Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200205525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NAM VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 10:08:00 đến ngày 2020-02-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,762,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng | 593,147 | m3 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 140,4042 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,0427 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,4064 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,222 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2817 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2817 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,16 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,816 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 248 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,875 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,5859 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 86,4414 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7245 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9549 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,1082 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9161 | tấn |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,835 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1502 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5435 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,2544 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8277 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6215 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5802 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4272 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 173,002 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,3583 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3236 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,6738 | m3 |
| C | PHÂN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,674 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4502 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4771 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,349 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2844 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,8679 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5954 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4307 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,3246 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9366 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,9938 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7565 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3995 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,3403 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1172 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2254 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3307 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5593 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5593 | tấn |
| 20 | Bu lông M20x550 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,855 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,855 | tấn |
| 23 | Bu lông D12 L=60 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 140 | cái |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4244 | 100m2 |
| 25 | Tấm úp nóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,02 | md |
| 26 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 124,3521 | m3 |
| 27 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,1186 | m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,052 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 132,384 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 132,384 | m2 |
| 3 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 279,9388 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,7569 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,56 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 453,134 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 832,087 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 348,614 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,654 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 260,7226 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,904 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.285,941 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 659,986 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.144,179 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 801,748 | m2 |
| 16 | Đắp chi tiết trang trí hai hồi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 169,56 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 172,62 | m |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,9725 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 400,9888 | m2 |
| 21 | Trang trí đấu cột: trên, dưới | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cột |
| 22 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95,8 | m |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5196 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,961 | 100m2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 61x41 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 293,8024 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi (Cửa nhựa lõi thép) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,4 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Cửa sổ kính (Cửa nhựa lõi thép) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,76 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57 | bộ |
| 5 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 622,158 | kg |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,72 | m2 |
| F | PHÂN ĐIÊN CHIÊU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC loại 2x6 mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC loại 2x4 mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 250 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 200 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Đèn Cao Tần cảm ứng AO81-100W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Mặt 1 lỗ, 2 ổ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Mặt 1 lỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Hạt công tắc đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | Bộ |
| 14 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Đế âm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 17 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 18 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa thép L50x50x4 dày 1.5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Dây nối đất tủ điện Cu-6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 22 | Tủ điện KT 200X100X150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| G | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 3 | Bật thép D10 L=250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| 8 | Thép chữ C D10 L=200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 9 | Ống hồ lô thu sét | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Miếng đệm bằng thép 30x80 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Bu lông M12x25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2 | m |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Côn nhựa PPR D50-25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Côn nhựa PPR D25-20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D25-20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa ren trong PPR D20-20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tê thép D15-15 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Van khoá D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | 0.0 |
| 13 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bồn |
| 16 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Vòi chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Móc giữ ống các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 6 | Tê ĐK 110/110 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tê ĐK 110-60 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tê ĐK 75-60 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tê ĐK 60-60 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tê ĐK 110-75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Chóp thông hơi D75, D50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Móc giữ ống các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| J | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI. | |||
| 1 | Rọ chắn rác | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 3 | Ống lồng PVC D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Hộp giảm tốc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Đai giữ hộp giảm tốc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6566 | m3 |
| 4 | Bê tông đan đáy bể đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5538 | m3 |
| 5 | Cốt thép đan đáy bểi đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0176 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,6874 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5538 | m3 |
| 8 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4176 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,099 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,099 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,516 | m2 |
| L | VẬT LIỆU BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Chóp thông hơi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| M | BỒN CÂY: 4 CÁI | |||
| 1 | Mua và trồng cây trước nhà đa năng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1088 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,88 | m2 |
| 5 | Quét vôi ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,88 | m2 |
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7172 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát tạo phẳng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,516 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 107,58 | m3 |
| 4 | Lát gạch đỏ tráng men 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 617,1 | m2 |
| O | TÔN NỀN KHU RUỘNG MUỐNG | |||
| 1 | San đầm đất mặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,77 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 153 | m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối san lắp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.886,643 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,59 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =3 km, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,1 | 100m3 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,4762 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,966 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,8604 | m3 |
| 4 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,494 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2525 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2525 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78,974 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,01 | m2 |
| 9 | Bê tông sản lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,4812 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3621 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3429 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 117 | cái |
| Q | Hạng mục Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi