Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200207888-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200207730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 10:09:00 đến ngày 2020-02-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 985,134,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,700,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục : Nhánh ĐZ 22kV Trưng Nhị 472 E28.7; Nhánh ĐZ 22kV Đặng cầu lộ 476 E28.7; Nhánh ĐZ 22kV Sở Công Nghiệp lộ 479 E28.7; ĐZ 22kV nhánh Chợ Gạo lộ 474 E28.7; Nhánh ĐZ 35kV Bảo Khê 2 lộ 375 E28.7
1 Móng MT-3 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 móng
2 Móng MT-4 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 móng
3 Móng trạm MT-1.5B Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 móng
4 Dây ACSR/XLPE/HDPE 1x70-24kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1.441 m
5 Dây ACSR/XLPE/HDPE 1x70-24kV lèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 34 m
6 Dây ACSR/XLPE/HDPE 1x50-24kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 902 m
7 Dây ACSR/XLPE/HDPE 1x50-24kV lèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 11 m
8 Dây trần AC50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 76 kg
9 Dây trần AC50 lèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 kg
10 Dây ACSR/XLPE/HDPE 1x70-24kV đấu nối TBA Trưng Nhị và Đặng Cầu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 36 m
11 Dây ACSR/XLPE/HDPE 1x50-24kV đấu nối TBA Sở Công nghiệp và Chợ Gạo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 36 m
12 Cột PC.I-18-190-11 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cột
13 Cột PC.I-16-190-9.2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 cột
14 Cột PC.I-16-190-13 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cột
15 Tiếp Địa R-1C Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
16 Xà X2-6Đ-35-LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
17 Xà X2-6Đ-22-LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
18 Xà X2L-4CN+1D-22-LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 bộ
19 Xà X2-4CN+1Đ-22-LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
20 Xà Xb-1Đ-22-LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
21 Xà X2L-2CN-22-LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 bộ
22 X2-6CN+1Đ-22-LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
23 Xà X2-2CN-22-LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
24 Xà X2L-6Đ-22-LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
25 Xà 3X2L-2Đ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
26 Xà X2L-3CN-22-LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
27 Chụp cột 2,5m (CC 2,5m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 cái
28 Ghíp phập 24-35kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 102 cái
29 Giáp níu dùng cho dây bọc 70mm2 -35kV (bao gồm cả móc treo và yếm cáp) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 94 cái
30 Kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 (đã bao gồm ty dây AL 70-120 mm2) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
31 Cột PC.I-12-190-4.3 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cột
32 Xà đỉnh trạm XII-6Đ-H (Bảo Khê 2) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
33 Xà đỉnh trạm XII-6Đ+3CN-LT (Đặng Cầu ) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
34 Xà đỡ SI (Bảo Khê 2) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
35 Xà đỡ SI (Đặng Cầu & Trưng Nhị) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
36 Xà đỡ TG-3Đ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 bộ
37 Xà lắp CSV mặt MBA Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
38 Giá đỡ ghế thao tác Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
39 Ghế thao tác Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
40 Bộ giá đỡ MBA Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
41 Thang trèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
42 Tiếp Địa TBA Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
43 Sứ đứng 45kV+ty mạ kẽm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 21 quả
44 Sứ đứng 24kV+ty mạ kẽm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 72 quả
45 Chuỗi néo Polyme 24kV + phụ kiện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 28 chuỗi
46 Chuỗi néo kép Polyme 24kV + phụ kiện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 66 chuỗi
47 Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-35kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 30 m
48 Dây đồng mềm nhiều sợi MP-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 16 m
49 Dây nhôm bọc AV-120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 m
50 Dây AC50 đấu nối TBA Bảo Khê Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 kg
51 Dây buộc định hình Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 61 cái
52 Ghíp AC25-125 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 21 cái
53 Đầu cốt đồng M50 (bắt CSV, tiếp địa...) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 cái
54 Đầu cốt đồng M70 (bắt CSV vào ty MBA) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 24 cái
55 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 cái
56 Đầu cốt M150 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14 cái
57 Đầu cốt M120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14 cái
58 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,6/1kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 26 m
59 Nắp chụp CSV trung thế LA Silicon ruber (Đỏ, Xanh, Vàng) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 cái
60 Nắp chụp ty sứ trung thế MBA F185 Silicon ruber (Đỏ, Xanh, Vàng) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 cái
61 Thanh lai đồng 50x5x12 (bắt cáp tổng vào ty hạ thế MBA) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 m
62 Ống cách điện co nhiệt Φ30 cho cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 m
63 Biển tên trạm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cái
64 Biển báo an toàn + cấm trèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 cái
65 Biển gam CS + 5S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cái
66 Khóa trạm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cái
67 Đai thép không rỉ bắt biển Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 kg
68 Khóa đai thép Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 32 cái
69 Băng dính 4 màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 cuộn
70 Ống nhựa xoắn 110/90 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 m
71 Ống nhựa xoắn 85/65 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 m
72 Dây thép bọc nhựa 2.1ly Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 kg
73 Mã ốp phi 16 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 19 cái
74 Đai thép không gỉ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 kg
75 Khóa đai thép Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 38 cái
76 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 102 m
77 Mã ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14 cái
78 Khóa néo cáp 35-120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14 cái
79 Đai thép không rỉ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 kg
80 Khoá đai Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 28 cái
81 Xà XII-6Đ (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 51 kg
82 Xà X2L-2Đ (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 297 kg
83 Xà X2-4CN (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 45 kg
84 Xà X2-4Đ (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 45 kg
85 Xà X2-2Đ (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 33 kg
86 Xà X1-3Đ (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 52 kg
87 Xà X2-2CĐ (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 45 kg
88 Xà X1-1CĐ (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 26 kg
89 Xà X2L-6Đ (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 300 kg
90 Xà X2-6CN+1Đ (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 60 kg
91 Xà X2-6Đ (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 360 kg
92 Xà trung gian- 3Đ (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 80 kg
93 Xà đỡ SI (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 120 kg
94 Giá đỡ MBA (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 400 kg
95 Ghế thao tác (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 282 kg
96 Xà đỡ ghế thao tác (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 290 kg
97 Thang trèo (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 120 kg
98 Cột LT12 (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 2 cột
99 Cột LT14 (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 1 cột
100 Cột LT16 (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 1 cột
101 Sứ đứng 35kV (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 21 quả
102 Ty sứ đứng 35kV (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 42 kg
103 Sứ đứng 24kV (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 104 quả
104 Ty sứ đứng 24kV (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 208 kg
105 Chuỗi néo polymer (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 30 chuỗi
106 Phụ kiện chuỗi néo (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 120 kg
107 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,6/1kV (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 26 m
108 Dây AC70 (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 297 kg
109 Dây AC50 (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 297 kg
110 Dây AC35 (Vật tư thu hồi) Vật tư thu hồi 24 kg
111 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 Vật tư thu hồi 140 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->