Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200157486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200157440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-31 16:53:00 đến ngày 2020-02-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,937,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Khoản | |
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đào thay đất =máy đào bằng máy Máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 575,34 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.076,37 | 1 m3 |
| 3 | Đào đánh cấp Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 115,36 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 356,83 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2.123,9 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 2.070,51 | 1 m3 |
| 7 | Đất đắp cấp phối tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 2.339,676 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.339,676 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ <=7km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.339,676 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly >7km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.339,676 | 1 m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 746,15 | 1 m2 |
| C | Mặt đường bê tông: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 561,62 | 1 m3 |
| 2 | Ni long xanh đỏ lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 3.120,12 | 1 m2 |
| 3 | Đắp cát máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 156,01 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 369,08 | 1 m2 |
| D | Gia cố mái taluy bằng rọ đá: | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 258 | 1 rọ |
| E | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép M200 Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) | Chương V của E-HSMT | 101 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 4x6M150, độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 5,05 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 72,72 | 1 m2 |
| F | Mương bê tông B=1m đoạn đầu tuyến: | |||
| 1 | Đào móng = máy đào <=1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 86,71 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 76,51 | 1 m3 |
| 4 | Đào mương hiện trạng đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m3 |
| 5 | Đá hộc nông cát | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1 m3 |
| 6 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 6,87 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mương nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 38,17 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 118,38 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đan mương đá 1x2 VM250 | Chương V của E-HSMT | 12,71 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại đan mương | Chương V của E-HSMT | 76,26 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,265 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,464 | Tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 131,85 | 1 m2 |
| 14 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 24,43 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga, | Chương V của E-HSMT | 2,42 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 1 tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình giằng đan giằng ga | Chương V của E-HSMT | 0,187 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng thép hình giằng đan giằng ga | Chương V của E-HSMT | 0,187 | Tấn |
| 23 | Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 24 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn đan bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông móng, sân cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 4,81 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 7,08 | 1 m2 |
| 29 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 8,62 | 1 m2 |
| 30 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| G | Mương bê tông B=0.8m đoạn cọc 6: | |||
| 1 | Đào mương bê tông cũ đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mương nước Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,86 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 64,76 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đan mương đá 1x2 VM250 | Chương V của E-HSMT | 3,87 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại đan mương | Chương V của E-HSMT | 32,3 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,212 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,821 | Tấn |
| 9 | Đá hộc nông cát | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải khe phòng lún 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông khối kê hai đầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 1 m3 |
| 12 | Gia công khối kê Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 13 | Gia công khối kê Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn khối kê | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m2 |
| H | Cầu bản Km0+45.17: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,68 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 12,04 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,64 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,69 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,349 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,607 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 9,42 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d>18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 4,06 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông mố Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,49 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn mố | Chương V của E-HSMT | 21,48 | 1 m2 |
| 17 | Đá hộc nông cát | Chương V của E-HSMT | 7,88 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,467 | 1 tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Chương V của E-HSMT | 0,467 | Tấn |
| I | Cầu bản Km0+325.47: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 15,05 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,55 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,51 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 165 | 1 m |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,33 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,479 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,823 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 16,81 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ mố+ giằng chống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,19 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ +giằng chống Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà mũ mố+ giằng chống Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d>18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 9,36 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông mố Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 11,92 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn mố | Chương V của E-HSMT | 44,98 | 1 m2 |
| 18 | Đá hộc nông cát | Chương V của E-HSMT | 10,24 | 1 m3 |
| 19 | Xây chân khay, lòng cầu Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 3,57 | 1 m3 |
| 20 | Láng sân cống Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 6,27 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Chương V của E-HSMT | 0,51 | Tấn |
| 23 | Đào móng kè = máy đào <=1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 53,16 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 53,16 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m3 |
| 26 | Đất đắp cấp phối tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 8,95 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,95 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ <=7km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,95 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly >7km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,95 | 1 m3 |
| 30 | Đắp cát máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 44,4 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đê quai =máy đầm 16T Đất có dung trọng <=1.75T/m3 | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 33 | Đào phá đê quai đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m3 |
| 34 | Tre giằng, néo đê quai; cọc chống | Chương V của E-HSMT | 350 | 1 m |
| 35 | Phên khại tre (theo 048-ĐM 65) | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m2 |
| 36 | Cốt thép néo đê quai Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 1 tấn |
| 37 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.410 | 1 m |
| 38 | Đệm cát sỏi | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m3 |
| 39 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 40 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Chương V của E-HSMT | 1,79 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông móng kè Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 11,28 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn móng kè | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 45 | Gia công cốt thép giằng kè Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 46 | Xây tường thẳng,Dày <= 60 cm Cao > 2 m ,vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 25,08 | 1 m3 |
| 47 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V của E-HSMT | 30,96 | 1 m2 |
| 48 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 18,17 | 1 m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 17,47 | 1 m2 |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 49mm dày 2.5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 76mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 52 | LĐ tê nhựa PVC Đkính tê 76/49mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa PVC Đkính nút bịt 76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 54 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép M200 Kích thớc 0.15x0.15x1.2 (m) | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Cái |
| 55 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 4x6M150, độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 57 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 7,26 | 1 m2 |
| 59 | Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| J | Mương bê tông B=1m cọc P11: | |||
| 1 | Đào móng = máy đào <=1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 42,41 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 14,14 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m,ô tô 10T,Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,27 | 1 m3 |
| 4 | Đào mương hiện trạng đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 15,46 | 1 m3 |
| 5 | Đá hộc nông cát | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m3 |
| 6 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 2,66 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mương nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 20,78 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 81,36 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đan mương đá 1x2 VM250 | Chương V của E-HSMT | 7,46 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại đan mương | Chương V của E-HSMT | 23,73 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,161 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,432 | Tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 59,76 | 1 m2 |
| 14 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,77 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 21,98 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga, | Chương V của E-HSMT | 4,84 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,151 | 1 tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình giằng đan giằng ga | Chương V của E-HSMT | 0,373 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng thép hình giằng đan giằng ga | Chương V của E-HSMT | 0,373 | Tấn |
| 23 | Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| K | Mương bê tông B=0.5m cọc P11: | |||
| 1 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương nước Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 21,86 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đan mương đá 1x2 VM250 | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại đan mương | Chương V của E-HSMT | 9,29 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,564 | Tấn |
| L | Cầu bản Km0+873.58: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 15,05 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,55 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 132,5 | 1 m |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,69 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,349 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,607 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 13,16 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ mố+ giằng chống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ mố + giằng chống Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà mũ mố + giằng chống Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d>18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn xà mũ + giằng chống | Chương V của E-HSMT | 8,76 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông mố Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,25 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn mố | Chương V của E-HSMT | 41,36 | 1 m2 |
| 18 | Đá hộc nông cát | Chương V của E-HSMT | 9,11 | 1 m3 |
| 19 | Xây sân cống Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 2,73 | 1 m3 |
| 20 | Láng sân cống Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Chương V của E-HSMT | 0,51 | Tấn |
| 23 | Đào móng kè = máy đào <=1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 44,3 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 300m,ô tô 10T,Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 44,3 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m3 |
| 26 | Đất đắp cấp phối tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 7,458 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km,ô tô 10T,Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,458 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km, ô tô 10T, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,458 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km, ô tô 10T, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,458 | 1 m3 |
| 30 | Đắp cát máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đê quai =máy đầm 16T Đất có dung trọng <=1.75T/m3 | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 33 | Đào phá đê quai đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m3 |
| 34 | Tre giằng, néo đê quai; cọc chống | Chương V của E-HSMT | 350 | 1 m |
| 35 | Phên khại tre (theo 048-ĐM 65) | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m2 |
| 36 | Cốt thép néo đê quai Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 1 tấn |
| 37 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.175 | 1 m |
| 38 | Đệm cát sỏi | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 39 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 40 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Chương V của E-HSMT | 1,79 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông móng kè Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 9,4 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn móng kè | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m2 |
| 45 | Gia công cốt thép giằng kè Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 46 | Xây tường thẳng,Dày <= 60 cm Cao > 2 m ,vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 20,9 | 1 m3 |
| 47 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V của E-HSMT | 25,8 | 1 m2 |
| 48 | vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 18,17 | 1 m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum, dán bao tải2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 17,47 | 1 m2 |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 49mm dày 2.5mm dài 1.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 76mm dày 3mm dài 1m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 52 | LĐ tê nhựa PVC Đkính tê 76/49mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa PVC Đkính nút bịt 76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 54 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thớc 0.15x0.15x1.2 (m) | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Cái |
| 55 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 4x6M150, độ sụt 2-4cm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 57 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 7,26 | 1 m2 |
| 59 | Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| M | Mương bê tông B=0.8m đoạn cuối tuyến: | |||
| 1 | Đào mương bê tông cũ đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mương nước Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,96 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 51,4 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đan mương đá 1x2 VM250 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại đan mương | Chương V của E-HSMT | 27,9 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,221 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép đan mương Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,557 | Tấn |
| 9 | Đá hộc nông cát | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi