Gói thầu: Gói thầu thi công khoan phụt xử lý nền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200153518-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công khoan phụt xử lý nền
Số hiệu KHLCNT 20200133918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương (Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh) và Ngân sách địa phương (nguồn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-31 09:26:00 đến ngày 2020-02-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,758,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHOAN THÍ NGHIỆM
1 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <10m. Cấp đất đá IV - VI Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m
2 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <10m. Cấp đất đá VII - VIII Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
3 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <30m. Cấp đất đá I - III Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,93 m
4 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <30m. Cấp đất đá IV - VI Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,75 m
5 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <30m. Cấp đất đá VII - VIII Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,08 m
6 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <30m. Cấp đất đá IX - X Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,48 m
7 Phụt dung dịch xi măng, độ sâu ≤10m Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
8 Phụt dung dịch xi măng, độ sâu ≤30m Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,56 m
9 Phụt dung dịch vữa xi măng+ sét, độ sâu ≤30m Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,58 m
10 Xi măng phụt Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,085 tấn
11 Bentonite phụt Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,17 tấn
B KHOAN KIỂM TRA KHOAN PHỤT THÍ NGHIỆM
1 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III<br/> Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,62 m
2 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,65 m
3 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá VII - VIII Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
4 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IX - X Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,63 m
5 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn . Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,62 m
6 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn . Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV-VI Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,65 m
7 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn . Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá VII -VIII Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
8 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IX - X Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,63 m
9 Bentonite Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 tấn
10 Xi măng PCB40 Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 tấn
11 Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 đoạn
12 Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 lần
C KHOAN PHỤT ĐẠI TRÀ
1 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;10m. Cấp đất đá IV - VI (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,94 m
2 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;10m. Cấp đất đá VII - VIII (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 620,44 m
3 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;10m. Cấp đất đá IX - X (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,43 m
4 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;30m. Cấp đất đá I - III (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 697,6 m
5 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;30m. Cấp đất đá IV - VI (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 384,47 m
6 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;30m. Cấp đất đá VII - VIII (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 845,91 m
7 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;30m. Cấp đất đá IX - X (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,56 m
8 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;45m. Cấp đất đá I - III (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,79 m
9 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;45m. Cấp đất đá IV - VI (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,25 m
10 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;45m. Cấp đất đá VII - VIII (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 268,16 m
11 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;45m. Cấp đất đá IX - X (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,84 m
12 Phụt dung dịch xi măng, độ sâu H ≤10m (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 746,52 m
13 Phụt dung dịch xi măng+ sét, độ sâu H≤30m (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 978 m
14 Phụt dung dịch xi măng, độ sâu H≤30m (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.002,07 m
15 Phụt dung dịch xi măng+ sét, độ sâu H≤45m (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,29 m
16 Phụt dung dịch xi măng, độ sâu H≤45m (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285 m
17 Xi măng phụt (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,4 tấn
18 Bentonite phụt (khoan phụt chống thấm) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,49 tấn
19 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;10m. Cấp đất đá I - III (Khoan phụt gia cố) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,59 m
20 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;10m. Cấp đất đá IV - VI (khoan phụt gia cố) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,72 m
21 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;10m. Cấp đất đá VII - VIII (Khoan phụt gia cố) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.321,81 m
22 Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan &lt;10m. Cấp đất đá IX - X (khoan phụt gia cố) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,28 m
23 Phụt dung dịch xi măng+ sét, độ sâu H≤10m (khoan phụt gia cố) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95 m
24 Phụt dung dịch xi măng, độ sâu H≤10m (khoan phụt gia cố) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.595 m
25 Xi măng phụt (khoan phụt gia cố) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,05 tấn
26 Bentonite phụt (khoan phụt gia cố) Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 tấn
D KHOAN KIỂM TRA KHOAN PHỤT ĐẠI TRÀ
1 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III<br/> Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,58 m
2 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 m
3 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá VII - VIII Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 m
4 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IX - X Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,47 m
5 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,57 m
6 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá VII -VIII Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,68 m
7 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IX - X Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,97 m
8 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,58 m
9 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV-VI Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 m
10 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá VII -VIII Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 m
11 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IX - X Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,47 m
12 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,57 m
13 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá VII -VIII Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,68 m
14 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IX - X Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,97 m
15 Bentonite Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 tấn
16 Xi măng PCB40 Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 tấn
17 Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 Đoạn
18 Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 lần
19 Xác định mốc khống chế khoan phụt Mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 Mốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->