Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200205525-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NAM VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200204958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-05 10:08:00 đến ngày 2020-02-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,762,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Toàn bộ
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng 593,147 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 140,4042 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,0427 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 14,4064 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,222 tấn
6 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 5,2817 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 5,2817 tấn
8 Ván khuôn cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 11,16 100m2
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 22,816 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 248 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 3,875 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,5859 m3
13 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 86,4414 m3
14 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7245 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9549 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,1082 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,9161 tấn
18 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 50,835 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1502 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5435 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,2544 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,168 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8277 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6215 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5802 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4272 100m2
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 173,002 m3
28 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 142,3583 m3
29 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3236 100m3
30 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 40,6738 m3
C PHÂN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,674 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4502 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4771 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,349 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2844 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,8679 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5954 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4307 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,3246 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9366 100m2
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 27,9938 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7565 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3995 100m2
14 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,3403 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1172 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2254 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3307 100m2
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5593 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5593 tấn
20 Bu lông M20x550 Theo HSTK đã được phê duyệt 40 cái
21 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 2,855 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 2,855 tấn
23 Bu lông D12 L=60 Theo HSTK đã được phê duyệt 140 cái
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 3,4244 100m2
25 Tấm úp nóc Theo HSTK đã được phê duyệt 29,02 md
26 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 124,3521 m3
27 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,1186 m3
28 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,052 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 132,384 m2
2 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo HSTK đã được phê duyệt 132,384 m2
3 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 279,9388 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,7569 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 32,56 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 453,134 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 832,087 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 348,614 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 50,654 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 260,7226 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo HSTK đã được phê duyệt 23,904 m2
12 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 1.285,941 m2
13 Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 659,986 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.144,179 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 801,748 m2
16 Đắp chi tiết trang trí hai hồi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
17 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 169,56 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 172,62 m
19 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 27,9725 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 400,9888 m2
21 Trang trí đấu cột: trên, dưới Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cột
22 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 95,8 m
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5196 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,961 100m2
25 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 61x41 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 293,8024 m2
E PHẦN CỬA
1 Cửa đi (Cửa nhựa lõi thép) Theo HSTK đã được phê duyệt 36,4 m2
2 Phụ kiện cửa đi Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
3 Cửa sổ kính (Cửa nhựa lõi thép) Theo HSTK đã được phê duyệt 81,76 m2
4 Phụ kiện cửa sổ Theo HSTK đã được phê duyệt 57 bộ
5 Sản xuất hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 622,158 kg
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 55,72 m2
F PHÂN ĐIÊN CHIÊU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC loại 2x6 mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC loại 2x4 mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 250 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 200 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
6 Đèn Cao Tần cảm ứng AO81-100W Theo HSTK đã được phê duyệt 44 Bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSTK đã được phê duyệt 11 bộ
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
11 Mặt 1 lỗ, 2 ổ Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
12 Mặt 1 lỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
13 Hạt công tắc đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 14 Bộ
14 Hạt công tắc đảo chiều Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Bộ
15 Đế âm Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
16 Bình cứu hoả MFZ4 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 bình
17 Hộp đựng bình cứu hoả Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Hộp
18 Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Bộ
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 80 m
20 Cọc tiếp địa thép L50x50x4 dày 1.5m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
21 Dây nối đất tủ điện Cu-6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
22 Tủ điện KT 200X100X150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
G PHẦN THU SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 6,3 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,3 m3
3 Bật thép D10 L=250 Theo HSTK đã được phê duyệt 40 cái
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 18 m
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 150 m
6 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cọc
8 Thép chữ C D10 L=200 Theo HSTK đã được phê duyệt 25 cái
9 Ống hồ lô thu sét Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
10 Miếng đệm bằng thép 30x80 Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
11 Kẹp kiểm tra Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
12 Bu lông M12x25 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
13 Thép dẹt 40x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2 m
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 100m
3 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
4 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
5 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
6 Côn nhựa PPR D50-25 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
7 Côn nhựa PPR D25-20 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
8 Tê nhựa PPR D25-20 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
9 Tê nhựa ren trong PPR D20-20 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
10 Tê thép D15-15 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
11 Van khoá D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
12 Rắc co PPR D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 0.0
13 Van 1 chiều D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bồn
16 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
20 Vòi chậu rửa Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Bộ
21 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
24 Móc giữ ống các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,01 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,04 100m
6 Tê ĐK 110/110 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
7 Tê ĐK 110-60 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
8 Tê ĐK 75-60 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
9 Tê ĐK 60-60 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
10 Tê ĐK 110-75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
19 Chóp thông hơi D75, D50 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
22 Móc giữ ống các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
J VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI.
1 Rọ chắn rác 8 cái
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,62 100m
3 Ống lồng PVC D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
4 Hộp giảm tốc Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
5 Đai giữ hộp giảm tốc Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
6 Đai giữ ống Theo HSTK đã được phê duyệt 42 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
K BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0 m3
2 Đắp nền móng công trình K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6566 m3
4 Bê tông đan đáy bể đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5538 m3
5 Cốt thép đan đáy bểi đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0176 tấn
6 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6874 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5538 m3
8 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0167 tấn
9 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0099 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,4176 m2
12 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,099 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,099 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước Theo HSTK đã được phê duyệt 20,516 m2
L VẬT LIỆU BỂ TỰ HOẠI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
5 Chóp thông hơi Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
M BỒN CÂY: 4 CÁI
1 Mua và trồng cây trước nhà đa năng Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cây
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,768 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1088 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,88 m2
5 Quét vôi ngoài nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 14,88 m2
N SÂN BÊ TÔNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7172 100m3
2 Đệm cát tạo phẳng Theo HSTK đã được phê duyệt 21,516 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 107,58 m3
4 Lát gạch đỏ tráng men 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 617,1 m2
O TÔN NỀN KHU RUỘNG MUỐNG
1 San đầm đất mặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,77 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 153 m3
3 Mua đất cấp phối san lắp Theo HSTK đã được phê duyệt 1.886,643 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK đã được phê duyệt 51 m3
5 Đào san đất, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 4,59 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 5,1 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly =3 km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 5,1 100m3
P RÃNH THOÁT NƯỚC.
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 42,4762 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,966 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,8604 m3
4 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,494 m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2525 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2525 100m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 78,974 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,01 m2
9 Bê tông sản lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,4812 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3621 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3429 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 117 cái
Q Hạng mục Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->