Gói thầu: (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Púng Báng, xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200116006-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Púng Báng, xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20191263093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-05 15:56:00 đến ngày 2020-02-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,265,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Thi công phần móng
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,138 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,845 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,403 m3
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,363 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,077 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,085 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,066 100m2
9 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,324 100m3
10 Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20,448 m3
11 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20,961 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,063 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,468 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,098 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,684 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,447 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,07 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,124 100m2
20 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,796 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,079 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,087 100m2
24 Sản xuất bê tông tấm đan .. đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,487 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,072 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
28 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,334 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,812 m3
30 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20,277 m2
C Thi công phần thân
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,583 100m2
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,31 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,154 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,463 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,693 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,379 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,418 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,144 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,846 100m2
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,657 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,944 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,225 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,731 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,363 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m2
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 30,113 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,266 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,256 m3
21 Sản xuất xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,209 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,209 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 96,735 m2
24 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.35mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,749 100m2
25 Tôn úp nóc dày 0,42ly, rộng 300cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 64,5 m
D Thi công Phần hoàn thiện
1 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,8 m2
2 Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,8 m2
3 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 38,52 m
4 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 47,8 m
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 233,844 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 165,846 m2
7 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 22,968 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 44,911 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 173,066 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 27,378 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 237,562 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 375,695 m2
13 Kẻ chỉ lõm trang trí tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 101,64 m
14 Đắp chỉ trang trí hình sao Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 115,659 m2
17 Cửa đi nhôm việt pháp, kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng, chưa khóa) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
18 Cửa sổ nhôm việt pháp, kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng, chưa khóa) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m2
19 Khóa cửa đi 2 cánh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Hoa sắt cửa Inox 201 (chưa bao gồm công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 262,895 kg
22 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m2
23 Sản xuất lan can thep INOX ( chưa có công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 249,073 kg
24 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,481 m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,243 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,157 100m2
E Thi công phần điện
1 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2+1x4E Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 50 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 75 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 45 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 130 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 90 m
6 ống SP chống cháy, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 175 m
7 Đèn LED ốp trần 20W Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Đèn tuýp LED 2x20w, L= 1,2m,có máng phản quang Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Hộp chứa át 2 MODULE Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
14 Công tắc đơn 1 chiều ( gồm: mặt, đế âm. hạt công tắc) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Công tắc ba 1 chiều ( gồm: mặt, đế âm. hạt công tắc) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu( gồm: mặt, đế âm) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
17 Tủ điện tổng 300x400mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Vít nở Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
19 Bình cứu hỏa MFZ4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
20 Kệ (hộp) bằng gỗ để bình cứu hỏa đôi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
23 Băng dính điện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20 cuộn
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 m
25 Băng đồng 30x3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 m
F Thi công phần nhà chống sét
1 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20 m
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 80 m
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
6 Quả hồ lô bằng sứ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 quả
7 Miếng chì Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Bật sắt Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Thép đk 10 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,295 kg
G Thi công phần thoát nước mái
1 Rọ chắn rác D150 bằng thép D6 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Ống lồng PVC ĐK 90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Đai giữ ống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,174 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
6 Ống thoát nước qua dầm ĐK 32 L= 250 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
7 Ống thoát nước qua dầm ĐK 25 L= 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
8 Thép dẹt giữ máng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
H Thi công phần sân bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 42,03 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 21,015 m3
I Vận chuyển vật liệu
1 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 25,127 tấn
2 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,304 tấn
3 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,686 m3
4 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 22,725 1000v
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,274 100m2
6 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 409,638 10m3/km
7 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 136,942 10tấn/km
8 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 88,857 10tấn/km
9 Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 235,322 10tấn/km
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 860,082 10m3/km
J Thi công phần đường vào sân bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 27,878 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,939 m3
K Thi công phần bể nước sạch
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,409 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,082 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,273 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,092 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,027 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,155 m3
9 Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,147 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,938 m2
12 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,944 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,944 m2
14 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,998 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,098 m2
16 Ngâm nước xi măng 5kg/m3, ngâm 1/2 bể Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,396 m3
17 Nắp cửa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,109 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,218 m3
L Thi công phần cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,539 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,098 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,257 m3
4 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,117 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,017 tấn
7 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,571 m3
9 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,79 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,79 m2
11 Gia công cổng thép (cả sơn) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 200,735 Kg
12 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,193 tấn
13 Tôn dày 1mm dập huỳnh nổi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,34 m2
14 Bánh xe đk 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
15 Vòng bi đk 40 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
16 Bu lông đk 18 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
17 Đinh tán mũ 30 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
18 Khóa cổng (cả khuy) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
M Thi công phần tường B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11,319 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,058 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,397 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,174 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,435 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,335 tấn
7 Thép bản KT 100x100x4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 211,008 kg
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
9 Thép hình làm khung lưới thép (Cả công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 620,364 Kg
10 Lưới thép B40 d4 2.9kg/m2 (Cả công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 395,85 kg
N Thi công phần vận chuyển vật liệu
1 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 24,153 tấn
2 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,392 tấn
3 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,069 m3
4 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,943 1000v
5 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 468,16 10m3/km
6 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 131,634 10tấn/km
7 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,136 10tấn/km
8 Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,765 10tấn/km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 650,238 10m3/km
O Thi công phần nhà vệ sinh
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,732 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,528 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,54 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,416 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,048 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,038 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,416 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,624 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,074 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,086 tấn
12 Cửa khuôn nhôm kính, kính dày 5mm (đã bao gồm công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
13 Cửa sổ kính lật ( Cửa nhôm kính) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
14 Khóa cửa nhôm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,43 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,618 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34,841 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34,485 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,582 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34,841 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 41,915 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,562 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,547 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,692 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,256 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,01 m2
31 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,479 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,479 m2
33 Bả bằng ximăng vào tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,479 m2
34 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
44 Vòi đồng D20 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m
46 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
47 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
48 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt khóa thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt khóa thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt van 1 chiều thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,547 tấn
53 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,182 tấn
54 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,697 m3
55 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,321 1000v
56 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m2
57 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 58,037 10m3/km
58 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,981 10tấn/km
59 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 28,242 10tấn/km
60 Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 44,743 10tấn/km
61 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 97,892 10m3/km
P Lắp đặt phần thiết bị
1 Phông Hội trường bằng vải nhung , may chun xếp tạo khung xương Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
2 Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ, may chun xếp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
3 Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
4 Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
5 Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung baobằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. + 2 khẩu hiệu đứng 2 bên (0,8 x3,0) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 md
7 Âm ly công suất cao 1500w. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Loa, - công suất 2400/4800W. - Trở cản 4/8 ôm. - Dải tuần từ 50Hz-20Khz. - gồm 02 loa siêu treep. - Vỏ sơn tĩnh điện. - Độ nhạy 130db Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Đẩy - Công suất: 4 Ohms, 500W, 1Khz, đôh pha tiếng 0,1% (THD) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Mic không dây + - Sử dụng sóng UHF. - Sử dụng 4 ăng ten sóng khỏe.- Bao gồm: 01 bộ thu và 02 micro cầm tay. - khả năng thu phát lên đến 200M Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Tủ thiết bị 10U có bánh xe, có khoá Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Rắc 3 chân. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
13 Dây loa chuyên dụng (2x1,5)mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 50 m
14 Rắc loa N2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
15 Dây cấp nguồn (2x4)mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
16 Dây cấp tín hiệu 3S. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 m
17 Ổ cắm 6 chấu chuyên dụng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
18 Đầu đĩa Karaoke 6 số Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 Ti vi 49 Inch. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
20 Tượng Bác Hồ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 tượng
21 Bàn hội trường bằng gỗ MDF cao cấp BHT12DH1, bàn hội trường có kiểu dáng hình chữu nhật làm bằng gỗ công nghiệp KT: D1200x R500x 750mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 Chiếc
22 Ghế hội trường KT: L456xW450xH830 mm Chất liệu : khung ống inox. Tựa đệm mút bọc giả da màu kẻ caro Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 60 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->