Gói thầu: Gói thầu số 04: xây lắp hạ thế phía Đông SCL 2020 lần 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200148259-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: xây lắp hạ thế phía Đông SCL 2020 lần 1
Số hiệu KHLCNT 20200148219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2020 - Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-31 09:50:00 đến ngày 2020-02-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,143,804,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế khu vực Cẩm Sơn: Cẩm Sơn 7, 8, 14; Cẩm Trung 12
1 Xà hãm XH-0,4 5 Bộ
2 Đầu cốt đồng nhôm AM120 AM120 4 cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM95 AM95 12 cái
4 Đầu cốt đồng nhôm AM50 AM50 4 cái
5 Nắp chụp đầu cáp NCDC 60 cái
6 Đai thép không gỉ DTKG 196 cái
7 Khóa Đai thép không gỉ KDTKG 196 cái
8 Móc treo F20 MT-20 122 cái
9 Móc treo F16 MT-16 48 cái
10 Cột NPC.I 8,5 - 4,3 (ĐK ngọn cột = 190) NPC.I-8,5-190-4,3 16 cột
11 Đai thép + khóa đai hộp công tơ ĐT+KĐ(H) 94 cái
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 VX4x120 0,3371 km
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 VX4x95 0,9629 km
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp &#x3D;&lt; 4 x 70mm2 VX4x70 1.265,31 m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 VX4x50 0,2805 km
16 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m NPC.I-8,5-190-4,3 16 cột
17 Lắp đặt và tháo kẹp quai, kẹp hotline, kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 10 cái
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 AM120 0,4 10 cái
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 AM95 1,2 10 cái
20 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 AM50 0,4 10 cái
21 Vận chuyển nội tuyến 1 Bộ
22 Móng cột đơn M-8,5 M-8,5 16 Móng
23 Thay dây đồng M tiết diện dây 16mm2 (Chỉ tính lắp lại) dây đồng M tiết diện dây 16mm2 0,2022 km
24 Thay dây đồng M tiết diện dây 25mm2 (Chỉ tính lắp lại) Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV- 2x10mm2 0,0585 km
25 Thay dây đồng M tiết diện dây 35mm2 (Chỉ tính lắp lại) Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV- 2x16mm2 0,1495 km
26 Thay dây đồng M tiết diện dây 120mm2 (Chỉ tính lắp lại) Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV- 3x25+1x16mm2 0,0195 km
27 Thay dây nhôm A tiết diện dây 120mm2 (Chỉ tính tháo hạ) VX4x120 0,3005 km
28 Thay dây nhôm A tiết diện dây 95mm2 (Chỉ tính tháo hạ) VX4x95 0,6863 km
29 Thay dây nhôm A tiết diện dây 70mm2 (Chỉ tính tháo hạ) VX4x70 + 3x A70 2.215,94 m
30 Thay dây nhôm A tiết diện dây 50mm2 (Chỉ tính tháo hạ) VX4x50 + 1x A50 0,656 km
31 Thay dây nhôm A tiết diện dây 16mm2 (Chỉ tính tháo hạ) 2x A16 + VX 2x16 vào công tơ 0,064 km
32 Thay dây đồng M tiết diện dây 25mm2 (Chỉ tính tháo hạ) Cáp vào hộp công tơ Cu/PVC-3x25+1x16mm2 0,008 km
33 Thay dây đồng M tiết diện dây 16mm2 (Chỉ tính tháo hạ) Cu/PVC-2x6 + 2x10 + 2x16mm2 0,072 km
34 Thay cột bê tông H<=8m, bằng thủ công (Chỉ tính tháo hạ) Thu hồi cột BTTĐ 5m 13 cột
35 Thay cột thép ≤ 5 tấn (Chỉ tính tháo hạ) Thu hồi cột sắt 3,5m 0,3 tấn
36 Thay xà néo, trọng lượng xà 15kg (Chỉ tính tháo hạ) XH1+XH2 11 bộ
37 Thay xà néo, trọng lượng xà 50kg (Chỉ tính lắp đặt) XH-0,4 5 bộ
38 Thay hộp công tơ <= 2CT đã lắp phụ kiện (Số hộp 1 + hộp 2 + hộp 3P) 15 cái
39 Thay hộp công tơ <= 4CT đã lắp phụ kiện (Số hộp 4) 32 cái
40 Dây bọc PVC A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.043,835 m
41 Dây bọc PVC A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,945 m
42 Cột thép cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
43 Cột BTH + bê tông tự đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cột
44 Xà đỡ XD-1 (4 sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
B Công trình: SCL đường dây hạ thế các TBA Quang Hanh 1, 3, 6, 7
1 Dây nhôm bọc AV50 AV50 12 m
2 Tiếp địa cột BTLT hạ thế RC2-0,4 8 Bộ
3 Đầu cốt nhôm A50 A50 8 cái
4 Nắp chụp đầu cáp NCDC 75 cái
5 Đai thép không gỉ DTKG 257 cái
6 Khóa Đai thép không gỉ KDTKG 257 cái
7 Móc treo F20 MT-20 218 cái
8 Cột NPC.I 6,5 - 3,5 (ĐK ngọn cột = 160) NPC.I-6.5-160-3,5 42 cột
9 Cột NPC.I 8,5 - 4,3 (ĐK ngọn cột = 190) NPC.I-8,5-190-4,3 15 cột
10 Đai thép + khóa đai hộp công tơ ĐT+KĐ(H) 238 cái
11 Ông HDPE 32/25 HDPE 32/25 16 m
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 VX4x95 0,3917 km
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 VX4x70 0,3131 km
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp &#x3D;&lt; 4 x 50mm2 VX4x50 1.501,44 m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 35 mm2 VX4x35 0,3284 km
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 25 mm2 VX4x25 0,6079 km
17 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m NPC.I-8,5-190-4,3 15 cột
18 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m NPC.I-6.5-160-3,5 42 cột
19 Lắp đặt và tháo kẹp quai, kẹp hotline, kẹp IPC Ghíp 38,4 10 cái
20 Tiếp địa cột BTLT hạ thế RC2-0,4.II 8 Bộ
21 Vận chuyển nội tuyến 1 Bộ
22 Móng cột đơn M-8,5 M-8,5 15 Móng
23 Móng cột đơn M-6,5 M-6,5 42 Móng
24 Tiếp địa cột BTLT hạ thế RC2-0,4.I 8 Bộ
25 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Vị trí
26 Thay dây nhôm A tiết diện dây 300mm2 (Chỉ tính tháo hạ) VX4x95 0,3878 km
27 Thay dây nhôm A tiết diện dây 240mm2 (Chỉ tính tháo hạ) VX4x70 + 3x A70 0,3101 km
28 Thay dây nhôm A tiết diện dây 185mm2 (Chỉ tính tháo hạ) VX4x50 + 1x A50+ 3Ax50 1.486,72 m
29 Thay dây nhôm A tiết diện dây 150mm2 (Chỉ tính tháo hạ) VX4x35 +VX2x35+1xA35 0,3252 km
30 Thay dây nhôm A tiết diện dây 50mm2 (Chỉ tính tháo hạ) VX2x16 0,602 km
31 Thay dây nhôm A tiết diện dây 16mm2 (Chỉ tính tháo hạ) 2x A16 + VX 2x16 vào công tơ 0,1848 km
32 Thay dây đồng M tiết diện dây 16mm2 (Chỉ tính tháo hạ) Cu/PVC-2x6 + 2x10 + 2x16mm2 0,1757 km
33 Thay cột bê tông H<=8m, bằng thủ công (Chỉ tính tháo hạ) Thu hồi cột BTLT 6,5m 6 cột
34 Thay cột bê tông H<=8m, bằng thủ công (Chỉ tính tháo hạ) Thu hồi cột BTTĐ 5m 51 cột
35 Thay hộp công tơ <= 2CT đã lắp phụ kiện (Số hộp 1 + hộp 2 + hộp 3P) 55 cái
36 Thay hộp công tơ <= 4CT đã lắp phụ kiện (Số hộp 4) 64 cái
37 Cáp vặn xoắn 4×35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,22 m
38 Cột BTH + bê tông tự đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Cột
C Sửa chữa lớn đường dây hạ thế lộ 2 TBA Cái Rồng 9; lộ 1 TBA Hạ Long 3; lộ 2 TBA Cái Rồng 3
1 Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 7.5m - 4.3kN đường kính đỉnh cột 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
2 Má ốp cột đk 20( mạ nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
4 Dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cột
5 Lắp Ghíp nhựa GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 công/bộ
6 Lắp kẹp cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công/bộ
7 Tháo hạ dây bọc PVC70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 1km dây
8 Tháo hạ dây bọc PVC50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 1km dây
9 Tháo hạ dây bọc PVC25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 1km dây
10 Tháo hạ xà đỡ trọng lượng <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
11 Tháo hạ cột điện <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cột
12 Chuyển hộp công tơ H1+H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
13 Chuyển hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
14 Xe ô tô 5T vận chuyển vật tư thu hồi về kho điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
15 Lắp đặt Cáp vặn xoắn AXV A/XLPE/PVC 4×95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 km/dây
16 Lắp đặt Cáp vặn xoắn AXV A/XLPE/PVC 4×50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 km/dây
17 Lắp đặt Cáp vặn xoắn AXV A/XLPE/PVC 4×25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 km/dây
18 Tháo hạ Cáp vặn xoắn A/XLPE 4×50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 km/dây
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &gt;1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,222 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9835 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,79 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,432 m3
23 Cáp vặn xoắn 4×50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m
24 Dây bọc PVC A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 531 m
25 Dây bọc PVC A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 m
26 Dây bọc PVC A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
27 Cột BTH + bê tông tự đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cột
28 Xà đỡ XD-1 (4 sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
D Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau trạm Quảng An 2; Quảng Lợi 1; Quảng Tân 1, 3; Đầm Hà 1, 16
1 Cột bê tông li tâm không dự ứng lực NPC.I-8,5-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Cột bê tông li tâm không dự ứng lực NPC.I-6,5-160-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
3 Móc treo Ø20 mạ nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 Cái
4 Móc treo Ø16 mạ nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
5 Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 Cái
6 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
7 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Gông hộp công tơ H2+H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Bộ
9 Gông hộp công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Hộp 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Hộp
11 Hộp 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Hộp
12 Hộp 1 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
13 Xà hãm dây cột đôi XHK1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
14 Xà hãm dây cột đôi XHK2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
15 Xà hãm dây XH1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Bộ
16 Xà đỡ dây XD1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Bộ
17 Sứ đứng 0,4kV A30 cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.496 Quả
18 Dựng cột bê tông li tâm 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
19 Dựng cột bê tông li tâm 6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
20 Lắp kẹp cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 công/bộ
21 Lắp ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 936 công/bộ
22 Lắp xà hãm cột đúp ≤ 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
23 Lắp xà hãm ≤ 15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 1 bộ
24 Lắp xà đỡ ≤ 15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 1 bộ
25 Thay sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.496 sứ
26 Kéo rải dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3818 1km dây
27 Kéo rải dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4606 1km dây
28 Tháo hạ dây bọc PVC A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7665 1km dây
29 Tháo hạ dây bọc PVC A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2555 1km dây
30 Tháo hạ xà hãm ≤ 15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 1 bộ
31 Tháo hạ xà đỡ ≤ 15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 1 bộ
32 Hạ cột bê tông ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
33 Chuyển hộp ≤ 2 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
34 Chuyển hộp ≤ 4 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
35 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,88 m
36 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t. bộ
37 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 km/dây
38 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp &lt;&#x3D; 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2755 km/dây
39 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8465 km/dây
40 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 km/dây
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu cốt
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
43 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 km/dây
44 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2755 km/dây
45 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 km/dây
46 Tháo hạ cáp vặn xoắn 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 km/dây
47 Tháo hạ cáp vặn xoắn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 km/dây
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &gt;1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2822 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,168 m3
52 Cáp vặn xoắn 4×95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 m
53 Cáp vặn xoắn 4×70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275,5 m
54 Cáp vặn xoắn 4×50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 746 m
55 Cáp vặn xoắn 2×50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5 m
56 Cáp vặn xoắn 2×35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
57 Dây bọc PVC A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30.766,5 m
58 Dây bọc PVC A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.255,5 m
59 Cột BTLT 6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
60 Cột BTH + bê tông tự đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
61 Xà hãm XH-2 (8 sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 Bộ
62 Xà đỡ XD-2 (4 sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->