Gói thầu: Gói thầu số 7: Phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) hạng mục: sân vườn và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200205585-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) hạng mục: sân vườn và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200129737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (từ nguồn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2017-2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-05 14:42:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,180,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SÂN VƯỜN thuộc PHẦN XÂY DỰNG
1 Ván khuôn nền sân bê tông Chương V-E-HSMT 0,251 100m²
2 Nhân công, máy đổ bê tông nền, M250, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 1.729,62
3 Mua bê tông thương phẩm mác 250 (hao hụt 1.015) Chương V-E-HSMT 1.755,564 m3
4 Nilon lót nền sân bê tông Chương V-E-HSMT 8.648,1 m2
5 Đánh bóng sân bê tông Chương V-E-HSMT 8.648,1 m2
6 Làm khe co Chương V-E-HSMT 2.902,26 m
7 Làm khe giãn Chương V-E-HSMT 198,6 m
8 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 6,42
9 Lát gạch terrazzo 40x40cm Chương V-E-HSMT 64,2 m2
10 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Chương V-E-HSMT 7,2
11 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,436 100m²
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 7,2
13 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 23,315
14 Trát tường bó bồn, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 155,85 m2
15 Sơn tường bó bồn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 155,85 1m²
16 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,072 100m³
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 15,642
18 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x26x49cm Chương V-E-HSMT 521,4 m
19 Cây ngâu cầu cao >=1.2m Chương V-E-HSMT 210 cây
20 Cây chuỗi ngọc cao >=0.3m Chương V-E-HSMT 195,84 m2
21 Cây rệu đỏ Chương V-E-HSMT 17,9 m2
22 Cỏ lá tre Chương V-E-HSMT 4.705,9 m2
23 Cỏ lạc Chương V-E-HSMT 993,3 m2
24 Mua đất màu trồng cây Chương V-E-HSMT 1.514,592 m3
25 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,008 100m³
26 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,001 100m³
27 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,007 100m³
28 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 0,128
29 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,045 100m²
30 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 0,84
31 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 1,655
32 Khung móng cột cờ M16x240x240x550 Chương V-E-HSMT 3 bộ
33 Inox ống 304 làm cột cờ Chương V-E-HSMT 120,578 kg
34 Sản xuất cột cờ inox Chương V-E-HSMT 0,118 tấn
35 Lắp cột cờ Chương V-E-HSMT 0,118 tấn
36 Cờ tổ quốc KT0.7x0.9 Chương V-E-HSMT 3 cái
37 Lát đá bục cột cờ Chương V-E-HSMT 9,107 m2
B PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC thuộc PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,792 100m³
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,792 100m³
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 32mm Chương V-E-HSMT 6 100m
4 Lắp đặt vòi nước D25 Chương V-E-HSMT 19 cái
5 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 32mm 3 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D32mm Chương V-E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt tê thu nhựa nối ĐK 32/25mm Chương V-E-HSMT 19 cái
8 Lắp đặt tê thu nhựa nối ĐK 32mm Chương V-E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ĐK 32mm Chương V-E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa ĐK 32mm Chương V-E-HSMT 4 cái
11 Đào móng rộng <=6m, đất C1 Chương V-E-HSMT 3,343 100m³
12 Đắp cát đệm móng (cát tận dụng) Chương V-E-HSMT 0,318 100m³
13 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,439 100m³
14 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm Chương V-E-HSMT 79,6 đoạn
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chương V-E-HSMT 159,2 cái
16 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 2,586 100m³
17 Đào móng rộng <=6m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,284 100m³
18 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,249 100m³
19 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,036 100m³
20 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,052 100m²
21 Bê tông đáy ga rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 1,866
22 Xây hố van, hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 8,74
23 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,104 100m²
24 Bê tông giằng cổ ga rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 1,05
25 Trát hố ga, dày 2,0cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 39,484 m2
26 Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 5,76
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 Chương V-E-HSMT 0,052 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 Chương V-E-HSMT 0,006 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V-E-HSMT 0,035 100m²
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V-E-HSMT 0,864
31 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,266 tấn
32 Thép góc L80x80x6 ss400 Chương V-E-HSMT 272,517 kg
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,266 tấn
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg 9 cái
35 Đào móng rộng <=6m, đất C1 Chương V-E-HSMT 1,333 100m³
36 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,383 100m³
37 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,95 100m³
38 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 26,928
39 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,748 100m²
40 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 28,798
41 Trát thành rãnh, dày 2,0cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 261,8 m2
42 Láng mương rãnh, dày 3cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 112,2
43 Ván khuôn giằng cổ rãnh Chương V-E-HSMT 2,992 100m²
44 Bê tông giằng cổ rãnh rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 12,342
45 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Chương V-E-HSMT 1,163 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V-E-HSMT 0,105 100m²
47 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V-E-HSMT 1,533
48 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 2,349 tấn
49 Thép góc L50x50x4 SS400 Chương V-E-HSMT 2.407,438 kg
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 2,349 tấn
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Chương V-E-HSMT 374 cái
52 Đào móng rộng <=6m, đất C1 0,295 100m³
53 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V-E-HSMT 0,09 100m³
54 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,206 100m³
55 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,123 100m²
56 Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 4,13
57 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 9,957
58 Ván khuôn giằng cổ ga Chương V-E-HSMT 0,271 100m²
59 Bê tông giằng cổ rãnh rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 2,048
60 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,638 tấn
61 Thép góc L80x80x6 SS400 Chương V-E-HSMT 653,793 kg
62 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,638 tấn
63 Trát thành rãnh, dày 2,0cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 43,286 m2
64 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Chương V-E-HSMT 0,125 tấn
65 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Chương V-E-HSMT 0,016 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,085 100m²
67 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V-E-HSMT 1,947
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng <=250kg Chương V-E-HSMT 23 cái
69 Đào móng rộng <=6m, đất C1 Chương V-E-HSMT 1,069 100m³
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 300mm Chương V-E-HSMT 0,54 100m
71 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 1,031 100m³
72 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,038 100m³
C PHẦN XÂY DỰN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV thuộc PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng rộng <=6m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,981 100m³
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,981 100m³
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D165/120 Chương V-E-HSMT 6,3 100m
4 Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV Chương V-E-HSMT 13 cái
D PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV thuộc PHẦN XÂY DỰNG
1 Băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,5m Chương V-E-HSMT 218 m
2 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V-E-HSMT 1,09 100m2
3 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,4kV 3x185+1x120 Chương V-E-HSMT 630 m
4 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=9kg/m Chương V-E-HSMT 6,3 100m
5 Đầu cốt đồng M185 Chương V-E-HSMT 12 cái
6 Đầu cốt đồng M120 Chương V-E-HSMT 4 cái
7 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=185mm2 Chương V-E-HSMT 1,2 10 đầu
8 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 Chương V-E-HSMT 0,4 10 đầu
E PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 24KV thuộc PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V-E-HSMT 12,6
2 Lát gạch xi măng hoàn trả mặt đường (gạch tận dụng) Chương V-E-HSMT 12,6 m2
3 Đào móng rộng <=6m, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,127 100m³
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,127 100m³
5 Đào móng rộng <=6m, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,07 100m³
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,07 100m³
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Chương V-E-HSMT 0,32 100m
8 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V-E-HSMT 8
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,075 100m³
10 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V-E-HSMT 0,8 10m2
11 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V-E-HSMT 0,8 10m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan bê tông Chương V-E-HSMT 0,108 100m²
13 Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm Chương V-E-HSMT 0,074 tấn
14 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Chương V-E-HSMT 1,2
15 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ Chương V-E-HSMT 20 cái
16 Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kg Chương V-E-HSMT 100 cái
F PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TUYẾN CÁP NGẦM 24KV thuộc PHẦN XÂY DỰNG
1 Băng cảnh báo cáp rộng 0,3m Chương V-E-HSMT 51 m
2 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V-E-HSMT 0,153 100m2
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D160/125 Chương V-E-HSMT 0,74 100m
4 Cáp đồng trung thế CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC- 12/20kV- 3x95mm2 Chương V-E-HSMT 86 m
5 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m Chương V-E-HSMT 0,74 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=4,5kg/m Chương V-E-HSMT 0,12 100m
7 Mua xà, cổ dề cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V-E-HSMT 429,13 kg
8 Lắp đặt xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Chương V-E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2F-24 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 25kg Chương V-E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3F-24 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg Chương V-E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt xà cố định cáp ngầm và CSV cột TBA cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg Chương V-E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt xà đỡ cầu chì cắt tải LBFCO cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg Chương V-E-HSMT 1 bộ
13 Lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Chương V-E-HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt ghê thao tác, trọng lượng xà ≤ 230kg Chương V-E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt thang sắt, trọng lượng xà ≤ 50kg Chương V-E-HSMT 1 bộ
16 Mua tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V-E-HSMT 10,5 kg
17 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8÷10mm Chương V-E-HSMT 0,105 100kg
18 Hộp đầu cáp co ngót nguội 22kV ngoài trời, tiết diện 3x95mm2 Chương V-E-HSMT 1 hộp
19 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=120mm2 Chương V-E-HSMT 1 đầu
20 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC/CTS-W-1x35mm2-12.7/20(24kV) đấu nối lèo xuống đầu cáp Chương V-E-HSMT 33 m
21 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V-E-HSMT 33 m
22 Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 Chương V-E-HSMT 6 m
23 Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2 Chương V-E-HSMT 6 m
24 Chuỗi sứ cách điện đơn Polyme PPII-25 24kV Chương V-E-HSMT 9 quả
25 Phụ kiện chuỗi đơn 24kV Chương V-E-HSMT 9 bộ
26 Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35KV, cao <=20m Chương V-E-HSMT 9 bộ
27 Cách điện đứng RE-24 + ty Chương V-E-HSMT 6 quả
28 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Chương V-E-HSMT 0,6 10 sứ
29 Đầu cốt đồng ECO-SC 25 Chương V-E-HSMT 16 cái
30 Ép đầu cốt đồng M25 Chương V-E-HSMT 1,6 10 cái
31 Đầu cốt đồng ECO-SC 95 2 lỗ Chương V-E-HSMT 3 cái
32 Ép đầu cốt đồng M95 Chương V-E-HSMT 0,3 10 cái
33 Đầu cốt đồng ECO-SC 35 Chương V-E-HSMT 24 cái
34 Ép đầu cốt đồng M35 Chương V-E-HSMT 2,4 10 cái
35 Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 quai đồng Chương V-E-HSMT 3 bộ
36 Móc đầu hotline đồng C-HLC-4/0 Chương V-E-HSMT 3 bộ
37 Chụp bảo vệ kẹp quai Chương V-E-HSMT 1 bộ
38 Chụp cực cầu trì cắt tải, cầu chì SI Chương V-E-HSMT 1 bộ
39 Biển báo tên cầu chì cắt tải Chương V-E-HSMT 1 cái
40 Biển báo an toàn Chương V-E-HSMT 1 cái
41 Hộp nối cáp co ngót hạ thế 3x70-1x50 Chương V-E-HSMT 1 hộp
42 Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện cáp <=70mm2 Chương V-E-HSMT 1 hộp
43 Khóa kẹp hãm hạ thế 0,4kV Chương V-E-HSMT 1 cái
G PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TUYẾN CÁP NGẦM 24KV thuộc PHẦN XÂY DỰNG
1 Thí nghiệm cáp lực và dây điện 1, điện áp 1-35kV Chương V-E-HSMT 1 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên, điện áp 1-35kV Chương V-E-HSMT 1 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực và dây điện 1, điện áp <=1kV Chương V-E-HSMT 1 sợi
4 Thí nghiệm cách điện polyme, điện áp 35kV Chương V-E-HSMT 9 cái
5 Thí nghiệm cách điện đứng 35kV Chương V-E-HSMT 6 cái
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP thuộc PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng rộng <=6m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,142 100m³
2 Ván khuôn bê tông lót móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,11 100m²
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 0,26
4 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 1,4
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V-E-HSMT 0,04 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V-E-HSMT 0,039 tấn
7 Bu lông mạ kẽm nhúng nóng móng trạm Chương V-E-HSMT 14,24 kg
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,123 100m³
9 Đào móng rộng <=6m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,077 100m³
10 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,077 100m³
I PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP thuộc PHẦN XÂY DỰNG
1 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ Chương V-E-HSMT 167,05 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I Chương V-E-HSMT 0,8 10 cọc
3 Rải dây tiếp địa Chương V-E-HSMT 3,3 10m
4 Hộp đầu cáp co ngót nguội 22kV ngoài trời, tiết diện 3x95mm2 Chương V-E-HSMT 1 hộp
5 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=120mm2 Chương V-E-HSMT 1 đầu
6 Cáp đồng mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x185mm2 Chương V-E-HSMT 49 m
7 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 Chương V-E-HSMT 49 m
8 Cáp đồng mặt máy Cu/XLPE/PVC- 4x185mm2 Chương V-E-HSMT 9 m
9 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 Chương V-E-HSMT 9 m
10 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp Chương V-E-HSMT 6 m
11 Lắp đặt dây cáp đồng nối đất trung tính máy biến áp, tiết diện dây 1x95mm2 Chương V-E-HSMT 6 m
12 Đầu cốt đồng M185 Chương V-E-HSMT 20 cái
13 Ép đầu cốt đồng ECO-M185 Chương V-E-HSMT 2 10 cái
14 Đầu cốt đồng M95 Chương V-E-HSMT 2 cái
15 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Chương V-E-HSMT 0,2 10 cái
16 Quả cầu chữa cháy tại tủ phân phối Chương V-E-HSMT 1 bộ
17 Biển báo tên trạm biến áp Chương V-E-HSMT 1 cái
18 Biển báo an toàn Chương V-E-HSMT 1 cái
J PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP thuộc PHẦN XÂY DỰNG
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kV Chương V-E-HSMT 1 hệ thống
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV, cáp 1 ruột Chương V-E-HSMT 2 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực 2 ruột trở lên; điện áp <=1k Chương V-E-HSMT 1 cái
K PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG thuộc PHẦN XÂY DỰNG
1 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,002 100m²
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 0,024
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,006 100m²
4 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 0,06
5 Đào móng rộng <=6m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,144 100m³
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,48 100m²
7 Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 12
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V-E-HSMT 7,5 100m
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,024 100m³
10 Đào móng rộng <=6m, đất C1 Chương V-E-HSMT 2,072 100m³
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 2,072 100m³
12 Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,3m Chương V-E-HSMT 740 m
L PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG thuộc PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp dựng khung móng tủ điện chiếu sáng, KT M16x260x260x500 Chương V-E-HSMT 1 bộ
2 Tạm tính cọc tiếp địa tủ điện T1C-2.5 Chương V-E-HSMT 14,837 kg
3 Dây đồng trần M10 Chương V-E-HSMT 2 m
4 Làm tiếp địa cho tủ điện Chương V-E-HSMT 1 bộ
5 Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 600x350x1200 Chương V-E-HSMT 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V-E-HSMT 1 1 tủ
7 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Chương V-E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V-E-HSMT 3 cái
9 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300X300X675 Chương V-E-HSMT 12 bộ
10 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn Chương V-E-HSMT 178,038 kg
11 Dây đồng trần M10 Chương V-E-HSMT 36 m
12 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V-E-HSMT 12 bộ
13 Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột 9m Chương V-E-HSMT 12 cột
14 Lắp đèn led chiếu sáng đường 150W Chương V-E-HSMT 12 choá
15 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn, tiết diện 2x10mm2 Chương V-E-HSMT 0,82 100m
16 Dây đồng trần M10 Chương V-E-HSMT 400 m
17 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn, tiết diện 2x4mm2 Chương V-E-HSMT 7,4 100m
18 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V-E-HSMT 1,2 100m
19 Luồn cáp cửa cột Chương V-E-HSMT 24 đầu cáp
20 Lắp bảng điện cửa cột Chương V-E-HSMT 12 bảng
21 Làm đầu cáp khô M4 Chương V-E-HSMT 24 đầu cáp
22 Lắp đèn pha led chiếu hắt ngoài trời 150W Chương V-E-HSMT 12 bộ
23 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn Chương V-E-HSMT 64,056 kg
24 Dây đồng trần M10 Chương V-E-HSMT 6 m
25 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V-E-HSMT 2 bộ
M PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN CÁP NGẦM 24KV thuộc PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp chống sét van, cao <=20m Chương V-E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV Chương V-E-HSMT 1 bộ
3 Lắp chống sét van, cao <=20m Chương V-E-HSMT 1 bộ
N PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 24KV thuộc PHẦN THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm cầu chì tự rơi <= 35kV 3 pha Chương V-E-HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kV 1 pha Chương V-E-HSMT 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kV 1 pha, từ bộ thứ 2 trờ đi Chương V-E-HSMT 5 bộ
O PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP thuộc PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA Chương V-E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp kiểu tủ hạ thế Chương V-E-HSMT 0,5 tấn
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế Chương V-E-HSMT 1 tủ
4 Lắp đặt tủ tụ bù Chương V-E-HSMT 1 tủ
P PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP thuộc PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV Chương V-E-HSMT 1 máy
2 Áp to mát và khởi động từ dòng điện 500 - 1000A Chương V-E-HSMT 1 cái
3 Áp to mát và khởi động từ dòng điện 300 - 500A Chương V-E-HSMT 1 cái
4 Áp to mát và khởi động từ dòng điện <=300A Chương V-E-HSMT 1 cái
5 Áp to mát và khởi động từ dòng điện <=100A Chương V-E-HSMT 1 cái
6 Áp to mát và khởi động từ dòng điện <=50A Chương V-E-HSMT 1 cái
7 Máy biến dòng <=1kV, dòng điện <1000A Chương V-E-HSMT 1 máy
8 Máy biến dòng <=1kV, dòng điện <1000A từ bộ thứ 2 trở đi Chương V-E-HSMT 2 máy
9 Am pe mét loại AC Chương V-E-HSMT 3 cái
10 Vôn mét loại AC Chương V-E-HSMT 1 cái
11 Thí nghiệm tụ điện, điện áp <1000V Chương V-E-HSMT 2 cái
12 Thí nghiệm tụ điện, điện áp <1000V từ bộ thứ 3 Chương V-E-HSMT 8 cái
13 Áp to mát và khởi động từ dòng điện 300 - 500A Chương V-E-HSMT 1 cái
14 Áp to mát và khởi động từ dòng điện <=50A Chương V-E-HSMT 20 cái
Q PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV thuộc PHẦN THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm cáp lực điện áp <1000V 2 ruột Chương V-E-HSMT 1 bộ
R PHẦN THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 24KV thuộc PHẦN THIẾT BỊ
1 Chống sét van 24kV (Ur=24kV) Chương V-E-HSMT 1 bộ
2 Cầu chì cắt tải 24kV-200A ngoài trời Chương V-E-HSMT 1 bộ
3 Chống sét van thông minh 24kV Sai.020.Z.WW Chương V-E-HSMT 1 bộ
S PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP thuộc PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 560kVA - 22/0,4kV kiểu hở<br/>Công suất: 560KVA.<br/>Điện áp 22 ±2x2,5%/0,4kV.<br/>Tổ đấu dây ∆/Y-11.<br/>Tần số 50Hz.<br/>Tiêu chuẩn chế tạo: IEC-76, TCVN 6306-2006 Chương V-E-HSMT 1 máy
2 Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 500V-800A-65kA; lộ ra 1x500A-65kA+1x300A-50kA+1x100A-36kA+1x50A-10kA Chương V-E-HSMT 1 bộ
3 Tủ tụ bù công suất phản kháng 250kVAr trọn bộ; tủ điện 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện.Thiết bị bao gồm: + 01 MCCB 350A-40kA. + 10 MCCB 40A- 30kA. + 10 contactor 3P 40A. + 10 Tụ bù 3P3W 25KVAr. + 01 bộ điều khiển tụ bù 12 steps. Chương V-E-HSMT 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->