Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200157486-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200157440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-31 16:53:00 đến ngày 2020-02-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,937,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Khoản
B Nền đường:
1 Đào thay đất =máy đào bằng máy Máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 575,34 1 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 1.076,37 1 m3
3 Đào đánh cấp Đất cấp II Chương V của E-HSMT 115,36 1 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp II Chương V của E-HSMT 356,83 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 2.123,9 1 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) Chương V của E-HSMT 2.070,51 1 m3
7 Đất đắp cấp phối tự nhiên Chương V của E-HSMT 2.339,676 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2.339,676 1 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ <=7km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2.339,676 1 m3
10 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly >7km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2.339,676 1 m3
11 Trồng cỏ mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 746,15 1 m2
C Mặt đường bê tông:
1 Bê tông mặt đường dày 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 561,62 1 m3
2 Ni long xanh đỏ lót nền đường Chương V của E-HSMT 3.120,12 1 m2
3 Đắp cát máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 156,01 1 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 369,08 1 m2
D Gia cố mái taluy bằng rọ đá:
1 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn Chương V của E-HSMT 258 1 rọ
E Cọc tiêu:
1 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép M200 Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) Chương V của E-HSMT 101 1 Cái
2 Bê tông móng Vữa bê tông đá 4x6M150, độ sụt 2-4cm Chương V của E-HSMT 5,05 1 m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 72,72 1 m2
F Mương bê tông B=1m đoạn đầu tuyến:
1 Đào móng = máy đào <=1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 86,71 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 10,2 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 76,51 1 m3
4 Đào mương hiện trạng đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 20 1 m3
5 Đá hộc nông cát Chương V của E-HSMT 10,8 1 m3
6 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 6,87 1 m3
7 Bê tông mương nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 38,17 1 m3
8 Ván khuôn mương Chương V của E-HSMT 118,38 1 m2
9 Bê tông đan mương đá 1x2 VM250 Chương V của E-HSMT 12,71 1 m3
10 Ván khuôn kim loại đan mương Chương V của E-HSMT 76,26 1 m2
11 Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,265 Tấn
12 Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d> 10 mm Chương V của E-HSMT 2,464 Tấn
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V của E-HSMT 131,85 1 m2
14 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
15 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 4 1 m3
16 Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,45 1 m3
17 Ván khuôn tường hố ga Chương V của E-HSMT 24,43 1 m2
18 Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga, Chương V của E-HSMT 2,42 1 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
20 Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,076 1 tấn
21 Sản xuất thép hình giằng đan giằng ga Chương V của E-HSMT 0,187 1 tấn
22 Lắp dựng thép hình giằng đan giằng ga Chương V của E-HSMT 0,187 Tấn
23 Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,021 Tấn
24 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn đan bằng thủ công, Pck<=250 Kg Chương V của E-HSMT 2 Cái
25 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 1,21 1 m3
26 Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,96 1 m3
27 Bê tông móng, sân cống Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 4,81 1 m3
28 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 7,08 1 m2
29 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 8,62 1 m2
30 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn Chương V của E-HSMT 4 1 rọ
G Mương bê tông B=0.8m đoạn cọc 6:
1 Đào mương bê tông cũ đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 8,8 1 m3
2 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 2,64 1 m3
3 Bê tông mương nước Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 9,86 1 m3
4 Ván khuôn mương Chương V của E-HSMT 64,76 1 m2
5 Bê tông đan mương đá 1x2 VM250 Chương V của E-HSMT 3,87 1 m3
6 Ván khuôn kim loại đan mương Chương V của E-HSMT 32,3 1 m2
7 Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,212 Tấn
8 Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d> 10 mm Chương V của E-HSMT 1,821 Tấn
9 Đá hộc nông cát Chương V của E-HSMT 3,3 1 m3
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải khe phòng lún 2 lớp bao - 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 10 1 m2
11 Bê tông khối kê hai đầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,29 1 m3
12 Gia công khối kê Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,006 Tấn
13 Gia công khối kê Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,012 Tấn
14 Ván khuôn khối kê Chương V của E-HSMT 1,92 1 m2
H Cầu bản Km0+45.17:
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 15,68 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 12,04 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,64 1 m3
4 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
5 Bê tông bản mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,69 1 m3
6 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,037 Tấn
7 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,349 Tấn
8 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,607 Tấn
9 Ván khuôn bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 9,42 1 m2
10 Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,13 1 m3
11 Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,011 Tấn
12 Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
13 Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d>18 mm Chương V của E-HSMT 0,007 Tấn
14 Ván khuôn xà mũ Chương V của E-HSMT 4,06 1 m2
15 Bê tông mố Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,49 1 m3
16 Ván khuôn mố Chương V của E-HSMT 21,48 1 m2
17 Đá hộc nông cát Chương V của E-HSMT 7,88 1 m3
18 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Chương V của E-HSMT 0,467 1 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 0,467 Tấn
I Cầu bản Km0+325.47:
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 19,6 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 15,05 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,55 1 m3
4 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 1,51 1 m3
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 165 1 m
6 Bê tông bản mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,33 1 m3
7 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,048 Tấn
8 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,479 Tấn
9 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,823 Tấn
10 Ván khuôn bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 16,81 1 m2
11 Bê tông xà mũ mố+ giằng chống Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,19 1 m3
12 Gia công cốt thép xà mũ +giằng chống Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
13 Gia công cốt thép xà mũ mố+ giằng chống Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
14 Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d>18 mm Chương V của E-HSMT 0,011 Tấn
15 Ván khuôn xà mũ Chương V của E-HSMT 9,36 1 m2
16 Bê tông mố Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 11,92 1 m3
17 Ván khuôn mố Chương V của E-HSMT 44,98 1 m2
18 Đá hộc nông cát Chương V của E-HSMT 10,24 1 m3
19 Xây chân khay, lòng cầu Vữa XM cát vàng M 100 Chương V của E-HSMT 3,57 1 m3
20 Láng sân cống Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 6,27 1 m2
21 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Chương V của E-HSMT 0,51 1 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 0,51 Tấn
23 Đào móng kè = máy đào <=1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 53,16 1 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 53,16 1 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 7,92 1 m3
26 Đất đắp cấp phối tự nhiên Chương V của E-HSMT 8,95 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,95 1 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ <=7km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,95 1 m3
29 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly >7km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,95 1 m3
30 Đắp cát máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 44,4 1 m3
31 Đắp đê quai =máy đầm 16T Đất có dung trọng <=1.75T/m3 Chương V của E-HSMT 48 1 m3
32 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12 1 m3
33 Đào phá đê quai đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 60 1 m3
34 Tre giằng, néo đê quai; cọc chống Chương V của E-HSMT 350 1 m
35 Phên khại tre (theo 048-ĐM 65) Chương V của E-HSMT 120 1 m2
36 Cốt thép néo đê quai Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,008 1 tấn
37 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 1.410 1 m
38 Đệm cát sỏi Chương V của E-HSMT 2,52 1 m3
39 Đá dăm 1x2 tầng lọc Chương V của E-HSMT 1,2 1 m3
40 Đá dăm 4x6 tầng lọc Chương V của E-HSMT 1,79 1 m3
41 Bê tông móng kè Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 11,28 1 m3
42 Ván khuôn móng kè Chương V của E-HSMT 12 1 m2
43 Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,4 1 m2
45 Gia công cốt thép giằng kè Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
46 Xây tường thẳng,Dày <= 60 cm Cao > 2 m ,vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 25,08 1 m3
47 Miết mạch tường đá loại lõm Chương V của E-HSMT 30,96 1 m2
48 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 18,17 1 m2
49 Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lún Chương V của E-HSMT 17,47 1 m2
50 LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 49mm dày 2.5mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
51 LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 76mm dày 3mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
52 LĐ tê nhựa PVC Đkính tê 76/49mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
53 Lắp nút bịt nhựa PVC Đkính nút bịt 76mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
54 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép M200 Kích th­ớc 0.15x0.15x1.2 (m) Chương V của E-HSMT 5 1 Cái
55 Bê tông móng Vữa bê tông đá 4x6M150, độ sụt 2-4cm Chương V của E-HSMT 0,25 1 m3
56 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 3,6 1 m2
57 Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
58 Ván khuôn gờ chắn Chương V của E-HSMT 7,26 1 m2
59 Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,033 Tấn
J Mương bê tông B=1m cọc P11:
1 Đào móng = máy đào <=1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 42,41 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 14,14 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m,ô tô 10T,Đất cấp I Chương V của E-HSMT 28,27 1 m3
4 Đào mương hiện trạng đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 15,46 1 m3
5 Đá hộc nông cát Chương V của E-HSMT 6,6 1 m3
6 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 2,66 1 m3
7 Bê tông mương nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 20,78 1 m3
8 Ván khuôn mương Chương V của E-HSMT 81,36 1 m2
9 Bê tông đan mương đá 1x2 VM250 Chương V của E-HSMT 7,46 1 m3
10 Ván khuôn kim loại đan mương Chương V của E-HSMT 23,73 1 m2
11 Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,161 Tấn
12 Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d> 10 mm Chương V của E-HSMT 1,432 Tấn
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V của E-HSMT 59,76 1 m2
14 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
15 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 6,77 1 m3
16 Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,9 1 m3
17 Ván khuôn tường hố ga Chương V của E-HSMT 21,98 1 m2
18 Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga, Chương V của E-HSMT 4,84 1 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,68 1 m3
20 Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,151 1 tấn
21 Sản xuất thép hình giằng đan giằng ga Chương V của E-HSMT 0,373 1 tấn
22 Lắp dựng thép hình giằng đan giằng ga Chương V của E-HSMT 0,373 Tấn
23 Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,041 Tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Chương V của E-HSMT 4 Cái
K Mương bê tông B=0.5m cọc P11:
1 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 0,77 1 m3
2 Bê tông mương nước Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 3,3 1 m3
3 Ván khuôn mương Chương V của E-HSMT 21,86 1 m2
4 Bê tông đan mương đá 1x2 VM250 Chương V của E-HSMT 1,19 1 m3
5 Ván khuôn kim loại đan mương Chương V của E-HSMT 9,29 1 m2
6 Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,078 Tấn
7 Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d> 10 mm Chương V của E-HSMT 0,564 Tấn
L Cầu bản Km0+873.58:
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 19,6 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 15,05 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,55 1 m3
4 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 1,08 1 m3
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 132,5 1 m
6 Bê tông bản mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,69 1 m3
7 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,037 Tấn
8 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,349 Tấn
9 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,607 Tấn
10 Ván khuôn bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 13,16 1 m2
11 Bê tông xà mũ mố+ giằng chống Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,92 1 m3
12 Gia công cốt thép xà mũ mố + giằng chống Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,017 Tấn
13 Gia công cốt thép xà mũ mố + giằng chống Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,043 Tấn
14 Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d>18 mm Chương V của E-HSMT 0,011 Tấn
15 Ván khuôn xà mũ + giằng chống Chương V của E-HSMT 8,76 1 m2
16 Bê tông mố Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 9,25 1 m3
17 Ván khuôn mố Chương V của E-HSMT 41,36 1 m2
18 Đá hộc nông cát Chương V của E-HSMT 9,11 1 m3
19 Xây sân cống Vữa XM cát vàng M 100 Chương V của E-HSMT 2,73 1 m3
20 Láng sân cống Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 2,92 1 m2
21 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Chương V của E-HSMT 0,51 1 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 0,51 Tấn
23 Đào móng kè = máy đào <=1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 44,3 1 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m,ô tô 10T,Đất cấp I Chương V của E-HSMT 44,3 1 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 6,6 1 m3
26 Đất đắp cấp phối tự nhiên Chương V của E-HSMT 7,458 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km,ô tô 10T,Đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,458 1 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km, ô tô 10T, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,458 1 m3
29 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km, ô tô 10T, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,458 1 m3
30 Đắp cát máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 37 1 m3
31 Đắp đê quai =máy đầm 16T Đất có dung trọng <=1.75T/m3 Chương V của E-HSMT 48 1 m3
32 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12 1 m3
33 Đào phá đê quai đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 60 1 m3
34 Tre giằng, néo đê quai; cọc chống Chương V của E-HSMT 350 1 m
35 Phên khại tre (theo 048-ĐM 65) Chương V của E-HSMT 120 1 m2
36 Cốt thép néo đê quai Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,008 1 tấn
37 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 1.175 1 m
38 Đệm cát sỏi Chương V của E-HSMT 2,1 1 m3
39 Đá dăm 1x2 tầng lọc Chương V của E-HSMT 1,2 1 m3
40 Đá dăm 4x6 tầng lọc Chương V của E-HSMT 1,79 1 m3
41 Bê tông móng kè Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 9,4 1 m3
42 Ván khuôn móng kè Chương V của E-HSMT 10 1 m2
43 Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,4 1 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2 1 m2
45 Gia công cốt thép giằng kè Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,017 Tấn
46 Xây tường thẳng,Dày <= 60 cm Cao > 2 m ,vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 20,9 1 m3
47 Miết mạch tường đá loại lõm Chương V của E-HSMT 25,8 1 m2
48 vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 18,17 1 m2
49 Quét nhựa bitum, dán bao tải2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lún Chương V của E-HSMT 17,47 1 m2
50 LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 49mm dày 2.5mm dài 1.5m Chương V của E-HSMT 4 1 m
51 LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 76mm dày 3mm dài 1m Chương V của E-HSMT 4 1 m
52 LĐ tê nhựa PVC Đkính tê 76/49mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
53 Lắp nút bịt nhựa PVC Đkính nút bịt 76mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
54 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích th­ớc 0.15x0.15x1.2 (m) Chương V của E-HSMT 5 1 Cái
55 Bê tông móng Vữa bê tông đá 4x6M150, độ sụt 2-4cm Chương V của E-HSMT 0,25 1 m3
56 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 3,6 1 m2
57 Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
58 Ván khuôn gờ chắn Chương V của E-HSMT 7,26 1 m2
59 Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,033 Tấn
M Mương bê tông B=0.8m đoạn cuối tuyến:
1 Đào mương bê tông cũ đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 8 1 m3
2 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 2,4 1 m3
3 Bê tông mương nước Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 8,96 1 m3
4 Ván khuôn mương Chương V của E-HSMT 51,4 1 m2
5 Bê tông đan mương đá 1x2 VM250 Chương V của E-HSMT 3,52 1 m3
6 Ván khuôn kim loại đan mương Chương V của E-HSMT 27,9 1 m2
7 Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,221 Tấn
8 Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d> 10 mm Chương V của E-HSMT 1,557 Tấn
9 Đá hộc nông cát Chương V của E-HSMT 3 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->