Gói thầu: Thi công hạng mục Giao thông, thoát nước đoạn Km20+005,3 - Km35+681

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200137360-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng
Tên gói thầu Thi công hạng mục Giao thông, thoát nước đoạn Km20+005,3 - Km35+681
Số hiệu KHLCNT 20191229391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nguồn vốn dự án đường Hồ Chí Minh đoạn La Sơn - Túy Loan
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-16 16:44:00 đến ngày 2020-02-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 118,469,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Xây dựng nhà tạm hiện trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
3 Đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
B Nền đường
1 Đào vét đất không thích hợp (vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.917,1 m3
2 Đào đất C1 (vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.067,37 m3
3 Đào đất C3 (tận dụng đắp, còn thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131.413,78 m3
4 Đào đất C4 (tận dụng đắp, còn thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.947,95 m3
5 Đào đá C4, lớp 5A (vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25.660,15 m3
6 Đào đá C4 lớp 5B, phá đá mồ côi (tận dụng, còn thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.607 m3
7 Đào mặt đường cũ (vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.667,42 m3
8 Xáo xới lu lèn nền đường K>=95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.247,14 m2
9 Xáo xới lu lèn nền đường K>=98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20.192,09 m2
10 Đào rãnh đất C3 (tận dụng đắp, còn thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.884,05 m3
11 Đào rãnh đất C4 (tận dụng đắp, còn thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,75 m3
12 Đào rãnh, đào móng hộ lan mềm đá C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,39 m3
13 Đắp đất nền đường K>=95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92.932,02 m3
14 Đắp đất nền đường K>=98 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.116,37 m3
C Móng mặt đường: Mặt đường Bê tông nhựa
1 Kết cấu áo đường KCIIA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,5 m2
D Móng mặt đường: Mặt đường Bê tông xi măng
1 Kết cấu áo đường KC3A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52.540,21 m2
2 Kết cấu áo đường KC3B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.981,57 m2
3 Kết cấu áo đường KC3C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.576,94 m2
E Công trình phòng hộ nền đường: Gia cố mái taluy, sân tràn
1 Gia cố mái taluy bằng tấm ốp kín BTCT 20Mpa đá 1x2 đúc sẵn, KT(40x40x5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.161,76 m2
2 Gia cố mái taluy, vai đường bằng bê tông 15MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.651,47 m2
3 Chân khay KT(40x60)cm, bê tông 15MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.110,43 m
4 Chân khay KT(40x70)cm, bê tông 15MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
5 Gia cố ta luy đường tràn, bê tông 15MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.669,73 m2
6 Sân tràn thượng hạ lưu, bê tông 15MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.176,75 m2
7 Chân khay sân tràn KT(40x100)cm, bê tông 15MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876,61 m
F Công trình phòng hộ nền đường: Rãnh thoát nước
1 Rãnh dọc hình thang gia cố tấm BTXM 15Mpa đá 1x2 đúc sẵn, KT(57x50x10)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.980,5 m
2 Rãnh dọc đậy đan BTCT 20Mpa đá 1x2 qua nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
3 Rãnh chữ U dọc tường chắn ta luy dương B=0,5m bằng BTCT 25MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m
4 Rãnh cấp, bê tông 15Mpa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,22 m
G Công trình phòng hộ nền đường: Gia cố lề
1 Gia cố lề loại 1, láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.385,65 m2
2 Gia cố lề loại 2, bê tông 20MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.288,93 m2
H Công trình phòng hộ nền đường: Dốc nước, hố thu bê tông 15Mpa đá 2x4
1 Km33+373,58 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
2 Km33+472,93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
3 Km33+548,73 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
4 Km33+562,43 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
5 Km33+648,73 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
6 Km33+656,51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
7 Km33+770,58 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
I Tường chắn ta luy âm Đoạn Km21+878,81 - Km21+945,40
1 Tường bê tông 15MPa đá 2x4, chiều cao H=(3 - 6)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m
2 Tường BTCT 25MPa đá 1x2, chiều cao H=(5 - 10)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,95 m
3 Rọ đá gia cố KT(2x1x0.5)m mạ kẽm (đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 rọ
4 Cọc khoan nhồi D1200mm, BTCT 30MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488 m
5 Khoan cọc vào đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,36 m
6 Khoan cọc vào đá phong hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,64 m
7 Thử tải cọc PDA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
J Tường chắn ta luy âm Đoạn Km21+998,91 - Km22+051,98
1 Tường bê tông 15MPa đá 2x4, chiều cao H=(2 - 6)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,13 m
2 Tường BTCT 25MPa đá 1x2, chiều cao H=(6 - 8)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,44 M
K Tường chắn ta luy âm Đoạn Km23+494,86 - Km23+509,90
1 Tường bê tông 15MPa đá 2x4, chiều cao H=(1,5 - 3,0)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,04 m
L Tường chắn ta luy âm Đoạn Km24+422,52 - Km24+453,56
1 Tường bê tông 15MPa đá 2x4, chiều cao H=(1,5 - 3,0)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,04 m
M Tường chắn ta luy âm Đoạn Km32+570,58 - Km32+626,58
1 Tường rọ đá mạ kẽm, chiều cao H=(4 - 6)m (đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
N Đoạn Km33+600,81 - Km33+645,89
1 Tường bê tông 15MPa đá 2x4, chiều cao H=(2 - 6)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,08 m
2 Rọ đá gia cố KT(2x1x0.5)m mạ kẽm (đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 rọ
O Tường chắn ta luy âm Đoạn Km35+353,52 - Km35+408,62
1 Tường bê tông 15MPa đá 2x4, chiều cao H=(4 - 6)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1 m
2 Rọ đá gia cố KT(2x1x0.5)m mạ kẽm (đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 rọ
P Tường chắn ta luy âm Đoạn Km35+637,65 - Km35+741,65.
1 Tường rọ đá mạ kẽm, chiều cao H=(4 - 6)m (đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m
Q Tường chắn ta luy dương, bê tông 15MPa đá 2x4
1 Đoạn Km22+090,83 - Km22+139,91 chiều cao tường H= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,98 m
2 Đoạn Km22+374,75 - Km22+457,69 chiều cao tường H=(2 - 4)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,94 m
3 Đoạn Km24+318,63 - Km24+379,31 chiều cao tường H=(2 - 4)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m
4 Đoạn Km24+509,49 - Km24+539,93 chiều cao tường H=(2 - 4)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,44 m
R Cống thoát nước
1 Km20+165,73 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
2 Km20+478,07 - 1F200cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
3 Km20+738,66 - 8[]400x300cm (cống qua tràn, đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
4 Km21+058,17 - 8[]400x300cm (cống qua tràn, đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
5 Km21+736,34 - 1F80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
6 Km21+859,97 - 1F125cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
7 Km22+259,64 - 1F100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
8 Km22+587,84 - 1F120cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
9 Km22+749,01 - 1F120cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
10 Km22+927,66 - 1F120cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
11 Km23+048,20 - 1F120cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
12 Km23+256,78 - 1F100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
13 Km23+458,93 - 1F120cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
14 Km23+729,71 - 1F80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
15 Km24+067,00 - 1F80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
16 Km24+158,34 - 1F100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
17 Km24+244,97 - 1F200cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
18 Km24+397,53 - 1F80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
19 Km24+560,22 - 1F80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
20 Km24+683,56 - 1F80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
21 Km25+975,02 - 1F100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
22 Km26+562,11 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
23 Km26+616,78 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
24 Km27+130,13 - 1[]100x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
25 Km27+347,80 - 2F100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
26 Km27+522,86 - 1[]75x75cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
27 Km27+757,43 - 1[]100x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
28 Km28+433,49 - 1[]75x75cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
29 Km28+748,07 - 1F100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
30 Km28+991,53 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
31 Km29+58,75 - 1[]150x150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
32 Km29+169,12 - 1[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
33 Km29+546,07 - 1F80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
34 Km29+711,07 - 1F100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
35 Km29+817,37 - 1F100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
36 Km30+128,11 - 1[]100x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
37 Km30+202,87 - 2[]200x200cm (cống qua tràn, đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
38 Km30+587,46 - 1[]125x125cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
39 Km30+941,17 - 1[]125x125cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
40 Km31+051,83 - 1F80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
41 Km31+128,91 - 1[]125x125cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
42 Km31+359,27 - 1[]150x150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
43 Km31+652,13 - 1[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
44 Km31+799,62 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
45 Km31+974,90 - 2[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
46 Km32+218,99 - 2F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
47 Km32+594,44 - 1[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
48 Km32+967,67 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
49 Km33+193,95 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
50 Km33+348,80 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
51 Km33+448,62 - 2F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
52 Km33+634,63 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
53 Km33+723,60 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
54 Km33+798,13 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
55 Km33+918,31 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
56 Km34+116,69 - 2[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
57 Km34+221,09 - 1[]200x200cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
58 Km34+342,40 - 1[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
59 Km34+466,70 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
60 Km34+647,97 - 1[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
61 Km34+949,63 - 1F80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
62 Km35+052,26 - 2[]150x150cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
63 Km35+184,43 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
64 Km35+386,43 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
65 Km35+599,08 - 1F150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
66 Km35+698,67 - 1F80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cống
S Hạng mục khác
1 Phá dỡ kết cấu công trình cũ (vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,74 m3
2 Đào móng, đất C3 (tận dụng đắp, còn thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26.558,13 m3
3 Đào móng đất C4 (vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.238,92 m3
4 Đào móng đá C4 (vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.035,48 m3
5 Đào móng đá C4 lớp 5B, phá đá mồ côi (tận dụng, còn thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.392,91 m3
6 Đắp đất móng công trình K>=95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.593,45 m3
7 Đá hộc xếp khan (đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 854,3 m3
8 Đá hộc xây (đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,77 m3
9 Rọ đá KT(2x1x1)m mạ kẽm (đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 rọ
10 Rọ đá KT(1,5x1x1)m mạ kẽm (đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 rọ
11 Rọ đá KT(2x1x0,5)m mạ kẽm (đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 rọ
12 Rọ đá KT(1,5x1x0,5)m mạ kẽm (đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 rọ
T Tuyến tránh, cầu tạm, đê quai thi công tràn
1 Đá dăm đường tạm (mượn tuyến chính, thanh thải tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,05 m3
2 Đắp đất K>=95 nền đường tạm (mượn đất tuyến chính, thanh thải tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.025,49 m3
3 Đắp đất K>=90 đê quai (mượn đất tuyến chính, thanh thải tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m3
4 Tháo dỡ, lắp dựng kết cấu dầm thép cầu cũ. Thu hồi vận chuyển về bãi lưu sau khi sử dụng (cầu tạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Tấn
5 Rọ đá KT(2x1x0,5)m mạ kẽm (đá tận dụng, thanh thải sau khi thi công xong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 674 rọ
U Tổ chức giao thông
1 Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 biển
2 Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang (65x40)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 biển
3 Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang (90 x 40)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 biển
4 Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=2.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 trụ
5 Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=3.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 trụ
6 Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=3.65m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 trụ
7 Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=4.1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 trụ
8 Lắp đặt gương cầu lồi D800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
9 Lắp đặt tường hộ lan mềm (cột tròn cách khoảng 2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.861,47 m
10 Cọc Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cọc
11 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.004 cọc
12 Cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 3,58%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->