Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200204313-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200201181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-05 14:03:00 đến ngày 2020-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,414,124,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN SƠN ĐIỆN
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.280,379 m2
2 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 4.267,93 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 779,67 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 11cm (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,96 m3
5 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2.2mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,86 100 m
6 Lắp đặt co 45 PVC D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 cái
7 Lắp đăt côn giảm PVC 114/90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 cái
8 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 cái
9 Xử lý miệng thu nước sê nô Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 Cái
10 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,96 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 259,6 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường hộp gain Mô tả kỷ thuật theo chương V 259,6 m2
13 Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn LED D160,9W Mô tả kỷ thuật theo chương V 63 bộ
15 Lắp đặt bóng đèn LED 7W Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 bộ
16 SXLD bảng cờ búa liềm bằng alu (cả khung thép hộp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,09 m2
17 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,96 m3
18 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,96 m3
19 Đào xúc phế thải lên xe Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,96 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,96 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,96 m3
22 Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao, gạch xây các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,952 1000 viên
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
2 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 bộ
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,8 m2
5 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,278 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 257,91 m2
7 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,188 m2
8 Ốp gạch tường kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 260,91 m2
9 SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm Mô tả kỷ thuật theo chương V 46,005 m2
10 SXLD cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,8 m2
11 Lắp đặt chậu tiểu nam mới Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 bộ
12 Lắp đặt van nhấn tiểu nam Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt xiphông tiểu nam Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 bộ
14 Lắp đặt lavabo Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 bộ
15 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 bộ
16 Lắp đặt xi phông lavabo Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 bộ
18 Lắp đặt van cầu inox Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
21 Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao, gạch ốp, lát các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,61 10 m2
22 Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao, cát các loại, than xỉ Mô tả kỷ thuật theo chương V 31,286 m3
23 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,27 100 m
24 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,48 100 m
25 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 cái
26 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 cái
27 Lắp đặt co ren trong PVC D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 21 cái
28 Lắp đặt nối ren trong PVC D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 21 cái
29 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 cái
30 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 cái
31 Lắp đặt hamelon đồng D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 21 cái
32 Lắp đặt chụp bịt ống D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 38 cái
33 Lắp đặt dây nối mềm Mô tả kỷ thuật theo chương V 21 cái
34 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2.9mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3 100 m
35 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,25 100 m
36 Lắp đặt co 45 D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 cái
37 Lắp đặt co 45 D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 cái
38 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đăt Y PVC D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
40 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,712 m3
41 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,712 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,712 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,712 m3
44 Lắp đặt các loại đèn LED D160,9W Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BẬC CẤP
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 155,009 m2
2 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 155,009 m2
3 Cắt khe đầu cấp chống trơn trượt Mô tả kỷ thuật theo chương V 62,714 10 m
4 Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,75 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,75 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,75 m3
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN SƠN NGOÀI
1 Chà nhám lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.700,724 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường xử lý răn nứt Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.033,366 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.700,724 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,084 100 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 419,251 m2
6 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 72,936 m2
7 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 m2
8 SXLSD mái PVC che cầu thang Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,2 m2
9 Vệ sinh bề mặt cửa kính (cả 2 mặt) Mô tả kỷ thuật theo chương V 848,169 m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, SÂN CHÀO CỜ - PHẦN SÂN CHÀO CỜ
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 11cm (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,3 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường đá Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,6 m3
3 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 85,801 m2
4 Đào xúc đất - đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,32 m3
5 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,6 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,32 m3
7 Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,24 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cong nghiêng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,507 100 m2
9 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,32 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 46 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỷ thuật theo chương V 46 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 46 m2
13 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 82,761 m2
14 Đào móng trụ cờ rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,608 m3
15 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,446 m3
16 Thay mới trụ cờ bằng inox 304 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 trụ
17 Lát đá granit tự nhiên bệ cột cờ vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,7 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,95 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,95 m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, SÂN CHÀO CỜ - PHẦN NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 35,98 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,26 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,54 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,31 m2
6 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
7 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 109,16 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 41,9 m2
10 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,1 m2
11 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,61 m2
12 SXLD cửa nhôm kính (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,26 m2
13 SXLD vách nhôm kính (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,64 m2
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt lavabo Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt xi phong lavabo Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỷ thuật theo chương V 35,07 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỷ thuật theo chương V 75,35 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 41,9 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 76,97 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 75,35 m2
23 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1 100 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,801 100 m2
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,644 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,644 m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, SÂN CHÀO CỜ - PHẦN HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp, cổng Mô tả kỷ thuật theo chương V 522,311 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,348 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 527,116 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,1 m2
5 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,64 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,62 m3
7 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,29 m3
8 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,196 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,011 100 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,007 tấn
11 Bê tông cột tiết diện >0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,216 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,043 100 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,006 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,039 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,512 m3
16 Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20) cm chiều dày >30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,448 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (5x10x20) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,96 m3
18 Bê tông giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,128 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,007 100 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,008 tấn
21 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 88,644 m2
22 Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 376,8 m
23 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 691,12 m2
24 SXLD rào Mô tả kỷ thuật theo chương V 469,639 m2
25 Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 469,639 m2
26 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 480,739 m2
27 Thay mo tơ cổng chính Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
H HẠNG MỤC: THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG KHU VỰC SÂN VÀ ĐƯỜNG VÀO - PHẦN THẢM NHỰA
1 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất mặt đường, sân bãi (129/QĐ-UBND) Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,96 100 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,96 100 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,756 100 m2
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,345 100 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, Ô tô 10,0 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,345 100 Tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 31km, Ô tô 10,0 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,345 100 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->