Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200205407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 10:27:00 đến ngày 2020-02-12 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,062,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông tổ dân phố 5 (Nền và mặt đường) | |||
| 1 | Tháo dỡ rào tạm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 172,5 | m2 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 79,35 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 151,47 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ các nhánh sang nhánh 1 cự ly 0,5Km | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 109,373 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt K0.95 (đất tận dụng) | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 256,85 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đạt K0.95 (đất khai thác từ mỏ) | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 53,51 | m3 |
| 7 | Bù phụ đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.95 (đất khai thác từ mỏ) | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 74,74 | m3 |
| 8 | Lớp giấy dầu | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 1.755,99 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường (cả VK chèn khe dãn) | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 192,04 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200, dày 16cm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 280,79 | m3 |
| 11 | Gỗ ván chèn khe giãn | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 0,13 | m3 |
| 12 | Cắt khe co | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 294 | m |
| 13 | Máttit chèn khe co, khe giãn | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 132,68 | kg |
| B | Đường giao thông tổ dân phố 5 (Công trình thoát nước) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 0cm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 11,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4M150 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 16,91 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 31,11 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 6 | 1m |
| 5 | Đào bỏ mặt đường BTXM | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 0,53 | m3 |
| 6 | Đào móng cống + dẫn dòng HL đất cấp 3 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 59,41 | m3 |
| 7 | Đệm đá 4x6 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 4,11 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan d14mm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 0,289 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan d6mm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 0,385 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 16,06 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gối đan | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 27,89 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 2,94 | m3 |
| 13 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 2,97 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc VXM M100 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 23,7 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 32 | Tấm |
| 16 | Chèn VXM M100, dày 1cm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 6,72 | m2 |
| 17 | Trát vữa xi măng M100 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 22,19 | m2 |
| C | Đường giao thông tổ dân phố 6 (Nền, mặt đường và cọc tiêu) | |||
| 1 | Đào gốc cây d80 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 1 | Gốc |
| 2 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 104,91 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 190,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt K0.95 (đất tận dụng đào) | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 294,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt K0.95 (đất khai thác từ mỏ) | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 442,44 | m3 |
| 6 | Bù phụ đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.95 (đất khai thác từ mỏ) | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 106,07 | m3 |
| 7 | Lớp giấy dầu | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 3.616,87 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường (cả VK chèn khe dãn) | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 387,89 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200, dày 16cm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 578,36 | m3 |
| 10 | Gỗ ván chèn khe giãn | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 0,25 | m3 |
| 11 | Cắt khe co | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 617,39 | m |
| 12 | Máttit chèn khe co, khe giãn | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 273,12 | kg |
| 13 | Đào đất cấp 3 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 0,39 | m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tròn cọc tiêu d<10mm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 0,037 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cọc tiêu | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 5,15 | m2 |
| 16 | Bê tông cọc tiêu đá dăm 1x2 M200 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 0,34 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M150 chân cọc tiêu | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 0,27 | m3 |
| 18 | Sơn màu đỏ trắng 2 lớp cọc tiêu | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 6,01 | m2 |
| 19 | Trồng cọc tiêu | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 14 | Cái |
| D | Đường giao thông tổ dân phố 6 (Công trình thoát nước) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 23,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4M150 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 34,81 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 63,29 | m3 |
| 4 | Trục vớt & lắp đặt lại tấm đan | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 31 | Tấm |
| 5 | Nạo vét cống bản (vận chuyển đổ xa) | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 13,52 | m3 |
| 6 | Gia công c.thép gối mương d<10mm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 0,09 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gối ga | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 13,66 | m2 |
| 8 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 2,26 | m3 |
| 9 | Chèn VXM M100, dày 1cm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 2,88 | m2 |
| 10 | Xây THL cống cũ đá hộc VXM M100 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 1,92 | m3 |
| 11 | Đập bỏ hố thu thượng lưu (vận chuyển đổ đi) | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 1,62 | m3 |
| 12 | Đệm đá 4x6 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 0,22 | m3 |
| 13 | Xây hố thu TL đá hộc VXM M100 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 1,98 | m3 |
| 14 | Trát vữa xi măng M100 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 3,56 | m2 |
| 15 | Đào bỏ mương xây (vận chuyển đổ xa) | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 2,7 | m3 |
| 16 | Đào móng cống + dẫn dòng đất cấp 3 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 37,04 | m3 |
| 17 | Đệm đá 4x6 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 4,2 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan d14mm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 0,288 | tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan d6mm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 0,394 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 15,5 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gối đan | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 28,28 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 2,97 | m3 |
| 23 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 3,04 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc VXM M100 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 23,73 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 32 | Tấm |
| 26 | Chèn VXM M100, dày 1cm | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 7,03 | m2 |
| 27 | Trát vữa xi măng M100 | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 18,43 | m2 |
| E | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | (Theo HSYC-Tại Chương V) | 764,738 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi