Gói thầu: (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Púng Tòng, xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200108569-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2020 08:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Púng Tòng, xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20191262776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-05 08:02:00 đến ngày 2020-02-15 08:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,228,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2044 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2016 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0618 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7588 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8369 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0731 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7165 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2184 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 100m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6874 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3105 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5056 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1289 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2536 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9439 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,182 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6452 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0.1m2, cao <= 16m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9916 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 100m2
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5774 m3
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0017 m3
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0429 m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8594 m3
45 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2028 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2028 tấn
47 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
48 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,0637 m2
50 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1833 100m2
51 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 md
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9822 m2
53 Ngâm nước xi măng 5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9822 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,0474 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,101 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,338 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,818 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,079 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,257 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,1564 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,5394 m2
62 Lát gạch đỏ chống trơn 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,382 m2
63 Vét chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,28 md
64 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,02 m
65 Đắp tường trang trí mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,66 m
67 Thép làm lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,4664 kg
68 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,416 m2
69 Bu lông M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
70 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Thép làm hoa sắt Inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,846 kg
72 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,976 m2
73 Cửa đi nhôm Việt Pháp bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,635 m2
74 Cửa sổ nhôm Việt Pháp bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
75 Khoá cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Khoá cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5054 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 100m2
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
83 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
84 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
86 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Chiết áp quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Hộp chứa át 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
97 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều ( gồm: Mặt; đế âm; hạt công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
98 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều ( gồm: Mặt; đế âm; hạt công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( gồm: Mặt; đế âm; ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Tủ điện tổng 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
101 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Hộp đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Giá đón điện thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
106 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
107 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (đã tính vào dân góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
108 Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 (đã tính vào dân góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
109 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
111 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
112 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
113 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Quả hồ lô sứ mầu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
115 Miếng đệm bằng chì D5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
116 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
117 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
118 Miếng đệm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
119 Thép DK 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 Kg
120 Đào rãnh tiếp địa đất C3 (đã tính vào dân góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
121 Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 (đã tính vào dân góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
123 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 ống lồng PVC đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 100m3
132 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
133 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6688 m3
134 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2456 m3
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4554 m3
136 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
138 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 100m2
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9038 m3
140 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 m3
141 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5314 m3
142 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1229 m3
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 m3
144 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
145 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
146 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m2
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 m3
148 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 tấn
149 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m2
150 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
151 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
152 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1002 100m2
153 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
154 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,547 m2
155 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9448 m2
156 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
157 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3841 m2
158 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 m
159 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 m
160 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2884 m2
161 Ngâm nước xi măng 5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2884 m2
162 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,431 m2
163 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4536 m2
164 Bả (trát đánh bóng) XM vào tường (vị trí tiểu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
165 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3579 m2
166 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,547 m2
167 Cửa đi nhôm kính bao, gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
168 Cửa sổ chớp thép bao gồm cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
169 Khoá cửa đi (khóa treo Việt - Tiệp, cả then cài, công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
171 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
172 Tủ điện 200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Đèn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
179 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
180 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
182 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
183 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
184 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
189 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
190 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
195 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
201 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
203 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m3
204 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
205 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3186 m3
206 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3186 m3
207 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
208 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 100m2
209 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0006 m3
210 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1751 m3
211 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
212 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m2
213 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,952 m2
214 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,952 m2
215 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6683 m2
216 Bả (trát đánh bóng) XM vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,952 m2
217 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
218 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
219 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
220 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
221 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8761 m3
222 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0376 m2
223 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0376 m2
224 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
225 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
226 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
227 Thép làm cổng bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,2602 kg
228 Thép làm lõi cột + ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1848 kg
229 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1603 tấn
230 Tôn tráng kẽm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3145 kg
231 Bánh xe thép dày D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Vòng bi D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
233 Bu lông M18 L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
234 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
235 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,911 m3
236 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m2
237 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3411 tấn
238 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3805 m3
239 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2829 100m2
240 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
241 Thép lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,284 kg
242 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7107 tấn
243 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 tấn
244 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7072 m2
245 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
246 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m3
247 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
248 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4968 m3
249 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6572 m3
250 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 tấn
251 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1553 100m2
252 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
253 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,78 m2
254 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
255 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 m3
256 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 m3
257 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0.1m2, cao<=16m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
258 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
259 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m2
260 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
261 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
262 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
263 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m2
264 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m2
265 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
266 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
267 Bu lông ĐK 16 L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
268 Bánh xe puli ĐK 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
269 Dây cáp lụa ĐK 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Phông Hội trường bằng vải nhung , may chun xếp tạo khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
2 Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ, may chun xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
3 Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
4 Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung baobằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. + 2 khẩu hiệu đứng 2 bên (0,8 x3,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Âm ly công suất cao 1500w. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Loa sân khấu, - công suất 2400/4800W. - Trở cản 4/8 ôm. - Dải tuần từ 50Hz-20Khz. - gồm 02 loa siêu treep. - Vỏ sơn tĩnh điện. - Độ nhạy 130db Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Đẩy công suất: - Công suất: 4 Ohms, 500W, 1Khz, đôh pha tiếng 0,1% (THD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Mic không dây: - Sử dụng sóng UHF. - Sử dụng 4 ăng ten sóng khỏe.- Bao gồm: 01 bộ thu và 02 micro cầm tay. - khả năng thu phát lên đến 200M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Tủ thiết bị 10U có bánh xe, có khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Rắc canon 3 chân. Xuất xứ nước ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Dây loa chuyên dụng (2x1,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Rắc loa N2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Dây cấp nguồn (2x4)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
16 Dây cấp tín hiệu 3S. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
17 Ổ cắm 6 chấu chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Đầu đĩa Karaoke 6 số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Ti vi 49 Inch. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Tượng Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tượng
21 Bàn hội trường bằng gỗ MDF, bàn hội trường có kiểu dáng hình chữu nhật làm bằng gỗ công nghiệp KT: D1200x R500x 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
22 Ghế hội trường: KT: L456xW450xH830 mm Chất liệu : khung ống inox. Tựa đệm mút bọc giả da Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Chiếc
C HẠNG MỤC CHUNG
1 chí phí trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 chi phí lán trại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->