Gói thầu: (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nà Chòm, xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200201112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nà Chòm, xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191262952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối được phân cấp năm 2020, 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 07:49:00 đến ngày 2020-02-15 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,277,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Thi công phần móng (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,2833 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,122 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 29,4816 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,9552 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,7848 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1011 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7928 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,3934 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7745 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,8368 | m3 |
| C | Thi công phần thân (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,7588 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,6019 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,8854 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1976 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,2963 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1438 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7893 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,7698 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,3465 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,7381 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0836 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3828 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 28,4731 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,7799 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,261 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,261 | tấn |
| 32 | Bu lông M14 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 33 | Bu lông M16 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 98,3357 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,1833 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | md |
| D | Thi công Phần hoàn thiện (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40,8512 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng 5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40,8512 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 237,9322 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 139,061 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 147,0768 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 33,4476 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34,375 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 319,5854 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 272,3072 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 120,1394 | m2 |
| 11 | Lát gạch đỏ chống trơn 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,14 | m2 |
| 12 | Vét chỉ lõm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 110,06 | md |
| 13 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m |
| 14 | Đắp tường trang trí mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 45,48 | m |
| 16 | Thép làm lan can inox | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 238,0823 | kg |
| 17 | Bu lông | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,5231 | m2 |
| 19 | Bu lông M8 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 20 | Bu lông M10 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Thép làm hoa sắt Inox cửa sổ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 142,3845 | kg |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,732 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,635 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 25 | Khoá cửa đi 2 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Khoá cửa đi 1 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,1706 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | 100m2 |
| E | Thi công phần điện (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Chiết áp quạt trần | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Hộp chứa át 4-8 MODULE | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều ( gồm: Mặt; đế âm; hạt công tắc) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều ( gồm: Mặt; đế âm; hạt công tắc) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( gồm: Mặt; đế âm; ổ cắm) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng 300x400mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 23 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Giá đón điện thép góc | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 30 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| F | Thi công phần chống sét (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Quả hồ lô sứ mầu đỏ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 7 | Miếng đệm bằng chì D5 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Bu lông D10 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Miếng đệm thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 11 | Thép đk 10 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,9616 | kg |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa đất C3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 13 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 15 | Đai giữ ống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| G | Thi công phần thoát nước mái (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | ống lồng PVC đk 90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | Thi công nhà vệ sinh (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1237 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,6688 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,2456 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4554 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,9038 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2277 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5314 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,1229 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0506 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1002 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 44,547 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 63,9448 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,3841 | m2 |
| 27 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,2884 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng 5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,2884 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11,155 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11,4536 | m2 |
| 33 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 66,6339 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 44,547 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm kính bao gồm cả lắp dựng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 37 | Cửa sổ chớp thép bao gồm cả lắp dựng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 38 | Khoá cửa đi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Tủ điện 200x150 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đế âm bảng điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Mặt 1 lỗ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Đèn compact | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Van phao | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 70 | Chóp thông hơi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | m3 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0006 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1751 | m3 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,6683 | m2 |
| 85 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| I | Thi công phần cổng (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,211 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,058 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8761 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,0376 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,0376 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m2 |
| 12 | Thép làm cổng bao gồm cả sơn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 160,2602 | kg |
| 13 | Thép làm lõi cột + ray cổng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 99,1848 | kg |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1603 | tấn |
| 15 | Tôn tráng kẽm dày 2mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 23,3145 | kg |
| 16 | Bánh xe thép dày D80 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Vòng bi D40 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Bu lông M18 L=80 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| J | Thi công phần tường rào (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,2375 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,1565 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4658 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Thép lưới B40 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 78,54 | kg |
| 9 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1545 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,632 | m2 |
| K | Thi công phần rãnh thoát nước (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,256 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,1333 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,4968 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,6572 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1345 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1553 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 62,78 | m2 |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,7117 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 79,5528 | 100m3 |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| N | Thi công phần cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1881 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1058 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 14 | Bu lông ĐK 16 L=350mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Bánh xe PULI ĐK 50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Dây cáp lụa ĐK 4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| O | Lắp đặt thiết bị (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Phông Hội trường bằng vải nhung , may chun xếp tạo khung xương | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 2 | Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ, may chun xếp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 3 | Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung baobằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. + 2 khẩu hiệu đứng 2 bên (0,8 x3,0) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Âm ly công suất cao 1500w. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Loa, - công suất 2400/4800W. - Trở cản 4/8 ôm. - Dải tuần từ 50Hz-20Khz. - gồm 02 loa siêu treep. - Vỏ sơn tĩnh điện. - Độ nhạy 130db | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đẩy - Công suất: 4 Ohms, 500W, 1Khz, đôh pha tiếng 0,1% (THD) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Mic không dây + - Sử dụng sóng UHF. - Sử dụng 4 ăng ten sóng khỏe.- Bao gồm: 01 bộ thu và 02 micro cầm tay. - khả năng thu phát lên đến 200M | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ thiết bị 10U có bánh xe, có khoá | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rắc 3 chân. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Dây loa chuyên dụng (2x1,5)mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Rắc loa N2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Dây cấp nguồn (2x4)mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Dây cấp tín hiệu 3S. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 17 | Ổ cắm 6 chấu chuyên dụng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Đầu đĩa Karaoke 6 số | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Ti vi 43 Inch. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Tượng Bác Hồ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tượng |
| 21 | Bàn hội trường bằng gỗ MDF cao cấp BHT12DH1 xuất xứ hòa phát, bàn hội trường có kiểu dáng hình chữu nhật làm bằng gỗ công nghiệp KT: D1200x R500x 750mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 22 | Ghế hội trường KT: L456xW450xH830 mm Chất liệu : khung ống inox. Tựa đệm mút bọc giả da màu kẻ caro | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi