Gói thầu: Xây lắp (Xây lắp + Hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200150966-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dục Tú
Tên gói thầu Xây lắp (Xây lắp + Hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200125922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 16:26:00 đến ngày 2020-02-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,838,809,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mục III-Chương V 254,4 m3
2 Nạo vét kênh mương bằng máy đào Mục III-Chương V 22,896 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mục III-Chương V 25,44 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mục III-Chương V 25,44 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 114,651 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mục III-Chương V 1.250,59 m3
B SÂN VÀ ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1 Đắp cát nền móng công trình Mục III-Chương V 40,643 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 3,6579 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mục III-Chương V 2,288 100m3
4 Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng Mục III-Chương V 1.622 m2
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 250 Mục III-Chương V 71,7 m3
6 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mục III-Chương V 71,7 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mục III-Chương V 0,717 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mục III-Chương V 0,717 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III-Chương V 114,4 m3
10 Lát gạch sân bãi đỗ xe bằng gạch bê tông giả đá KT: 400x400x50 mm Mục III-Chương V 1.144 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III-Chương V 0,41 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mục III-Chương V 5,33 m3
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Mục III-Chương V 205 m
14 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Mục III-Chương V 0,503 100m3
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mục III-Chương V 503 m2
C SÂN BÓNG CỎ TỰ NHIÊN
1 Lu lèn lại sân bóng Mục III-Chương V 9,02 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 1,804 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục III-Chương V 225,5 m3
4 Cát đen (70%) Mục III-Chương V 157,85 m3
5 Đất phù sa (30%) Mục III-Chương V 67,65 m3
6 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mục III-Chương V 902 m2/tháng
7 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (tạm tính 24 tháng) Mục III-Chương V 9,02 100m2/tháng
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục III-Chương V 40,04 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục III-Chương V 3,6036 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mục III-Chương V 4,0042 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục III-Chương V 4,0042 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mục III-Chương V 14,766 m3
6 Rải vải nilon lót đáy kênh Mục III-Chương V 289,52 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III-Chương V 0,616 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III-Chương V 29,764 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 63,644 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 380,436 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mục III-Chương V 1,129 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 18,837 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục III-Chương V 2,4906 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục III-Chương V 313 cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục III-Chương V 0,7098 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục III-Chương V 0,0639 100m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 5,5673 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mục III-Chương V 0,39 m3
5 Đế cống D400 Mục III-Chương V 6 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục III-Chương V 6 cái
7 Ống cống D400 Mục III-Chương V 3 cái
F BỜ XÂY GẠCH QUANH BỒN CÂY
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III-Chương V 4,8405 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục III-Chương V 0,4357 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III-Chương V 6,0269 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III-Chương V 0,2528 100m2
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 20,9686 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 131,193 m2
7 Công tác ốp gạch thẻ (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) Mục III-Chương V 89,1648 m2
8 Sơn tường bờ xây không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III-Chương V 44,505 m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mục III-Chương V 7,395 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục III-Chương V 0,6656 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III-Chương V 0,7395 100m3
4 Băng nilon báo hiệu cáp Mục III-Chương V 240 m
5 Gạch chỉ xếp dưới hào Mục III-Chương V 2.400 viên
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III-Chương V 0,6581 m3
7 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục III-Chương V 0,0592 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III-Chương V 0,2556 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III-Chương V 0,576 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III-Chương V 3,969 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 0,7812 100m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III-Chương V 7,296 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 0,1229 100m3
14 Gia công và đóng cọc tiếp địa (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục III-Chương V 18 cọc
15 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Mục III-Chương V 18 bộ
16 Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Mục III-Chương V 50 m
17 Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Mục III-Chương V 240 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục III-Chương V 100 m
19 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mục III-Chương V 2,9 100m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 Mục III-Chương V 2,4 100m
21 Lắp đèn Led 70W Mục III-Chương V 14 bộ
22 Lắp dựng cột đèn liền cần đơn kép H=8m Mục III-Chương V 5 cột
23 Lắp dựng cột đèn liền cần đơn H=8m Mục III-Chương V 4 cột
24 Lắp bảng điện cửa cột Mục III-Chương V 9 cái
25 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mục III-Chương V 0,9 100m
26 Dây đồng trần M4 Mục III-Chương V 2,4 100m
27 Làm đầu cáp ngầm Mục III-Chương V 36 1 đầu cáp
28 Luồn cáp cửa cột Mục III-Chương V 9 đầu cáp
29 Đánh số cột thép Mục III-Chương V 9 10 cột
30 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp Mục III-Chương V 9 m
H TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mục III-Chương V 69,5508 m3
2 Đào,san đất mặt bằng bằng thủ công kết hợp máy đào < = 0,8 m3,cấp đất II Mục III-Chương V 6,2596 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III-Chương V 6,9551 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 3,2284 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 35,871 m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mục III-Chương V 133,144 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III-Chương V 33,286 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III-Chương V 0,5544 100m2
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 303,006 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 283,3573 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 2,3331 100m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III-Chương V 0,9866 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III-Chương V 0,8316 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 14,553 m3
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mục III-Chương V 22,23 m2
16 Sản xuất lan can thép hộp Mục III-Chương V 6,3198 tấn
17 Sơn tĩnh điện Mục III-Chương V 6.319,755 kg
18 Lắp dựng lan can sắt Mục III-Chương V 254,84 m2
I PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D27 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục III-Chương V 1,3 100m
2 Cút PPR D27 Mục III-Chương V 15 cái
3 Tê PPR D27 Mục III-Chương V 10 cái
4 Măng sông PPR D27 ren ngoài Mục III-Chương V 30 cái
5 Nút bịt đầu Mục III-Chương V 3 cái
6 Lắp đặt van khóa D27 Mục III-Chương V 3 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục III-Chương V 3 bộ
8 Máy bơm nước Mục III-Chương V 1 cái
9 Khoan giếng Mục III-Chương V 1 cái
10 Ống dây mềm Mục III-Chương V 150 m
J CÂY XANH
1 Mua đất màu để đắp nền 713,27 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục III-Chương V 8,1395 100m3
3 Cây Sấu, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Mục III-Chương V 12 cây
4 Cây Vú sữa, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Mục III-Chương V 12 cây
5 Cây Nhội , cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Mục III-Chương V 38 cây
6 Cây Giáng Hương , cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Mục III-Chương V 19 cây
7 Cây Nhội , cao 4-6m, đường kính thân cây 5-<10cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Mục III-Chương V 12 cây
8 Hạt giống cỏ lá tre Mục III-Chương V 1.910 m2
9 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục III-Chương V 93 cây/lần
10 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). tạm tính 24 tháng Mục III-Chương V 9,3 10 cây/tháng
K HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mục III-Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu,…) Mục III-Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->