Gói thầu: Thi công hạng mục Giao thông, thoát nước đoạn Km20+005,3 - Km35+681
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200137360-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục Giao thông, thoát nước đoạn Km20+005,3 - Km35+681 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191229391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn dự án đường Hồ Chí Minh đoạn La Sơn - Túy Loan |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 16:44:00 đến ngày 2020-02-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,469,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét đất không thích hợp (vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.917,1 | m3 |
| 2 | Đào đất C1 (vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.067,37 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 (tận dụng đắp, còn thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131.413,78 | m3 |
| 4 | Đào đất C4 (tận dụng đắp, còn thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.947,95 | m3 |
| 5 | Đào đá C4, lớp 5A (vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.660,15 | m3 |
| 6 | Đào đá C4 lớp 5B, phá đá mồ côi (tận dụng, còn thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.607 | m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ (vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.667,42 | m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn nền đường K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.247,14 | m2 |
| 9 | Xáo xới lu lèn nền đường K>=98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.192,09 | m2 |
| 10 | Đào rãnh đất C3 (tận dụng đắp, còn thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.884,05 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C4 (tận dụng đắp, còn thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,75 | m3 |
| 12 | Đào rãnh, đào móng hộ lan mềm đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,39 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K>=95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92.932,02 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K>=98 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.116,37 | m3 |
| C | Móng mặt đường: Mặt đường Bê tông nhựa | |||
| 1 | Kết cấu áo đường KCIIA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,5 | m2 |
| D | Móng mặt đường: Mặt đường Bê tông xi măng | |||
| 1 | Kết cấu áo đường KC3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52.540,21 | m2 |
| 2 | Kết cấu áo đường KC3B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.981,57 | m2 |
| 3 | Kết cấu áo đường KC3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.576,94 | m2 |
| E | Công trình phòng hộ nền đường: Gia cố mái taluy, sân tràn | |||
| 1 | Gia cố mái taluy bằng tấm ốp kín BTCT 20Mpa đá 1x2 đúc sẵn, KT(40x40x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.161,76 | m2 |
| 2 | Gia cố mái taluy, vai đường bằng bê tông 15MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.651,47 | m2 |
| 3 | Chân khay KT(40x60)cm, bê tông 15MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.110,43 | m |
| 4 | Chân khay KT(40x70)cm, bê tông 15MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 5 | Gia cố ta luy đường tràn, bê tông 15MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.669,73 | m2 |
| 6 | Sân tràn thượng hạ lưu, bê tông 15MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.176,75 | m2 |
| 7 | Chân khay sân tràn KT(40x100)cm, bê tông 15MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876,61 | m |
| F | Công trình phòng hộ nền đường: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Rãnh dọc hình thang gia cố tấm BTXM 15Mpa đá 1x2 đúc sẵn, KT(57x50x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.980,5 | m |
| 2 | Rãnh dọc đậy đan BTCT 20Mpa đá 1x2 qua nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Rãnh chữ U dọc tường chắn ta luy dương B=0,5m bằng BTCT 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 4 | Rãnh cấp, bê tông 15Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,22 | m |
| G | Công trình phòng hộ nền đường: Gia cố lề | |||
| 1 | Gia cố lề loại 1, láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.385,65 | m2 |
| 2 | Gia cố lề loại 2, bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.288,93 | m2 |
| H | Công trình phòng hộ nền đường: Dốc nước, hố thu bê tông 15Mpa đá 2x4 | |||
| 1 | Km33+373,58 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 2 | Km33+472,93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 3 | Km33+548,73 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 4 | Km33+562,43 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 5 | Km33+648,73 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 6 | Km33+656,51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 7 | Km33+770,58 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| I | Tường chắn ta luy âm Đoạn Km21+878,81 - Km21+945,40 | |||
| 1 | Tường bê tông 15MPa đá 2x4, chiều cao H=(3 - 6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m |
| 2 | Tường BTCT 25MPa đá 1x2, chiều cao H=(5 - 10)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,95 | m |
| 3 | Rọ đá gia cố KT(2x1x0.5)m mạ kẽm (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | rọ |
| 4 | Cọc khoan nhồi D1200mm, BTCT 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488 | m |
| 5 | Khoan cọc vào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,36 | m |
| 6 | Khoan cọc vào đá phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,64 | m |
| 7 | Thử tải cọc PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| J | Tường chắn ta luy âm Đoạn Km21+998,91 - Km22+051,98 | |||
| 1 | Tường bê tông 15MPa đá 2x4, chiều cao H=(2 - 6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,13 | m |
| 2 | Tường BTCT 25MPa đá 1x2, chiều cao H=(6 - 8)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,44 | M |
| K | Tường chắn ta luy âm Đoạn Km23+494,86 - Km23+509,90 | |||
| 1 | Tường bê tông 15MPa đá 2x4, chiều cao H=(1,5 - 3,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | m |
| L | Tường chắn ta luy âm Đoạn Km24+422,52 - Km24+453,56 | |||
| 1 | Tường bê tông 15MPa đá 2x4, chiều cao H=(1,5 - 3,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,04 | m |
| M | Tường chắn ta luy âm Đoạn Km32+570,58 - Km32+626,58 | |||
| 1 | Tường rọ đá mạ kẽm, chiều cao H=(4 - 6)m (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| N | Đoạn Km33+600,81 - Km33+645,89 | |||
| 1 | Tường bê tông 15MPa đá 2x4, chiều cao H=(2 - 6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,08 | m |
| 2 | Rọ đá gia cố KT(2x1x0.5)m mạ kẽm (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | rọ |
| O | Tường chắn ta luy âm Đoạn Km35+353,52 - Km35+408,62 | |||
| 1 | Tường bê tông 15MPa đá 2x4, chiều cao H=(4 - 6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | m |
| 2 | Rọ đá gia cố KT(2x1x0.5)m mạ kẽm (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | rọ |
| P | Tường chắn ta luy âm Đoạn Km35+637,65 - Km35+741,65. | |||
| 1 | Tường rọ đá mạ kẽm, chiều cao H=(4 - 6)m (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| Q | Tường chắn ta luy dương, bê tông 15MPa đá 2x4 | |||
| 1 | Đoạn Km22+090,83 - Km22+139,91 chiều cao tường H= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,98 | m |
| 2 | Đoạn Km22+374,75 - Km22+457,69 chiều cao tường H=(2 - 4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,94 | m |
| 3 | Đoạn Km24+318,63 - Km24+379,31 chiều cao tường H=(2 - 4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m |
| 4 | Đoạn Km24+509,49 - Km24+539,93 chiều cao tường H=(2 - 4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,44 | m |
| R | Cống thoát nước | |||
| 1 | Km20+165,73 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 2 | Km20+478,07 - 1F200cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 3 | Km20+738,66 - 8[]400x300cm (cống qua tràn, đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 4 | Km21+058,17 - 8[]400x300cm (cống qua tràn, đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 5 | Km21+736,34 - 1F80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 6 | Km21+859,97 - 1F125cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 7 | Km22+259,64 - 1F100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 8 | Km22+587,84 - 1F120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 9 | Km22+749,01 - 1F120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 10 | Km22+927,66 - 1F120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 11 | Km23+048,20 - 1F120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 12 | Km23+256,78 - 1F100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 13 | Km23+458,93 - 1F120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 14 | Km23+729,71 - 1F80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 15 | Km24+067,00 - 1F80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 16 | Km24+158,34 - 1F100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 17 | Km24+244,97 - 1F200cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 18 | Km24+397,53 - 1F80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 19 | Km24+560,22 - 1F80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 20 | Km24+683,56 - 1F80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 21 | Km25+975,02 - 1F100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 22 | Km26+562,11 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 23 | Km26+616,78 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 24 | Km27+130,13 - 1[]100x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 25 | Km27+347,80 - 2F100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 26 | Km27+522,86 - 1[]75x75cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 27 | Km27+757,43 - 1[]100x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 28 | Km28+433,49 - 1[]75x75cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 29 | Km28+748,07 - 1F100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 30 | Km28+991,53 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 31 | Km29+58,75 - 1[]150x150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 32 | Km29+169,12 - 1[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 33 | Km29+546,07 - 1F80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 34 | Km29+711,07 - 1F100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 35 | Km29+817,37 - 1F100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 36 | Km30+128,11 - 1[]100x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 37 | Km30+202,87 - 2[]200x200cm (cống qua tràn, đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 38 | Km30+587,46 - 1[]125x125cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 39 | Km30+941,17 - 1[]125x125cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 40 | Km31+051,83 - 1F80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 41 | Km31+128,91 - 1[]125x125cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 42 | Km31+359,27 - 1[]150x150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 43 | Km31+652,13 - 1[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 44 | Km31+799,62 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 45 | Km31+974,90 - 2[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 46 | Km32+218,99 - 2F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 47 | Km32+594,44 - 1[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 48 | Km32+967,67 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 49 | Km33+193,95 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 50 | Km33+348,80 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 51 | Km33+448,62 - 2F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 52 | Km33+634,63 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 53 | Km33+723,60 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 54 | Km33+798,13 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 55 | Km33+918,31 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 56 | Km34+116,69 - 2[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 57 | Km34+221,09 - 1[]200x200cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 58 | Km34+342,40 - 1[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 59 | Km34+466,70 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 60 | Km34+647,97 - 1[]250x250cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 61 | Km34+949,63 - 1F80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 62 | Km35+052,26 - 2[]150x150cm (đổ tại chỗ dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 63 | Km35+184,43 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 64 | Km35+386,43 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 65 | Km35+599,08 - 1F150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| 66 | Km35+698,67 - 1F80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cống |
| S | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu công trình cũ (vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,74 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất C3 (tận dụng đắp, còn thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.558,13 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C4 (vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.238,92 | m3 |
| 4 | Đào móng đá C4 (vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.035,48 | m3 |
| 5 | Đào móng đá C4 lớp 5B, phá đá mồ côi (tận dụng, còn thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.392,91 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng công trình K>=95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.593,45 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 854,3 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,77 | m3 |
| 9 | Rọ đá KT(2x1x1)m mạ kẽm (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | rọ |
| 10 | Rọ đá KT(1,5x1x1)m mạ kẽm (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | rọ |
| 11 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m mạ kẽm (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | rọ |
| 12 | Rọ đá KT(1,5x1x0,5)m mạ kẽm (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | rọ |
| T | Tuyến tránh, cầu tạm, đê quai thi công tràn | |||
| 1 | Đá dăm đường tạm (mượn tuyến chính, thanh thải tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất K>=95 nền đường tạm (mượn đất tuyến chính, thanh thải tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.025,49 | m3 |
| 3 | Đắp đất K>=90 đê quai (mượn đất tuyến chính, thanh thải tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp dựng kết cấu dầm thép cầu cũ. Thu hồi vận chuyển về bãi lưu sau khi sử dụng (cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tấn |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m mạ kẽm (đá tận dụng, thanh thải sau khi thi công xong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674 | rọ |
| U | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang (65x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | biển |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang (90 x 40)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | biển |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=2.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | trụ |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=3.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | trụ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=3.65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | trụ |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=4.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | trụ |
| 8 | Lắp đặt gương cầu lồi D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt tường hộ lan mềm (cột tròn cách khoảng 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.861,47 | m |
| 10 | Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cọc |
| 11 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.004 | cọc |
| 12 | Cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,58% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi