Gói thầu: Gói thầu số 04: xây lắp hạ thế phía Đông SCL 2020 lần 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200148259-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: xây lắp hạ thế phía Đông SCL 2020 lần 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 - Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-31 09:50:00 đến ngày 2020-02-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,143,804,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế khu vực Cẩm Sơn: Cẩm Sơn 7, 8, 14; Cẩm Trung 12 | |||
| 1 | Xà hãm | XH-0,4 | 5 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 4 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | AM95 | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | AM50 | 4 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cáp | NCDC | 60 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | DTKG | 196 | cái |
| 7 | Khóa Đai thép không gỉ | KDTKG | 196 | cái |
| 8 | Móc treo F20 | MT-20 | 122 | cái |
| 9 | Móc treo F16 | MT-16 | 48 | cái |
| 10 | Cột NPC.I 8,5 - 4,3 (ĐK ngọn cột = 190) | NPC.I-8,5-190-4,3 | 16 | cột |
| 11 | Đai thép + khóa đai hộp công tơ | ĐT+KĐ(H) | 94 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | VX4x120 | 0,3371 | km |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | VX4x95 | 0,9629 | km |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | VX4x70 | 1.265,31 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | VX4x50 | 0,2805 | km |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | NPC.I-8,5-190-4,3 | 16 | cột |
| 17 | Lắp đặt và tháo kẹp quai, kẹp hotline, kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | 10 cái |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | AM120 | 0,4 | 10 cái |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 | AM95 | 1,2 | 10 cái |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | AM50 | 0,4 | 10 cái |
| 21 | Vận chuyển nội tuyến | 1 | Bộ | |
| 22 | Móng cột đơn M-8,5 | M-8,5 | 16 | Móng |
| 23 | Thay dây đồng M tiết diện dây 16mm2 (Chỉ tính lắp lại) | dây đồng M tiết diện dây 16mm2 | 0,2022 | km |
| 24 | Thay dây đồng M tiết diện dây 25mm2 (Chỉ tính lắp lại) | Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV- 2x10mm2 | 0,0585 | km |
| 25 | Thay dây đồng M tiết diện dây 35mm2 (Chỉ tính lắp lại) | Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV- 2x16mm2 | 0,1495 | km |
| 26 | Thay dây đồng M tiết diện dây 120mm2 (Chỉ tính lắp lại) | Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV- 3x25+1x16mm2 | 0,0195 | km |
| 27 | Thay dây nhôm A tiết diện dây 120mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | VX4x120 | 0,3005 | km |
| 28 | Thay dây nhôm A tiết diện dây 95mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | VX4x95 | 0,6863 | km |
| 29 | Thay dây nhôm A tiết diện dây 70mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | VX4x70 + 3x A70 | 2.215,94 | m |
| 30 | Thay dây nhôm A tiết diện dây 50mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | VX4x50 + 1x A50 | 0,656 | km |
| 31 | Thay dây nhôm A tiết diện dây 16mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | 2x A16 + VX 2x16 vào công tơ | 0,064 | km |
| 32 | Thay dây đồng M tiết diện dây 25mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | Cáp vào hộp công tơ Cu/PVC-3x25+1x16mm2 | 0,008 | km |
| 33 | Thay dây đồng M tiết diện dây 16mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | Cu/PVC-2x6 + 2x10 + 2x16mm2 | 0,072 | km |
| 34 | Thay cột bê tông H<=8m, bằng thủ công (Chỉ tính tháo hạ) | Thu hồi cột BTTĐ 5m | 13 | cột |
| 35 | Thay cột thép ≤ 5 tấn (Chỉ tính tháo hạ) | Thu hồi cột sắt 3,5m | 0,3 | tấn |
| 36 | Thay xà néo, trọng lượng xà 15kg (Chỉ tính tháo hạ) | XH1+XH2 | 11 | bộ |
| 37 | Thay xà néo, trọng lượng xà 50kg (Chỉ tính lắp đặt) | XH-0,4 | 5 | bộ |
| 38 | Thay hộp công tơ <= 2CT đã lắp phụ kiện | (Số hộp 1 + hộp 2 + hộp 3P) | 15 | cái |
| 39 | Thay hộp công tơ <= 4CT đã lắp phụ kiện | (Số hộp 4) | 32 | cái |
| 40 | Dây bọc PVC A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,835 | m |
| 41 | Dây bọc PVC A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,945 | m |
| 42 | Cột thép cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 43 | Cột BTH + bê tông tự đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 44 | Xà đỡ XD-1 (4 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| B | Công trình: SCL đường dây hạ thế các TBA Quang Hanh 1, 3, 6, 7 | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV50 | AV50 | 12 | m |
| 2 | Tiếp địa cột BTLT hạ thế | RC2-0,4 | 8 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt nhôm A50 | A50 | 8 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cáp | NCDC | 75 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | DTKG | 257 | cái |
| 6 | Khóa Đai thép không gỉ | KDTKG | 257 | cái |
| 7 | Móc treo F20 | MT-20 | 218 | cái |
| 8 | Cột NPC.I 6,5 - 3,5 (ĐK ngọn cột = 160) | NPC.I-6.5-160-3,5 | 42 | cột |
| 9 | Cột NPC.I 8,5 - 4,3 (ĐK ngọn cột = 190) | NPC.I-8,5-190-4,3 | 15 | cột |
| 10 | Đai thép + khóa đai hộp công tơ | ĐT+KĐ(H) | 238 | cái |
| 11 | Ông HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | VX4x95 | 0,3917 | km |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | VX4x70 | 0,3131 | km |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | VX4x50 | 1.501,44 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 35 mm2 | VX4x35 | 0,3284 | km |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 25 mm2 | VX4x25 | 0,6079 | km |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | NPC.I-8,5-190-4,3 | 15 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | NPC.I-6.5-160-3,5 | 42 | cột |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp quai, kẹp hotline, kẹp IPC | Ghíp | 38,4 | 10 cái |
| 20 | Tiếp địa cột BTLT hạ thế | RC2-0,4.II | 8 | Bộ |
| 21 | Vận chuyển nội tuyến | 1 | Bộ | |
| 22 | Móng cột đơn M-8,5 | M-8,5 | 15 | Móng |
| 23 | Móng cột đơn M-6,5 | M-6,5 | 42 | Móng |
| 24 | Tiếp địa cột BTLT hạ thế | RC2-0,4.I | 8 | Bộ |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Vị trí |
| 26 | Thay dây nhôm A tiết diện dây 300mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | VX4x95 | 0,3878 | km |
| 27 | Thay dây nhôm A tiết diện dây 240mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | VX4x70 + 3x A70 | 0,3101 | km |
| 28 | Thay dây nhôm A tiết diện dây 185mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | VX4x50 + 1x A50+ 3Ax50 | 1.486,72 | m |
| 29 | Thay dây nhôm A tiết diện dây 150mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | VX4x35 +VX2x35+1xA35 | 0,3252 | km |
| 30 | Thay dây nhôm A tiết diện dây 50mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | VX2x16 | 0,602 | km |
| 31 | Thay dây nhôm A tiết diện dây 16mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | 2x A16 + VX 2x16 vào công tơ | 0,1848 | km |
| 32 | Thay dây đồng M tiết diện dây 16mm2 (Chỉ tính tháo hạ) | Cu/PVC-2x6 + 2x10 + 2x16mm2 | 0,1757 | km |
| 33 | Thay cột bê tông H<=8m, bằng thủ công (Chỉ tính tháo hạ) | Thu hồi cột BTLT 6,5m | 6 | cột |
| 34 | Thay cột bê tông H<=8m, bằng thủ công (Chỉ tính tháo hạ) | Thu hồi cột BTTĐ 5m | 51 | cột |
| 35 | Thay hộp công tơ <= 2CT đã lắp phụ kiện | (Số hộp 1 + hộp 2 + hộp 3P) | 55 | cái |
| 36 | Thay hộp công tơ <= 4CT đã lắp phụ kiện | (Số hộp 4) | 64 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn 4×35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,22 | m |
| 38 | Cột BTH + bê tông tự đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cột |
| C | Sửa chữa lớn đường dây hạ thế lộ 2 TBA Cái Rồng 9; lộ 1 TBA Hạ Long 3; lộ 2 TBA Cái Rồng 3 | |||
| 1 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 7.5m - 4.3kN đường kính đỉnh cột 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 2 | Má ốp cột đk 20( mạ nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cột |
| 5 | Lắp Ghíp nhựa GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | công/bộ |
| 6 | Lắp kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công/bộ |
| 7 | Tháo hạ dây bọc PVC70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 1km dây |
| 8 | Tháo hạ dây bọc PVC50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 1km dây |
| 9 | Tháo hạ dây bọc PVC25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1km dây |
| 10 | Tháo hạ xà đỡ trọng lượng <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 11 | Tháo hạ cột điện <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cột |
| 12 | Chuyển hộp công tơ H1+H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 13 | Chuyển hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 14 | Xe ô tô 5T vận chuyển vật tư thu hồi về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 15 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AXV A/XLPE/PVC 4×95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AXV A/XLPE/PVC 4×50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AXV A/XLPE/PVC 4×25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | km/dây |
| 18 | Tháo hạ Cáp vặn xoắn A/XLPE 4×50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | km/dây |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,222 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9835 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,432 | m3 |
| 23 | Cáp vặn xoắn 4×50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 24 | Dây bọc PVC A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | m |
| 25 | Dây bọc PVC A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 26 | Dây bọc PVC A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 27 | Cột BTH + bê tông tự đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cột |
| 28 | Xà đỡ XD-1 (4 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| D | Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau trạm Quảng An 2; Quảng Lợi 1; Quảng Tân 1, 3; Đầm Hà 1, 16 | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm không dự ứng lực NPC.I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm không dự ứng lực NPC.I-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 3 | Móc treo Ø20 mạ nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | Cái |
| 4 | Móc treo Ø16 mạ nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Gông hộp công tơ H2+H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 9 | Gông hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Hộp |
| 11 | Hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hộp |
| 12 | Hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 13 | Xà hãm dây cột đôi XHK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Xà hãm dây cột đôi XHK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà hãm dây XH1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ dây XD1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Bộ |
| 17 | Sứ đứng 0,4kV A30 cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496 | Quả |
| 18 | Dựng cột bê tông li tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 19 | Dựng cột bê tông li tâm 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 20 | Lắp kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | công/bộ |
| 21 | Lắp ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | công/bộ |
| 22 | Lắp xà hãm cột đúp ≤ 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 23 | Lắp xà hãm ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 bộ |
| 24 | Lắp xà đỡ ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 bộ |
| 25 | Thay sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496 | sứ |
| 26 | Kéo rải dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3818 | 1km dây |
| 27 | Kéo rải dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4606 | 1km dây |
| 28 | Tháo hạ dây bọc PVC A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7665 | 1km dây |
| 29 | Tháo hạ dây bọc PVC A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2555 | 1km dây |
| 30 | Tháo hạ xà hãm ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1 bộ |
| 31 | Tháo hạ xà đỡ ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 bộ |
| 32 | Hạ cột bê tông ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 33 | Chuyển hộp ≤ 2 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 34 | Chuyển hộp ≤ 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 35 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,88 | m |
| 36 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | km/dây |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2755 | km/dây |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8465 | km/dây |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | km/dây |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 43 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | km/dây |
| 44 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2755 | km/dây |
| 45 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | km/dây |
| 46 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | km/dây |
| 47 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | km/dây |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | m3 |
| 52 | Cáp vặn xoắn 4×95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m |
| 53 | Cáp vặn xoắn 4×70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,5 | m |
| 54 | Cáp vặn xoắn 4×50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746 | m |
| 55 | Cáp vặn xoắn 2×50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m |
| 56 | Cáp vặn xoắn 2×35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 57 | Dây bọc PVC A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.766,5 | m |
| 58 | Dây bọc PVC A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.255,5 | m |
| 59 | Cột BTLT 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 60 | Cột BTH + bê tông tự đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 61 | Xà hãm XH-2 (8 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ XD-2 (4 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi