Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191049571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 16:51:00 đến ngày 2020-02-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp Tủ bảo vệ đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù <=35 kv | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 5 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV - 1x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | 1 m |
| 7 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x240 | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | 1 m |
| 9 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x120 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 1 m |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | 1 m |
| 13 | Biển báo, tên trạm, sơ đồ 1 sợi BB | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 14 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 1 bộ |
| 15 | Khoá tủ KT | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Cái |
| 16 | Coosse đồng M35 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | Cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Coosse đồng M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | Cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Coosse đồng M95 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Coosse đồng M240 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | Cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Máng cáp trung áp | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt máng cáp trung áp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0406 | tấn |
| 26 | Máng cáp hạ áp | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt máng cáp hạ áp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0213 | tấn |
| 28 | Giá đỡ cáp trung áp | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5 | Kg |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0045 | tấn |
| 30 | Giá đỡ cáp hạ áp | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2 | Kg |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0042 | tấn |
| 32 | Trụ đỡ MBA - GMBA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | trụ |
| 33 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục III, chương V, phần 2 | 0,42 | tấn |
| 34 | Chụp cực máy biến áp C-MBA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 35 | Đầu cáp 24kV -Tplug-24kV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 36 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Đầu cáp 24kV - Elbow-24kV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 38 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,36 | m3 |
| 40 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,36 | m3 |
| 41 | Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ | Mục III, chương V, phần 2 | 29,2 | kg |
| 42 | Rải dây thép địa | Mục III, chương V, phần 2 | 3,42 | 10 m |
| 43 | Dây đồng mềm M95 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa L63x63x6; mạ kẽm L=2,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | Cọc |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 10 cọc |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 10,3041 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,626 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0182 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0805 | tấn |
| 50 | Bu long neo | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0194 | tấn |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,5821 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 11,312 | 100m2 |
| 53 | Đào xúc đất để vận chuyển ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 11,312 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 11,312 | m3 |
| B | THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | tụ |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | sợi |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 250kVA - 22/0,4kV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24KV 630A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 400A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| D | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi