Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191263840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 10:00:00 đến ngày 2020-02-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả tại chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần hè | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả tại Chương V | 781,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Mô tả tại Chương V | 5,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả tại Chương V | 30,99 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả tại Chương V | 1,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 76,88 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 12 | Lát hè đá xanh đen nhán bề mặt KT 30x30x5cm | Mô tả tại Chương V | 689,76 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 778,56 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 62,28 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 7,79 | 100m2 |
| 16 | Lát hè đá xanh đen nhán bề mặt KT 30x30x4cm | Mô tả tại Chương V | 2,56 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 2,56 | m2 |
| 18 | Lát hè đá xanh đen nhán bề mặt KT 30x30x5cm | Mô tả tại Chương V | 88,8 | m2 |
| 19 | Bó gốc cây bằng đá 10x15 | Mô tả tại Chương V | 76,44 | m |
| 20 | Lắp dựng viên vỉa gốc cây đá xanh đen 10x15 | Mô tả tại Chương V | 104 | cái |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 1,46 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng bó vỉa hè bằng đá 18x22 cm | Mô tả tại Chương V | 144 | cái |
| 24 | Bó vỉa hè, đường đá 18x22x100 cm | Mô tả tại Chương V | 151,2 | m |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 3,46 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Mô tả tại Chương V | 288 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả tại Chương V | 288 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 33 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 34 | Đóng bùn vào bao tải để ráo nước vận chuyển đi (tạm tính 30bao/m3) | Mô tả tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,74 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,62 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả tại Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả tại Chương V | 6,84 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn1km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn7km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả tại Chương V | 6,84 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ tấm nắp ga gang | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch- cổ ga cũ | Mô tả tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 51 | Tháo dỡ viên vỉa hàm ếch | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,46 | m3 |
| 55 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Nắp hố ga lát đá bằng thép sơn tĩnh điện KT:788x788x6 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp dựng Khung + nắp hố ga thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Khung thép L60x50x6 sơn tĩnh điện đỡ nắp hố ga lát đá KT: 800x800 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp dựng khung thép L60x50x6 sơn tĩnh điện đỡ nắp hố ga lát đá KT: 800x800 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Tấm chắn rác | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Lắp dựng tấm chắn rác | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Vỉa hàm ếch bằng đá | Mô tả tại Chương V | 2 | viên |
| 65 | Lắp dựng vỉa hàm ếch | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tháo dỡ nắp ga bưu điện | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga cũ | Mô tả tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 72 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Nắp hố ga lát đá bằng thép sơn tĩnh điện KT:788x788x6 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp dựng Khung + nắp hố ga thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Khung thép L60x50x6 sơn tĩnh điện đỡ nắp hố ga lát đá KT: 800x800 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp dựng khung thép L60x50x6 sơn tĩnh điện đỡ nắp hố ga lát đá KT: 800x800 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả tại Chương V | 2,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC; d=110mm | Mô tả tại Chương V | 250 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi