Gói thầu: Gói thầu số 7: Phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) hạng mục: sân vườn và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200205585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) hạng mục: sân vườn và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (từ nguồn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2017-2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 14:42:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,180,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SÂN VƯỜN thuộc PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn nền sân bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,251 | 100m² |
| 2 | Nhân công, máy đổ bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1.729,62 | m³ |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 (hao hụt 1.015) | Chương V-E-HSMT | 1.755,564 | m3 |
| 4 | Nilon lót nền sân bê tông | Chương V-E-HSMT | 8.648,1 | m2 |
| 5 | Đánh bóng sân bê tông | Chương V-E-HSMT | 8.648,1 | m2 |
| 6 | Làm khe co | Chương V-E-HSMT | 2.902,26 | m |
| 7 | Làm khe giãn | Chương V-E-HSMT | 198,6 | m |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 6,42 | m³ |
| 9 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | Chương V-E-HSMT | 64,2 | m2 |
| 10 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 7,2 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,436 | 100m² |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 7,2 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 23,315 | m³ |
| 14 | Trát tường bó bồn, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 155,85 | m2 |
| 15 | Sơn tường bó bồn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 155,85 | 1m² |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,072 | 100m³ |
| 17 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 15,642 | m³ |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x26x49cm | Chương V-E-HSMT | 521,4 | m |
| 19 | Cây ngâu cầu cao >=1.2m | Chương V-E-HSMT | 210 | cây |
| 20 | Cây chuỗi ngọc cao >=0.3m | Chương V-E-HSMT | 195,84 | m2 |
| 21 | Cây rệu đỏ | Chương V-E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 22 | Cỏ lá tre | Chương V-E-HSMT | 4.705,9 | m2 |
| 23 | Cỏ lạc | Chương V-E-HSMT | 993,3 | m2 |
| 24 | Mua đất màu trồng cây | Chương V-E-HSMT | 1.514,592 | m3 |
| 25 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,008 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,007 | 100m³ |
| 28 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,128 | m³ |
| 29 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m² |
| 30 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,84 | m³ |
| 31 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 1,655 | m³ |
| 32 | Khung móng cột cờ M16x240x240x550 | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Inox ống 304 làm cột cờ | Chương V-E-HSMT | 120,578 | kg |
| 34 | Sản xuất cột cờ inox | Chương V-E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 35 | Lắp cột cờ | Chương V-E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 36 | Cờ tổ quốc KT0.7x0.9 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lát đá bục cột cờ | Chương V-E-HSMT | 9,107 | m2 |
| B | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC thuộc PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,792 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,792 | 100m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 32mm | Chương V-E-HSMT | 6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vòi nước D25 | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu nhựa nối ĐK 32/25mm | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu nhựa nối ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đào móng rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 3,343 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát đệm móng (cát tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 0,318 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,439 | 100m³ |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Chương V-E-HSMT | 79,6 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V-E-HSMT | 159,2 | cái |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 2,586 | 100m³ |
| 17 | Đào móng rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,284 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,249 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,036 | 100m³ |
| 20 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,052 | 100m² |
| 21 | Bê tông đáy ga rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,866 | m³ |
| 22 | Xây hố van, hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 8,74 | m³ |
| 23 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,104 | 100m² |
| 24 | Bê tông giằng cổ ga rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,05 | m³ |
| 25 | Trát hố ga, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 39,484 | m2 |
| 26 | Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,76 | m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V-E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Chương V-E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V-E-HSMT | 0,035 | 100m² |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V-E-HSMT | 0,864 | m³ |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 32 | Thép góc L80x80x6 ss400 | Chương V-E-HSMT | 272,517 | kg |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | 9 | cái | |
| 35 | Đào móng rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 1,333 | 100m³ |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,383 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,95 | 100m³ |
| 38 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 26,928 | m³ |
| 39 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,748 | 100m² |
| 40 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 28,798 | m³ |
| 41 | Trát thành rãnh, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 261,8 | m2 |
| 42 | Láng mương rãnh, dày 3cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 112,2 | m² |
| 43 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V-E-HSMT | 2,992 | 100m² |
| 44 | Bê tông giằng cổ rãnh rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 12,342 | m³ |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V-E-HSMT | 1,163 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V-E-HSMT | 0,105 | 100m² |
| 47 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V-E-HSMT | 1,533 | m³ |
| 48 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 2,349 | tấn |
| 49 | Thép góc L50x50x4 SS400 | Chương V-E-HSMT | 2.407,438 | kg |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 2,349 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Chương V-E-HSMT | 374 | cái |
| 52 | Đào móng rộng <=6m, đất C1 | 0,295 | 100m³ | |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m³ |
| 54 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,206 | 100m³ |
| 55 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,123 | 100m² |
| 56 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,13 | m³ |
| 57 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 9,957 | m³ |
| 58 | Ván khuôn giằng cổ ga | Chương V-E-HSMT | 0,271 | 100m² |
| 59 | Bê tông giằng cổ rãnh rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,048 | m³ |
| 60 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 61 | Thép góc L80x80x6 SS400 | Chương V-E-HSMT | 653,793 | kg |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 63 | Trát thành rãnh, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 43,286 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,085 | 100m² |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V-E-HSMT | 1,947 | m³ |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng <=250kg | Chương V-E-HSMT | 23 | cái |
| 69 | Đào móng rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 1,069 | 100m³ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 300mm | Chương V-E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 71 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,031 | 100m³ |
| 72 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,038 | 100m³ |
| C | PHẦN XÂY DỰN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV thuộc PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,981 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,981 | 100m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D165/120 | Chương V-E-HSMT | 6,3 | 100m |
| 4 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV thuộc PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,5m | Chương V-E-HSMT | 218 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 3 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,4kV 3x185+1x120 | Chương V-E-HSMT | 630 | m |
| 4 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=9kg/m | Chương V-E-HSMT | 6,3 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=185mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 24KV thuộc PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V-E-HSMT | 12,6 | m² |
| 2 | Lát gạch xi măng hoàn trả mặt đường (gạch tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 3 | Đào móng rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,127 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,127 | 100m³ |
| 5 | Đào móng rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m³ |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V-E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V-E-HSMT | 8 | m³ |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m³ |
| 10 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 10m2 |
| 11 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 10m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,108 | 100m² |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V-E-HSMT | 1,2 | m³ |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kg | Chương V-E-HSMT | 100 | cái |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TUYẾN CÁP NGẦM 24KV thuộc PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp rộng 0,3m | Chương V-E-HSMT | 51 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D160/125 | Chương V-E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 4 | Cáp đồng trung thế CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC- 12/20kV- 3x95mm2 | Chương V-E-HSMT | 86 | m |
| 5 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m | Chương V-E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=4,5kg/m | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Mua xà, cổ dề cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 429,13 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2F-24 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3F-24 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà cố định cáp ngầm và CSV cột TBA cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì cắt tải LBFCO cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ghê thao tác, trọng lượng xà ≤ 230kg | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thang sắt, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Mua tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 10,5 | kg |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8÷10mm | Chương V-E-HSMT | 0,105 | 100kg |
| 18 | Hộp đầu cáp co ngót nguội 22kV ngoài trời, tiết diện 3x95mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=120mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | đầu |
| 20 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC/CTS-W-1x35mm2-12.7/20(24kV) đấu nối lèo xuống đầu cáp | Chương V-E-HSMT | 33 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V-E-HSMT | 33 | m |
| 22 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 24 | Chuỗi sứ cách điện đơn Polyme PPII-25 24kV | Chương V-E-HSMT | 9 | quả |
| 25 | Phụ kiện chuỗi đơn 24kV | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35KV, cao <=20m | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Cách điện đứng RE-24 + ty | Chương V-E-HSMT | 6 | quả |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 29 | Đầu cốt đồng ECO-SC 25 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt đồng M25 | Chương V-E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 31 | Đầu cốt đồng ECO-SC 95 2 lỗ | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt đồng M95 | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 10 cái |
| 33 | Đầu cốt đồng ECO-SC 35 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt đồng M35 | Chương V-E-HSMT | 2,4 | 10 cái |
| 35 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 quai đồng | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Móc đầu hotline đồng C-HLC-4/0 | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Chụp bảo vệ kẹp quai | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Chụp cực cầu trì cắt tải, cầu chì SI | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Biển báo tên cầu chì cắt tải | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Biển báo an toàn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Hộp nối cáp co ngót hạ thế 3x70-1x50 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện cáp <=70mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Khóa kẹp hãm hạ thế 0,4kV | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TUYẾN CÁP NGẦM 24KV thuộc PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 1, điện áp 1-35kV | Chương V-E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên, điện áp 1-35kV | Chương V-E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 1, điện áp <=1kV | Chương V-E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện polyme, điện áp 35kV | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng 35kV | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP thuộc PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,142 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,26 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,4 | m³ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 7 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng móng trạm | Chương V-E-HSMT | 14,24 | kg |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,123 | 100m³ |
| 9 | Đào móng rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,077 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,077 | 100m³ |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP thuộc PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ | Chương V-E-HSMT | 167,05 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 3,3 | 10m |
| 4 | Hộp đầu cáp co ngót nguội 22kV ngoài trời, tiết diện 3x95mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=120mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Cáp đồng mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x185mm2 | Chương V-E-HSMT | 49 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V-E-HSMT | 49 | m |
| 8 | Cáp đồng mặt máy Cu/XLPE/PVC- 4x185mm2 | Chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng nối đất trung tính máy biến áp, tiết diện dây 1x95mm2 | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt đồng ECO-M185 | Chương V-E-HSMT | 2 | 10 cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 16 | Quả cầu chữa cháy tại tủ phân phối | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Biển báo tên trạm biến áp | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP thuộc PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kV | Chương V-E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV, cáp 1 ruột | Chương V-E-HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 2 ruột trở lên; điện áp <=1k | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| K | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG thuộc PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,002 | 100m² |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,024 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,006 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,06 | m³ |
| 5 | Đào móng rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,144 | 100m³ |
| 6 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,48 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 12 | m³ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V-E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m³ |
| 10 | Đào móng rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 2,072 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,072 | 100m³ |
| 12 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,3m | Chương V-E-HSMT | 740 | m |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG thuộc PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng khung móng tủ điện chiếu sáng, KT M16x260x260x500 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tạm tính cọc tiếp địa tủ điện T1C-2.5 | Chương V-E-HSMT | 14,837 | kg |
| 3 | Dây đồng trần M10 | Chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 4 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 600x350x1200 | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300X300X675 | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn | Chương V-E-HSMT | 178,038 | kg |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Chương V-E-HSMT | 36 | m |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột 9m | Chương V-E-HSMT | 12 | cột |
| 14 | Lắp đèn led chiếu sáng đường 150W | Chương V-E-HSMT | 12 | choá |
| 15 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn, tiết diện 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 16 | Dây đồng trần M10 | Chương V-E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn, tiết diện 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 7,4 | 100m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Chương V-E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 12 | bảng |
| 21 | Làm đầu cáp khô M4 | Chương V-E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 22 | Lắp đèn pha led chiếu hắt ngoài trời 150W | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn | Chương V-E-HSMT | 64,056 | kg |
| 24 | Dây đồng trần M10 | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN CÁP NGẦM 24KV thuộc PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp chống sét van, cao <=20m | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van, cao <=20m | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 24KV thuộc PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi <= 35kV 3 pha | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kV 1 pha | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kV 1 pha, từ bộ thứ 2 trờ đi | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP thuộc PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp kiểu tủ hạ thế | Chương V-E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| P | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP thuộc PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Áp to mát và khởi động từ dòng điện 500 - 1000A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áp to mát và khởi động từ dòng điện 300 - 500A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Áp to mát và khởi động từ dòng điện <=300A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Áp to mát và khởi động từ dòng điện <=100A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Áp to mát và khởi động từ dòng điện <=50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy biến dòng <=1kV, dòng điện <1000A | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Máy biến dòng <=1kV, dòng điện <1000A từ bộ thứ 2 trở đi | Chương V-E-HSMT | 2 | máy |
| 9 | Am pe mét loại AC | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vôn mét loại AC | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <1000V | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <1000V từ bộ thứ 3 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Áp to mát và khởi động từ dòng điện 300 - 500A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Áp to mát và khởi động từ dòng điện <=50A | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV thuộc PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp <1000V 2 ruột | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| R | PHẦN THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 24KV thuộc PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 24kV (Ur=24kV) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì cắt tải 24kV-200A ngoài trời | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van thông minh 24kV Sai.020.Z.WW | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| S | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP thuộc PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA - 22/0,4kV kiểu hở<br/>Công suất: 560KVA.<br/>Điện áp 22 ±2x2,5%/0,4kV.<br/>Tổ đấu dây ∆/Y-11.<br/>Tần số 50Hz.<br/>Tiêu chuẩn chế tạo: IEC-76, TCVN 6306-2006 | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 500V-800A-65kA; lộ ra 1x500A-65kA+1x300A-50kA+1x100A-36kA+1x50A-10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ tụ bù công suất phản kháng 250kVAr trọn bộ; tủ điện 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện.Thiết bị bao gồm: + 01 MCCB 350A-40kA. + 10 MCCB 40A- 30kA. + 10 contactor 3P 40A. + 10 Tụ bù 3P3W 25KVAr. + 01 bộ điều khiển tụ bù 12 steps. | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi