Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường trục liên xã đoạn từ kè tràn xóm Hòa Lâm đi ngã ba Tam Bản xã Tân Thành, huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206258-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Đường trục liên xã đoạn từ kè tràn xóm Hòa Lâm đi ngã ba Tam Bản xã Tân Thành, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20200140681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới NSTW hỗ trợ 500 triệu đồng, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-05 12:50:00 đến ngày 2020-02-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,696,569,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8718 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5646 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,9345 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6376 100m3
5 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,41 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7879 100m3
7 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,4665 m3
8 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0986 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,882 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8933 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9869 100m3
12 Chi phí mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.530,5676 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,77 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,12 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5061 100m2
4 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,264 m
5 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,088 m
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,937 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5243 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5647 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,05 m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,15 m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,12 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7909 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8904 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
11 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 ống cống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->