Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200139533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200139458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 15:58:00 đến ngày 2020-02-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan, vận chuyển bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | tấm |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,745 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,796 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,885 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,103 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,424 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan, vận chuyển bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | tấm |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 27 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,291 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,889 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 34 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,183 | 10m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,534 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,327 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,141 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,308 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,669 | m2 |
| 43 | Khung đỡ tấm ghi gang hố ga L 50 x 50 x 3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | kg |
| 44 | Tấm ghi gang Composit chắn rác 345x380 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG VỈA HÈ,BỒN CÂY, CỤC VỈA, RÃNH GHÉ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,673 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,457 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,152 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,551 | m2 |
| 7 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,986 | m3 |
| 8 | Mua và trồng cây xanh đk >=10cm, cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,759 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,508 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,508 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,522 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,742 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 761 | m |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.217,53 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,731 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,731 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,877 | m3 |
| 19 | Lát gạch Terrazzo 300x300 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.217,53 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,127 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,394 | m3 |
| 22 | Lát rãnh ghé VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,25 | m2 |
| C | THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG, S=1973.645 m2, SƠN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,736 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,736 | 100m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,24 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,583 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,053 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thép tấm 40x4mm vào đế cột | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 10 | Bu lông M24x750mm, Eecu và long đen | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cọc |
| 12 | Tai mắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cọc |
| 14 | Đào hào chôn cáp, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II , TC 20% | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,072 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,683 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,854 | 100m3 |
| 17 | Kéo dải cáp ngầm 0.6/1Kv CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,917 | 100m |
| 18 | Kéo dải cáp ngầm 0.6/1Kv CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=40-50mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,917 | 100m |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn loại cột thép chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cột |
| 22 | Lắp đặt đèn Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu dây | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 24 | Bu lông + êcu | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 25 | Đầu đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 10 cột |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | m3 |
| 31 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khung |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 34 | Chi phí đấu nối điện lực | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoẵn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi