Gói thầu: (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nà Chòm, xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200201112-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nà Chòm, xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20191262952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối được phân cấp năm 2020, 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-05 07:49:00 đến ngày 2020-02-15 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,277,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Thi công phần móng (Nhà nước đầu tư)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4285 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,2833 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,122 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 29,4816 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,9552 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,7848 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1011 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,7928 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,435 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,3934 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,7745 100m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,8368 m3
C Thi công phần thân (Nhà nước đầu tư)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,7588 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0805 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,455 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6019 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,8854 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1976 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,2963 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1438 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,7893 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17,7698 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,3465 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2816 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,7381 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1452 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0048 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0203 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0264 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,989 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0141 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0836 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0942 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3828 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0302 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,073 100m2
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 28,4731 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,089 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &gt;33 cm, cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,7799 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;11 cm, cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,86 m3
30 Sản xuất xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,261 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,261 tấn
32 Bu lông M14 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
33 Bu lông M16 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 98,3357 m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,1833 100m2
36 Tôn úp nóc Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 64,5 md
D Thi công Phần hoàn thiện (Nhà nước đầu tư)
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40,8512 m2
2 Ngâm nước xi măng 5 kg/m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40,8512 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 237,9322 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 139,061 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 147,0768 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 33,4476 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34,375 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 319,5854 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 272,3072 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 120,1394 m2
11 Lát gạch đỏ chống trơn 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,14 m2
12 Vét chỉ lõm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 110,06 md
13 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 66,6 m
14 Đắp tường trang trí mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 45,48 m
16 Thép làm lan can inox Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 238,0823 kg
17 Bu lông Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 59 cái
18 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,5231 m2
19 Bu lông M8 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
20 Bu lông M10 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
21 Thép làm hoa sắt Inox cửa sổ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 142,3845 kg
22 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,732 m2
23 Cửa đi nhôm bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,635 m2
24 Cửa sổ nhôm bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,96 m2
25 Khoá cửa đi 2 cánh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
26 Khoá cửa đi 1 cánh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,1706 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0434 100m2
E Thi công phần điện (Nhà nước đầu tư)
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 150 m
5 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 m
6 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 60 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 200 m
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Chiết áp quạt trần Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Hộp chứa át 4-8 MODULE Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
19 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều ( gồm: Mặt; đế âm; hạt công tắc) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
20 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều ( gồm: Mặt; đế âm; hạt công tắc) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( gồm: Mặt; đế âm; ổ cắm) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
22 Tủ điện tổng 300x400mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
23 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Hộp đựng bình cứu hoả Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Giá đón điện thép góc Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 m
29 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
30 Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
F Thi công phần chống sét (Nhà nước đầu tư)
1 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 33 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 120 m
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Quả hồ lô sứ mầu đỏ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 quả
7 Miếng đệm bằng chì D5 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
8 Kẹp kiểm tra Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Bu lông D10 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
10 Miếng đệm thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
11 Thép đk 10 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,9616 kg
12 Đào rãnh tiếp địa đất C3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
13 Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
15 Đai giữ ống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
G Thi công phần thoát nước mái (Nhà nước đầu tư)
1 Rọ chắn rác Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 ống lồng PVC đk 90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Đai giữ ống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
H Thi công nhà vệ sinh (Nhà nước đầu tư)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1237 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,079 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6688 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,2456 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4554 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0091 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,054 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0414 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,9038 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2277 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5314 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,1229 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0539 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0021 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0121 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6048 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0506 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0734 100m2
20 Sản xuất xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 tấn
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1002 100m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 44,547 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 63,9448 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,42 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,3841 m2
27 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,04 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,04 m
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,2884 m2
30 Ngâm nước xi măng 5 kg/m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,2884 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11,155 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11,4536 m2
33 Bả bằng ximăng vào tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 66,6339 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 44,547 m2
36 Cửa đi nhôm kính bao gồm cả lắp dựng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
37 Cửa sổ chớp thép bao gồm cả lắp dựng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
38 Khoá cửa đi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
41 Tủ điện 200x150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Đế âm bảng điện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
44 Mặt 1 lỗ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Đèn compact Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,43 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
51 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Van phao Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
58 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
59 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
64 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
70 Chóp thông hơi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0705 100m3
73 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,41 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3186 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3186 m3
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0171 tấn
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0145 100m2
78 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,0006 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1751 m3
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0085 tấn
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0212 100m2
82 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,952 m2
83 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,952 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,6683 m2
85 Bả bằng ximăng vào tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,952 m2
I Thi công phần cổng (Nhà nước đầu tư)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,211 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,324 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,729 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,058 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8761 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,0376 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,0376 m2
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0328 100m2
12 Thép làm cổng bao gồm cả sơn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 160,2602 kg
13 Thép làm lõi cột + ray cổng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 99,1848 kg
14 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1603 tấn
15 Tôn tráng kẽm dày 2mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 23,3145 kg
16 Bánh xe thép dày D80 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Vòng bi D40 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Bu lông M18 L=80 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
J Thi công phần tường rào (Nhà nước đầu tư)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,2375 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,1565 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,099 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0668 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4658 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0554 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
8 Thép lưới B40 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 78,54 kg
9 Sản xuất hệ khung dàn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1545 tấn
10 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,233 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,632 m2
K Thi công phần rãnh thoát nước (Nhà nước đầu tư)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,184 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,256 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,1333 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,4968 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,6572 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1345 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1553 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 73 cái
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 62,78 m2
L SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,7117 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 79,5528 100m3
M SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m3
N Thi công phần cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1881 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1058 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0627 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0114 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0006 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0054 tấn
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m2
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m
13 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
14 Bu lông ĐK 16 L=350mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Bánh xe PULI ĐK 50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Dây cáp lụa ĐK 4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 m
O Lắp đặt thiết bị (Nhà nước đầu tư)
1 Phông Hội trường bằng vải nhung , may chun xếp tạo khung xương Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
2 Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ, may chun xếp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
3 Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
4 Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
5 Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung baobằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. + 2 khẩu hiệu đứng 2 bên (0,8 x3,0) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 m
7 Âm ly công suất cao 1500w. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Loa, - công suất 2400&#x2F;4800W. - Trở cản 4&#x2F;8 ôm. - Dải tuần từ 50Hz-20Khz. - gồm 02 loa siêu treep. - Vỏ sơn tĩnh điện. - Độ nhạy 130db Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Đẩy - Công suất: 4 Ohms, 500W, 1Khz, đôh pha tiếng 0,1% (THD) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Mic không dây + - Sử dụng sóng UHF. - Sử dụng 4 ăng ten sóng khỏe.- Bao gồm: 01 bộ thu và 02 micro cầm tay. - khả năng thu phát lên đến 200M Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Tủ thiết bị 10U có bánh xe, có khoá Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Rắc 3 chân. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
13 Dây loa chuyên dụng (2x1,5)mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 m
14 Rắc loa N2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
15 Dây cấp nguồn (2x4)mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 m
16 Dây cấp tín hiệu 3S. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 m
17 Ổ cắm 6 chấu chuyên dụng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
18 Đầu đĩa Karaoke 6 số Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 Ti vi 43 Inch. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
20 Tượng Bác Hồ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 tượng
21 Bàn hội trường bằng gỗ MDF cao cấp BHT12DH1 xuất xứ hòa phát, bàn hội trường có kiểu dáng hình chữu nhật làm bằng gỗ công nghiệp KT: D1200x R500x 750mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 Chiếc
22 Ghế hội trường KT: L456xW450xH830 mm Chất liệu : khung ống inox. Tựa đệm mút bọc giả da màu kẻ caro Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 35 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->