Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200140250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 13:46:00 đến ngày 2020-02-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,362,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,0165 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất C1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,0165 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10.556,7367 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87,2458 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,3349 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất,, đất C1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2099 | 100m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ đường, mặt sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,4864 | 100m2 |
| B | Xây kè + rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,845 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,9 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 118,08 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 192,8025 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,65 | md |
| 9 | Chèn gỗ khe biến dạng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn đỉnh kè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm, đỉnh kè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4669 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ĐK <=18mm, đỉnh kè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3503 | tấn |
| 13 | Bê tông đỉnh kè M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,52 | m3 |
| 14 | Đào móng, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,152 | m3 |
| 15 | Đắp đất dộ chặt yêu cầu k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 16 | Làm lớp lót móng (lớp đệm đá dăm móng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0113 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông không nung vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 22 | láng nền đáy rãnh vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2258 | tấn |
| 26 | Bê tông Tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,692 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn (tấm đan) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| C | Sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,066 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6887 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,6054 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung, dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,866 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung,dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6307 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,3448 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,2267 | m3 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9596 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 472,4484 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,2448 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 472,4484 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,0624 | m2 |
| 14 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,438 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,0624 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi