Gói thầu: Xây lắp+hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200157585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh |
| Tên gói thầu | Xây lắp+hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200150146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 17:08:00 đến ngày 2020-02-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,844,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí có liên quan khác đến công trình… | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | CÁC HẠNG MỤC CỦA GÓI THẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,7666 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,9035 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,6051 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 89,2161 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 126,08 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20,0802 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,0129 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 23,4112 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.447,8276 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 634,5492 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 207,36 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,9678 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,9678 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III (tímh 90% đào máy) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1497 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (tính đào thủ công 10%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,6623 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,5613 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,0086 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1336 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,0522 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,3394 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,6866 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,6584 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,0888 | m3 |
| 24 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=25cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 25 | Bơm keo hilti vào lỗ gia cố thép chủ cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 96 | lỗ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,7945 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,184 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,8782 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,4305 | m3 |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,2484 | tấn |
| 31 | Sản xuất dầm dọc cầu thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,6406 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 33,15 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,2484 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,6406 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,5948 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1609 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,843 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,5373 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,7515 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,6925 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7,515 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1372 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,022 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1218 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,1176 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,4892 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,0801 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,0974 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,95 | m3 |
| 50 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 25,46 | m |
| 51 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <=3cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 25,46 | m |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,3717 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,0243 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,9207 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,5292 | m3 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,68 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,68 | tấn |
| 58 | Lắp đặt sàn tấm sàn cerboard dày 18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 216,825 | m2 |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,6427 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 101,479 | m2 |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,6427 | tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,5991 | tấn |
| 63 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,9964 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 184,421 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,5991 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,9964 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,0572 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc dày 0.45, khổ 400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 102,322 | m |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt máng inox thu nước kt 250x250x0.45mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 45,5 | m |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt máng inox thu nước kt 120x320x0.45mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7,4 | m |
| 71 | Xây tường gạch dày 10cm gạch bê tông khí chưng áp (kích thước 20x10x60cm) cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 37,2762 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch dày 20cm gạch Không nung bê tông khí chưng áp (kích thước 20x10x60cm) cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 26,4894 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch dày 20cm gạch Không nung bê tông khí chưng áp (kích thước 20x10x60cm) cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7,0164 | m3 |
| 74 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 74,638 | m2 |
| 75 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 39,106 | m2 |
| 76 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 164,5172 | m2 |
| 77 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 16,592 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (ACC), chiều dày trát 0,7cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 246,6095 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (ACC), chiều dày trát 0,7cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 572,0765 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,784 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 72,384 | m2 |
| 82 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông dầm, trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 634,5492 | m2 |
| 83 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.447,8276 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 37,171 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.684,3111 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.329,0907 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 103,2 | m |
| 88 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 78,416 | m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 78,416 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 736,395 | m2 |
| 91 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 48,8256 | m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,104 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7,3032 | m3 |
| 94 | Láng Granito cầu thang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 19,8106 | m2 |
| 95 | Đánh bóng lại mặt bậc cầu thang granito | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 19,8106 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 80,712 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, tay vịn gỗ Lim d80, lan can thép ống d20. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 41,64 | m |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang kính cường lực dày 12mm, tay nắm hộp inox 100x50x1.8, phụ kiện đầy đủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 26,56 | m |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt quốc huy bằng đồng dập. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | cái |
| 100 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 258,876 | m2 |
| 101 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 114,444 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng chữ inox vàng gương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | tb |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tấm ốp alumium dày 3mm, lớp nhôm dày 0.1mm, bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 62,914 | m2 |
| 104 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,5041 | tấn |
| 105 | Sơn tĩnh điện ck thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 43,92 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,5041 | tấn |
| 107 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, phụ kiện đầy đủ. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 69,12 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, phụ kiện đầy đủ. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 69,52 | m2 |
| 109 | Sản xuất vách nhôm kính trắng 5 mm, phụ kiện đầy đủ. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 27,28 | m2 |
| 110 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 165,92 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt rèm cửa sổ lá dọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 105,78 | m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12,9024 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt lưới bao che. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.290,24 | m |
| 114 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,4336 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,16 | m3 |
| 118 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,42 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,44 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 16,4 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6 | m2 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7,6736 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,0978 | tấn |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,98 | m3 |
| 129 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20 | cái |
| 130 | Sản xuất lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x300x250x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2 | tủ |
| 131 | Sản xuất lắp đặt vỏ tủ điện KT 210x160x100x1.2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 19 | tủ |
| 132 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=150ampe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=100ampe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 19 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 21 | cái |
| 137 | Vật tư phụ và dây cáp đấu nối | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 16 | cái |
| 139 | Điều hòa treo tường 12000BTU 1 chiều | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 8 | máy |
| 140 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa 12000BTU (Giá đỡ, ống đồng, ống thoát nước) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 24 | máy |
| 142 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 48 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 18 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn trang trí tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 120 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 820 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 880 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 220 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 900 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 120 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 750 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 850 | m |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=60x80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 25 | hộp |
| 160 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 70 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 70 | m |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5 | cái |
| 163 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,5 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 40 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 40 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20 | cái |
| 168 | Đai thép neo giữ ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 70 | cái |
| 169 | Sản xuất quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi