4043 10tấn/1km
91 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,9956 10tấn/1km
E BỂ NƯỚC DỰ PHÒNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II Theo Chương V 0,1845 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 0,0012 100M3
3 Cung cấp cọc BTDUL 100x100x1500 Theo Chương V 96 M
4 Đóng cọc BTDUL 100x100x1500 vào đất cấp II Theo Chương V 0,96 100M
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo Chương V 0,612 M3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo Chương V 1,192 M3
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Theo Chương V 4,005 M3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo Chương V 0,54 M3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Theo Chương V 0,0834 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo Chương V 0,1475 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Theo Chương V 0,0126 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 10mm Theo Chương V 0,4454 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo Chương V 0,045 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo Chương V 0,0075 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo Chương V 0,0296 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Tường Theo Chương V 0,3784 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Theo Chương V 0,066 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Theo Chương V 0,0127 100M2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo Chương V 1 Cái
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 21,2 M2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 9,4 M2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 4,32 M2
23 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 0,0075 M3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 0,45 M2
25 Cung cấp tấm Waterstop ngăn nước vị trí mạch ngừng Theo Chương V 9,6 M
F HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI (KHÔNG BAO GỒM THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I Theo Chương V 0,0836 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 0,0006 M3
3 Cung cấp cọc BTDUL 100x100x1500 Theo Chương V 31,5 M
4 Đóng cọc BTDUL 100x100x1500 vào đất cấp I Theo Chương V 0,315 100M
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo Chương V 0,299 M3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo Chương V 0,488 M3
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Theo Chương V 1,7355 M3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo Chương V 0,195 M3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Theo Chương V 0,0834 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo Chương V 0,079 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Theo Chương V 0,0083 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 10mm Theo Chương V 0,1756 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo Chương V 0,0274 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo Chương V 0,0068 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo Chương V 0,02 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Tường Theo Chương V 0,2262 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Theo Chương V 0,0196 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Theo Chương V 0,0127 100M2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo Chương V 1 Cái
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 15,74 M2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 3,39 M2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 1,92 M2
23 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 0,1635 M3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 3,57 M2
25 Cung cấp tấm Waterstop ngăn nước vị trí mạch ngừng Theo Chương V 6,4 M
26 Sản xuất cột Bằng thép hình kẽm Theo Chương V 0,018 Tấn
27 Sản xuất bán kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Theo Chương V 0,1554 Tấn
28 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V 0,018 Tấn
29 Lắp dựng bán kèo thép Khẩu độ <=18m Theo Chương V 0,1554 Tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo Chương V 0,1845 Tấn
31 CC LĐ bulong fi 14 Theo Chương V 6 TT
32 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo Chương V 0,5556 100M2
33 Bốc xếp cát rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo Chương V 5,2612 M3
34 Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 3,1682 Tấn
35 Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 3,1682 Tấn
36 Bốc xếp xuống gạch không nung các loại Theo Chương V 0,2785 Tấn
37 Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 1,2343 Tấn
38 Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 1,2343 Tấn
39 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 4 Theo Chương V 0,5261 10m3/km
40 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 4 Theo Chương V 0,8495 10m3/km
41 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 4 Theo Chương V 0,3168 10tấn/1km
42 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 4 Theo Chương V 0,1234 10tấn/1km
43 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 4 Theo Chương V 0,0279 10tấn/1km
44 CC LD Thang Inox Theo Chương V 2,4 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->