Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200204313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 14:03:00 đến ngày 2020-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,414,124,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN SƠN ĐIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.280,379 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4.267,93 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 779,67 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 11cm (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2.2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,86 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co 45 PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đăt côn giảm PVC 114/90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Xử lý miệng thu nước sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 10 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 259,6 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường hộp gain | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 259,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn LED D160,9W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bóng đèn LED 7W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | SXLD bảng cờ búa liềm bằng alu (cả khung thép hộp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,09 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 19 | Đào xúc phế thải lên xe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 22 | Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao, gạch xây các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,952 | 1000 viên |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,278 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 257,91 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,188 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 260,91 | m2 |
| 9 | SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,005 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam mới | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van cầu inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao, gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,61 | 10 m2 |
| 22 | Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao, cát các loại, than xỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,286 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt co ren trong PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren trong PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt hamelon đồng D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt chụp bịt ống D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây nối mềm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt co 45 D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 45 D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đăt Y PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn LED D160,9W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BẬC CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 155,009 | m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 155,009 | m2 |
| 3 | Cắt khe đầu cấp chống trơn trượt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,714 | 10 m |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN SƠN NGOÀI | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.700,724 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường xử lý răn nứt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.033,366 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.700,724 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,084 | 100 m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 419,251 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72,936 | m2 |
| 7 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 8 | SXLSD mái PVC che cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt cửa kính (cả 2 mặt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 848,169 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, SÂN CHÀO CỜ - PHẦN SÂN CHÀO CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 11cm (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 85,801 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất - đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,32 | m3 |
| 5 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cong nghiêng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,507 | 100 m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,32 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 82,761 | m2 |
| 14 | Đào móng trụ cờ rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 16 | Thay mới trụ cờ bằng inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên bệ cột cờ vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, SÂN CHÀO CỜ - PHẦN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <=4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 109,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,9 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 12 | SXLD cửa nhôm kính (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 13 | SXLD vách nhôm kính (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xi phong lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,07 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75,35 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,9 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,97 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75,35 | m2 |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,801 | 100 m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,644 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,644 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, SÂN CHÀO CỜ - PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp, cổng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 522,311 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,348 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 527,116 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 5 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện >0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ (5x10x20) cm chiều dày >30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (5x10x20) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 88,644 | m2 |
| 22 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 376,8 | m |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 691,12 | m2 |
| 24 | SXLD rào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 469,639 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 469,639 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 480,739 | m2 |
| 27 | Thay mo tơ cổng chính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG KHU VỰC SÂN VÀ ĐƯỜNG VÀO - PHẦN THẢM NHỰA | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất mặt đường, sân bãi (129/QĐ-UBND) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,96 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,96 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,756 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,345 | 100 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, Ô tô 10,0 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,345 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 31km, Ô tô 10,0 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,345 | 100 Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi