Gói thầu: Thi công xây lắp: Đường dây 0,4kV sau các TBA Mường Khương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200201404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp: Đường dây 0,4kV sau các TBA Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200131267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 16:15:00 đến ngày 2020-02-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 829,074,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | ĐZ 0.4kV sau TBA Bản Lầu 1- xã Bản Lầu MK | |||
| C | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Theo yêu cầu KT | 263 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x70 | Theo yêu cầu KT | 828 | m |
| D | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV-2 | Theo yêu cầu KT | 4 | Móng |
| 2 | Cột bê tông H8.5B | Theo yêu cầu KT | 4 | Cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo yêu cầu KT | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp VX 4*(70-95)mm2 | Theo yêu cầu KT | 28 | Cái |
| 5 | Kẹp treo cáp VX 4*(70-95)mm2 | Theo yêu cầu KT | 26 | Cái |
| 6 | Má ốp cột ĐK16 | Theo yêu cầu KT | 54 | Cái |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu KT | 78 | Cái |
| 8 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 116 | Cái |
| 9 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 80 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm (AM95) | Theo yêu cầu KT | 4 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm (AM70) | Theo yêu cầu KT | 4 | Cái |
| E | Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Hộp công tơ H4 | Theo yêu cầu KT | 4 | Hộp |
| 2 | Hộp công tơ H3P | Theo yêu cầu KT | 3 | Hộp |
| F | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Dây AV95 | Theo yêu cầu KT | 0,79 | Km/dây |
| 2 | Dây AV70 | Theo yêu cầu KT | 2,748 | Km/dây |
| 3 | Dây AV50 | Theo yêu cầu KT | 0,828 | Km/dây |
| 4 | XN-4 | Theo yêu cầu KT | 7 | Bộ |
| 5 | XĐ-4 | Theo yêu cầu KT | 26 | Bộ |
| 6 | XNĐ-4 | Theo yêu cầu KT | 7 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông chữ H 8,5 | Theo yêu cầu KT | 4 | Cột |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu KT | 1 | Vị trí |
| H | ĐZ 0.4 KV Xã Lùng Vai - Mường Khương (ĐNT) | |||
| I | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x70 | Theo yêu cầu KT | 1.447 | m |
| J | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV-2 | Theo yêu cầu KT | 5 | Móng |
| 2 | Cột bê tông H8.5B | Theo yêu cầu KT | 5 | Cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RC-4 ( Bộ ) | Theo yêu cầu KT | 2 | Bộ |
| 4 | Chụp cột đơn 2.5m | Theo yêu cầu KT | 1 | Chụp |
| 5 | Kẹp xiết cáp VX 4*(70-95)mm2 | Theo yêu cầu KT | 46 | Cái |
| 6 | Kẹp treo cáp VX 4*(70-95)mm2 | Theo yêu cầu KT | 25 | Cái |
| 7 | Má ốp cột ĐK16 ( Cái ) | Theo yêu cầu KT | 71 | Cái |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu KT | 98 | Cái |
| 9 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 58 | Cái |
| 10 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 130 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm (AM70) | Theo yêu cầu KT | 12 | Cái |
| K | Phần nhân công tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Hộp công tơ H2 | Theo yêu cầu KT | 3 | Hộp |
| 2 | Hộp công tơ H4 | Theo yêu cầu KT | 3 | Hộp |
| 3 | Hộp công tơ H3 | Theo yêu cầu KT | 1 | Hộp |
| 4 | Hộp phân dây 3 pha | Theo yêu cầu KT | 2 | Hộp |
| L | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Dây AV70 | Theo yêu cầu KT | 4,292 | Km/dây |
| 2 | Dây AV50 | Theo yêu cầu KT | 1,431 | Km/dây |
| 3 | XN-4 | Theo yêu cầu KT | 16 | Bộ |
| 4 | XĐ-4 | Theo yêu cầu KT | 25 | Bộ |
| 5 | XNĐ-4 | Theo yêu cầu KT | 6 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông chữ H8,5 | Theo yêu cầu KT | 5 | Cột |
| M | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu KT | 2 | Vị trí |
| N | ĐZ 0.4 xã Nậm Chảy - MK (WB) | |||
| O | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV70 | Theo yêu cầu KT | 12.888 | m |
| 2 | Dây AV50 | Theo yêu cầu KT | 12.300 | m |
| P | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV-2 | Theo yêu cầu KT | 2 | Móng |
| 2 | Cột BT H8.5 | Theo yêu cầu KT | 2 | Cột |
| 3 | Chụp cột đúp 2.5m | Theo yêu cầu KT | 1 | Chụp |
| 4 | XNĐ-4 | Theo yêu cầu KT | 1 | Bộ |
| 5 | Ghíp nhôm A25-70 (3BL) | Theo yêu cầu KT | 710 | Cái |
| 6 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 112 | Cái |
| 7 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 90 | Cái |
| 8 | Sứ A30 cả ty | Theo yêu cầu KT | 8 | Quả |
| 9 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu KT | 1.000 | Cái |
| Q | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AV70 | Theo yêu cầu KT | 12,888 | km/dây |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AV50 | Theo yêu cầu KT | 12,3 | km/dây |
| 3 | Tháo xà néo đúp: XN-4 | Theo yêu cầu KT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ cột BT chữ H8,5m | Theo yêu cầu KT | 2 | Cột |
| R | Đường dây 0,4kV sau TBA T4 Na Đẩy -TT Mường Khương | |||
| S | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp văn xoắn XLPE 4*70mm2 | Theo yêu cầu KT | 554 | m |
| T | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Má ốp cột ĐK16 | Theo yêu cầu KT | 35 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 4*(70-95)mm2 | Theo yêu cầu KT | 7 | Cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp VX 4*(70-95)mm2 | Theo yêu cầu KT | 28 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Theo yêu cầu KT | 42 | Bộ |
| 5 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 90 | Cái |
| 6 | Ống nối cáp vặn xoắn 70 | Theo yêu cầu KT | 4 | Cái |
| 7 | Ống co nhiệt F 10 | Theo yêu cầu KT | 31,5 | m |
| 8 | Ống co nhiệt F 25 | Theo yêu cầu KT | 2,7 | m |
| 9 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu KT | 1.000 | Cái |
| U | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây dẫn AV70 | Theo yêu cầu KT | 1,662 | km/dây |
| 2 | Tháo dây dẫn A50 | Theo yêu cầu KT | 0,554 | km/dây |
| V | Đường dây 0,4kV ( ĐĐVX) Tả Ngải Chồ MK | |||
| W | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Dây dẫn AV 50 | Theo yêu cầu KT | 13.447 | m |
| 2 | Dây dẫn AV 70 | Theo yêu cầu KT | 4.752 | m |
| X | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng MV-2 | Theo yêu cầu KT | 1 | Móng |
| 2 | Móng MĐ-2 | Theo yêu cầu KT | 3 | Móng |
| 3 | Cột H8,5 B | Theo yêu cầu KT | 7 | Cột |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RC-4 ( Bộ ) | Theo yêu cầu KT | 1 | Bộ |
| 5 | Chụp cột CH-2,5m | Theo yêu cầu KT | 8 | Bộ |
| 6 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 206 | Cái |
| 7 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 8 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 BL | Theo yêu cầu KT | 632 | Cái |
| 9 | Ống co nhiệt F 10 (m) | Theo yêu cầu KT | 100,5 | m |
| 10 | Ống co nhiệt F 25 (m) | Theo yêu cầu KT | 11,7 | m |
| 11 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu KT | 3.000 | Cái |
| Y | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AV70 | Theo yêu cầu KT | 4,752 | km/dây |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AV50 | Theo yêu cầu KT | 13,447 | km/dây |
| 3 | Tháo hạ cột BT chữ H8,5m | Theo yêu cầu KT | 7 | Cột |
| Z | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu KT | 1 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi