Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc UBND, nhà làm việc công an - xã đội, nhà ăn, kho tang vật, nhà vệ sinh, nhà xe 2 bánh, sân đường - thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà làm việc UBND, nhà làm việc công an - xã đội, nhà ăn, kho tang vật, nhà vệ sinh, nhà xe 2 bánh, sân đường - thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 14:33:00 đến ngày 2020-02-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,642,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,500,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm | theo HSMT | 0,357 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính<=18mm | theo HSMT | 1,22 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,299 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=4m | theo HSMT | 0,548 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=4m | theo HSMT | 1,176 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm h<=4m | theo HSMT | 2,542 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,407 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=16m | theo HSMT | 0,544 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=16m | theo HSMT | 1,11 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm h<=16m | theo HSMT | 3,092 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,021 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,086 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,014 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,118 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,545 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | theo HSMT | 2,163 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=4m | theo HSMT | 0,278 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,735 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | theo HSMT | 2,435 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m | theo HSMT | 2,075 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,14 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | theo HSMT | 0,724 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m | theo HSMT | 0,021 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | theo HSMT | 0,086 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m | theo HSMT | 0,078 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,163 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | theo HSMT | 0,907 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,138 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | theo HSMT | 0,75 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,062 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,14 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,085 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm | theo HSMT | 1,919 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm | theo HSMT | 6,89 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | theo HSMT | 0,102 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép tường đường kính<=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,417 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép tường đường kính<=18mm h<=4m | theo HSMT | 0,137 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,13 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | theo HSMT | 0,35 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,145 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,108 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | theo HSMT | 0,576 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,091 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,344 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,038 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,465 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,129 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,291 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | theo HSMT | 8,076 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,266 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=16m | theo HSMT | 0,52 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép cầu thang đk >18mm h<=16m | theo HSMT | 0,158 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | theo HSMT | 0,041 | tấn |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 58 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 1,585 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | theo HSMT | 0,889 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 9,229 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | theo HSMT | 9,387 | m3 |
| 62 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | theo HSMT | 10,694 | 100m |
| 63 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép | theo HSMT | 0,725 | m3 |
| 64 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2M300 | theo HSMT | 58,164 | m3 |
| 65 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | theo HSMT | 2,354 | 100m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 2,127 | 100m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 | theo HSMT | 6,208 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=16m M75 | theo HSMT | 0,81 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | theo HSMT | 0,355 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 | theo HSMT | 8,487 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=4mM75 | theo HSMT | 5,731 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=16mM75 | theo HSMT | 6,854 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | theo HSMT | 25,667 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 | theo HSMT | 32,286 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=16m M75 | theo HSMT | 34,188 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m M75 | theo HSMT | 82,863 | m3 |
| 77 | Beton nền đá 1x2 M200 | theo HSMT | 31,264 | m3 |
| 78 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2M200 | theo HSMT | 1,164 | m3 |
| 79 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2M200 | theo HSMT | 24,45 | m3 |
| 80 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 | theo HSMT | 1,293 | m3 |
| 81 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 | theo HSMT | 13,721 | m3 |
| 82 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 | theo HSMT | 19,679 | m3 |
| 83 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | theo HSMT | 75,638 | m3 |
| 84 | Beton sàn mái đá 1x2 M200 | theo HSMT | 61,655 | m3 |
| 85 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2M200 | theo HSMT | 20,779 | m3 |
| 86 | Beton cầu thang thường đá 1x2 M200 | theo HSMT | 5,592 | m3 |
| 87 | Beton tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2M200 | theo HSMT | 3,206 | m3 |
| 88 | Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200 | theo HSMT | 5,366 | m3 |
| 89 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | theo HSMT | 0,777 | m3 |
| 90 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | theo HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 91 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 92 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 5,779 | 100m2 |
| 93 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 7,282 | 100m2 |
| 94 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | theo HSMT | 6,109 | 100m2 |
| 95 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo HSMT | 3,156 | 100m2 |
| 96 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | theo HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 97 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | theo HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | theo HSMT | 7 | cái |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | theo HSMT | 9 | cái |
| 100 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | theo HSMT | 152,34 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | theo HSMT | 102,09 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 29,04 | m2 |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép | theo HSMT | 2,392 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | theo HSMT | 2,392 | tấn |
| 105 | Lợp mái ngói 9v/m2 h <= 16m | theo HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | theo HSMT | 15,68 | m2 |
| 107 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | theo HSMT | 19,6 | m |
| 108 | Trụ đề ba cầu thang gỗ đỏ 120x120x1100 | theo HSMT | 1 | cây |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm | theo HSMT | 909,84 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 608,71 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 300x300mm | theo HSMT | 42,87 | m2 |
| 112 | Lát ram dốc gạch Terrazzo 40x40x30 | theo HSMT | 18,76 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | theo HSMT | 165,6 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 130x400mm | theo HSMT | 87,716 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ , cột đá chẻ 10x20cm | theo HSMT | 46,901 | m2 |
| 116 | ốp đá Granite Đỏ RuBy | theo HSMT | 19,29 | m2 |
| 117 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | theo HSMT | 57,585 | m2 |
| 118 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | theo HSMT | 43,5 | m2 |
| 119 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | theo HSMT | 7,105 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống inox đường kính 80x40x1,5mm | theo HSMT | 0,038 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống inox đường kính 31,8x1,5mm | theo HSMT | 0,003 | 100m |
| 122 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 69,664 | m2 |
| 123 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 69,664 | m2 |
| 124 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | theo HSMT | 69,664 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | theo HSMT | 157,32 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | theo HSMT | 557,238 | m2 |
| 127 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | theo HSMT | 1.837,311 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | theo HSMT | 87,8 | m |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | theo HSMT | 289,564 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 467,388 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 68,115 | m2 |
| 132 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 610,94 | m2 |
| 133 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | theo HSMT | 130,744 | m2 |
| 134 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | theo HSMT | 172,61 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường trong | theo HSMT | 1.837,311 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần trong | theo HSMT | 1.498,636 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | theo HSMT | 714,558 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | theo HSMT | 143,024 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSMT | 3.335,947 | m2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSMT | 857,582 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo HSMT | 180,008 | m2 |
| 142 | Làm trần bằng tấm pfima dày 4,5 ly sơn nước, khung nhôm 60x60cm(VL+NC) | theo HSMT | 161,4 | m2 |
| 143 | Lắp đặt chậu xí xổm | theo HSMT | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Lavabo | theo HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo HSMT | 3 | bộ |
| 146 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 3 | m2 |
| 147 | Lắp đặt phễu thu D140x140 | theo HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo HSMT | 6 | Cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | theo HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | theo HSMT | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | theo HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt giá treo | theo HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt móc áo | theo HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | theo HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | theo HSMT | 0,33 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | theo HSMT | 0,275 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | theo HSMT | 0,17 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | theo HSMT | 1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông | theo HSMT | 14 | Cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | theo HSMT | 24 | Cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | theo HSMT | 8 | Cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | theo HSMT | 16 | Cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | theo HSMT | 6 | Cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | theo HSMT | 8 | Cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | theo HSMT | 4 | Cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | Cái |
| 168 | Lắp đặt van ren đường kính 21mm | theo HSMT | 18 | Cái |
| 169 | Lắp đặt van ren đường kính 21mm | theo HSMT | 15 | Cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | theo HSMT | 6 | Cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | theo HSMT | 4 | Cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông | theo HSMT | 16 | Cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42-34mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông | theo HSMT | 3 | Cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 177 | Lắp đặt nút bít đường kính 42mm | theo HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt nút bít đường kính 34mm | theo HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | theo HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren đường kính 34mm | theo HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren đường kính 42mm | theo HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren đường kính 60mm | theo HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt rắc co măng sông đường kính 34mm | theo HSMT | 2 | Cái |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | theo HSMT | 1 | bể |
| 185 | Lắp đặt máy bơm nước | theo HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt phao tự động | theo HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt đồng hồ nước | theo HSMT | 1 | Cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | theo HSMT | 0,13 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | theo HSMT | 0,65 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | theo HSMT | 2,5 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | theo HSMT | 0,18 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=168mm | theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | theo HSMT | 24 | Cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | theo HSMT | 20 | Cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | theo HSMT | 24 | Cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | Cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo | theo HSMT | 1 | Cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | theo HSMT | 12 | Cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | Cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | theo HSMT | 5 | Cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông | theo HSMT | 15 | Cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | theo HSMT | 3 | Cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | theo HSMT | 3 | Cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông | theo HSMT | 14 | Cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114-90mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | Cái |
| 207 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Þ 90 | theo HSMT | 17 | Cái |
| 208 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông | theo HSMT | 3 | Cái |
| 209 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | theo HSMT | 42 | đoạn ống |
| 210 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm | theo HSMT | 42 | mối nối |
| 211 | Thang inox len thăm bồn nước mái | theo HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC UBND (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần | theo HSMT | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đơn 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần | theo HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn đơn 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường | theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Þ270, bóng 12W có ánh sáng trắng | theo HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Đèn LED downlight âm trần Þ167, bóng 12W có ánh sáng trắng | theo HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Đèn LED downlight gắn nổi Þ160 ( đèn lon ) , bóng 12W có ánh sáng trắng | theo HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chùm 13 bóng LED 9W ánh sáng vàng, CCA-013 | theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt, | theo HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt hút gió lắp tường D200, 1x35W, VN | theo HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | theo HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | theo HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên mặt nạ 3 lỗ | theo HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ | theo HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | theo HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 5 lỗ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hai dimmer quạt + 1 dimmer đèn trên mặt nạ 3 lỗ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bốn dimmer quạt + 1 dimmer đèn trên mặt nạ 5 lỗ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt một công tắc 2 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt nạ 3 lỗ | theo HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | theo HSMT | 86 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P-160A, dòng cắt 18kA | theo HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P-80A, dòng cắt 10kA | theo HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 10kA | theo HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-25A, dòng cắt 4.5kA | theo HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 4.5kA | theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | theo HSMT | 41 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | theo HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCCB 2P-25A, dòng rò 30mA | theo HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 600x450x200mm - CKR8 | theo HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 24 đường - CDA24 ( sử dụng tủ kim loại ) | theo HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | theo HSMT | 3.300 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | theo HSMT | 2.200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CV-3mm2 | theo HSMT | 450 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CV-11mm2 | theo HSMT | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CV-16mm2 | theo HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CXV-25mm2, ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | theo HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | theo HSMT | 1.700 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 | theo HSMT | 46 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | theo HSMT | 184 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | theo HSMT | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | theo HSMT | 141 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho MCB | theo HSMT | 28 | bộ |
| 45 | Lắp đặt nối trơn các loại | theo HSMT | 870 | Cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối ren các loại, | theo HSMT | 169 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài , đk=21mm, Bình Minh | theo HSMT | 2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co các loại Þ21 | theo HSMT | 56 | Cái |
| 49 | Thép tròn Þ8 treo quạt | theo HSMT | 30 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Rơ le phao cho mô tơ bơm nước | theo HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | theo HSMT | 3 | cọc |
| 52 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | theo HSMT | 3 | con |
| 53 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 22mm2 ) | theo HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | theo HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | theo HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Giá treo bình chữa cháy | theo HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | theo HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, | theo HSMT | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | theo HSMT | 25 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 ruột, loại dây 2x2x0,5 mm2 | theo HSMT | 500 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi ( CABLE 20 PAIR ) | theo HSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính Cat6e | theo HSMT | 500 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | theo HSMT | 460 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 | theo HSMT | 16 | m |
| 65 | Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại 30 đôi | theo HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tủ mạng + điện thoại 500x380x350mm, VN | theo HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt tủ mạng 400x300x350mm, VN | theo HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp mạng máy tính ( 16-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1016D ) | theo HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp mạng máy tính ( Switch TP-Link TL-SG1008D 8 port Gigabit ) | theo HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗ | theo HSMT | 25 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đế âm | theo HSMT | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng J45 | theo HSMT | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt đầu nối cáp điện thoại J11 | theo HSMT | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x45mm | theo HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối trơn các loại, | theo HSMT | 240 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC UBND (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét IONFLASH MACH NG60, R=107M | theo HSMT | 1 | kim |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc thoát sét fi 14 , L=2.3m | theo HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng trần 50mm2 ) | theo HSMT | 55 | m |
| 5 | Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK Þ42 dày 3,2li ) | theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 | theo HSMT | 15 | m |
| 7 | Đào rảnh cáp - rảnh tiếp địa sâu <=30cm, đất cấp II | theo HSMT | 7,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất rảnh cáp - rảnh tiếp địa trên nền đất cáp II | theo HSMT | 7,8 | m3 |
| 9 | Lắp đặt kẹp giữ cáp kẹp giữ ống | theo HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt gối đỡ cáp | theo HSMT | 5 | sứ |
| 11 | Gia công lắp đặt tấm tole chống dột ( tole tráng kẽm dày 1,2li ) | theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 235x235x80mm | theo HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | theo HSMT | 1 | con |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | theo HSMT | 6 | mối |
| 15 | Lắp đặt co lơi Þ34 | theo HSMT | 1 | cái |
| 16 | Chi phí đo điện trở đất | theo HSMT | 1 | lượt |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐỘI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,116 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính<=18mm | theo HSMT | 0,483 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,156 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=4m | theo HSMT | 0,654 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,053 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,456 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | theo HSMT | 1,602 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | theo HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,273 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | theo HSMT | 0,752 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,081 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | theo HSMT | 0,036 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,116 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | theo HSMT | 0,513 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,208 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,487 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,085 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,677 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | theo HSMT | 0,061 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | theo HSMT | 0,924 | 100m3 |
| 21 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 0,694 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 1,952 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | theo HSMT | 1,952 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | theo HSMT | 1,453 | 100m3 |
| 25 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | theo HSMT | 2,4 | 100m |
| 26 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | theo HSMT | 0,2 | m3 |
| 27 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2M250 | theo HSMT | 13,248 | m3 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | theo HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 | theo HSMT | 1,473 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 | theo HSMT | 4,2 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | theo HSMT | 2,52 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | theo HSMT | 20,722 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 | theo HSMT | 1,24 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=16m M75 | theo HSMT | 1,075 | m3 |
| 36 | Beton nền đá 1x2 M200 | theo HSMT | 21,949 | m3 |
| 37 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2M200 | theo HSMT | 4,382 | m3 |
| 38 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 | theo HSMT | 0,702 | m3 |
| 39 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 | theo HSMT | 8,317 | m3 |
| 40 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | theo HSMT | 23,605 | m3 |
| 41 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2M200 | theo HSMT | 10,113 | m3 |
| 42 | Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200 | theo HSMT | 4,308 | m3 |
| 43 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | theo HSMT | 0,27 | m3 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | theo HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | theo HSMT | 0,027 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 1,521 | 100m2 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 3,003 | 100m2 |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo HSMT | 1,708 | 100m2 |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | theo HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | theo HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | theo HSMT | 38,25 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | theo HSMT | 31,92 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | theo HSMT | 3,518 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | theo HSMT | 3,518 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 9v/m2 h <= 16m | theo HSMT | 2,56 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt thanh nhôm 80x40x1,5mm | theo HSMT | 0,71 | 100m |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm | theo HSMT | 204,32 | m2 |
| 59 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | theo HSMT | 17,215 | m2 |
| 60 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 20x40cm | theo HSMT | 30,84 | m2 |
| 61 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Cotto 60x240cm | theo HSMT | 20,166 | m2 |
| 62 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | theo HSMT | 4,2 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 65,08 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 65,08 | m2 |
| 65 | Quét 3 lớp sikaproof membrane | theo HSMT | 65,08 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | theo HSMT | 28,8 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | theo HSMT | 137,61 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 ( không bả) | theo HSMT | 13,44 | m2 |
| 69 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | theo HSMT | 362 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | theo HSMT | 69,84 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 158,337 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 22,328 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | theo HSMT | 21,52 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | theo HSMT | 149,302 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | theo HSMT | 315,712 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong | theo HSMT | 362 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | theo HSMT | 113,688 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSMT | 475,688 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSMT | 315,712 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo HSMT | 263,38 | m2 |
| 81 | Làm trần bằng tấm pfima dày 4,5 ly sơn nước, khung nhôm 60x60cm(VL+NC) | theo HSMT | 187,2 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | theo HSMT | 0,472 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | theo HSMT | 68 | đoạn ống |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm | theo HSMT | 68 | mối nối |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | theo HSMT | 8 | Cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Þ 90 | theo HSMT | 8 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐỘI (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang siêu mỏng 1 bóng 1,2m, | theo HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang siêu mỏng 2 bóng 1,2m, | theo HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 1,4m | theo HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Lắp ổ cấm âm đôi 3 cực 16A | theo HSMT | 25 | Cái |
| 5 | Lắp 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | theo HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc trên mặt 3 | theo HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện sắt âm tường 9 đường EM9PL | theo HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6KA | theo HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P – 40A , dòng cắt 6KA | theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P – 20A,dòng cắt 4KA | theo HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P – 20A, dòng cắt 4KA | theo HSMT | 7 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P – 16A, r dòng cắt 4KA | theo HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | theo HSMT | 420 | M |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 | theo HSMT | 360 | M |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | theo HSMT | 80 | M |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | theo HSMT | 30 | M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa điện âm fi 20mm | theo HSMT | 170 | M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa điện fi 34mm | theo HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt nối măng sông các loại | theo HSMT | 70 | Hộp |
| 20 | Lắp đặt đế âm các loại AC | theo HSMT | 34 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ CB các loại | theo HSMT | 7 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt nối ven răng | theo HSMT | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp SP | theo HSMT | 27 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 160x160 SP | theo HSMT | 8 | Hộp |
| 25 | Cọc tiếp đất mạ đồng fi L=2,4m | theo HSMT | 3 | Cọc |
| 26 | Kéo rải dây đồng trần 22mm2 | theo HSMT | 15 | M |
| 27 | Hàn hóa nhiệt Exowell | theo HSMT | 3 | Cọc |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, KHO TANG VẬT, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm | theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính<=18mm | theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,065 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=4m | theo HSMT | 0,252 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,096 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | theo HSMT | 0,305 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,197 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | theo HSMT | 0,072 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,021 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,122 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,105 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 15 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 2,138 | m3 |
| 17 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6M75 | theo HSMT | 2,074 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | theo HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m, đất cấp I | theo HSMT | 9,796 | 100m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | theo HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 | theo HSMT | 0,498 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 | theo HSMT | 3,831 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | theo HSMT | 0,331 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | theo HSMT | 9,013 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 | theo HSMT | 2,378 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=16m M75 | theo HSMT | 3,372 | m3 |
| 27 | Beton nền đá 1x2 M200 | theo HSMT | 6,505 | m3 |
| 28 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2M200 | theo HSMT | 3,308 | m3 |
| 29 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 | theo HSMT | 0,822 | m3 |
| 30 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 | theo HSMT | 2,297 | m3 |
| 31 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | theo HSMT | 7,781 | m3 |
| 32 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2M200 | theo HSMT | 2,9 | m3 |
| 33 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2M200 | theo HSMT | 0,407 | m3 |
| 34 | Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200 | theo HSMT | 0,28 | m3 |
| 35 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | theo HSMT | 0,39 | m3 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | theo HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | theo HSMT | 0,034 | tấn |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | theo HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | theo HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | theo HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | theo HSMT | 8,7 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | theo HSMT | 4,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | theo HSMT | 10,56 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | theo HSMT | 0,391 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | theo HSMT | 0,391 | tấn |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | theo HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt thanh nhôm 80x40x1,5mm | theo HSMT | 0,132 | 100m |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm | theo HSMT | 50,04 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 300x300mm | theo HSMT | 11,88 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | theo HSMT | 96 | m2 |
| 55 | ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 5x23 | theo HSMT | 2,4 | m2 |
| 56 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | theo HSMT | 6,52 | m2 |
| 57 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | theo HSMT | 2,16 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 9,696 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 9,696 | m2 |
| 60 | Quét 3 lớp sikaproof membrane | theo HSMT | 9,696 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | theo HSMT | 127,234 | m2 |
| 62 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | theo HSMT | 110,171 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | theo HSMT | 25,74 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 32,48 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 16,246 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | theo HSMT | 16,32 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | theo HSMT | 29,916 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | theo HSMT | 157,15 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | theo HSMT | 168,477 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSMT | 168,477 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSMT | 157,15 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo HSMT | 25,56 | m2 |
| 73 | Làm trần bằng tấm pfima dày 4,5 ly sơn nước, khung nhôm 60x60cm(VL+NC) | theo HSMT | 62 | m2 |
| 74 | Lắp đặt chậu xí xổm | theo HSMT | 2 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | theo HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu 140x140 | theo HSMT | 4 | Cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo HSMT | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo HSMT | 2 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | theo HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | theo HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | theo HSMT | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt móc áo | theo HSMT | 3 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | theo HSMT | 0,113 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | theo HSMT | 8 | Cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | Cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông | theo HSMT | 4 | Cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42-27mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ren đường kính trong 21mm | theo HSMT | 8 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ren ngoài đường kính 21mm | theo HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông | theo HSMT | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 42-27mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt van đường kính 27mm | theo HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm | theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | theo HSMT | 0,13 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | theo HSMT | 0,034 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | theo HSMT | 5 | Cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | theo HSMT | 6 | Cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | theo HSMT | 5 | Cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | theo HSMT | 4 | Cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | theo HSMT | 3 | Cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm | theo HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Þ 90 | theo HSMT | 2 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN KHO TANG VẬT NHÀ VỆ SINH (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần | theo HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đơn 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần | theo HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn đơn 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường | theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Þ270, bóng 12W có ánh sáng trắng | theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đèn LED downlight âm trần Þ167, bóng 12W có ánh sáng trắng | theo HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo treo trần cánh, 1x80W không hộp số quạt | theo HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | theo HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ | theo HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | theo HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 4.5kA | theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 6 đường - EM6PL ( sử dụng tủ kim loại ) | theo HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | theo HSMT | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | theo HSMT | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CXV-4mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | theo HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | theo HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm | theo HSMT | 4 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | theo HSMT | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | theo HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | theo HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối trơn các loại | theo HSMT | 40 | Cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | theo HSMT | 16 | Cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | theo HSMT | 3 | cọc |
| 27 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | theo HSMT | 3 | con |
| 28 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 22mm2 ) | theo HSMT | 12 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 | theo HSMT | 0,366 | m3 |
| 3 | Beton nền đá 1x2 M200 | theo HSMT | 3,8 | m3 |
| 4 | Beton nền đá 4x6 M150 | theo HSMT | 7,039 | m3 |
| 5 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6M100 | theo HSMT | 1,527 | m3 |
| 6 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2M200 | theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 7 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | theo HSMT | 1,062 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,113 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | theo HSMT | 0,536 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | theo HSMT | 0,536 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép | theo HSMT | 0,198 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | theo HSMT | 0,198 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo, xà gồ giằng mái thép | theo HSMT | 0,499 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | theo HSMT | 0,499 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh mạ màu | theo HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo HSMT | 64,073 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | theo HSMT | 2,62 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 121,39 | m3 |
| 3 | Lăn bu sắc | theo HSMT | 1.213,9 | m2 |
| 4 | Kẻ ô | theo HSMT | 1.213,9 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 4,769 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | theo HSMT | 16,479 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp II | theo HSMT | 80,559 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 16,944 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | theo HSMT | 0,984 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 12 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 4,966 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,356 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | theo HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | theo HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 9 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,001 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,003 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,034 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,019 | tấn |
| 22 | Sản xuất lan can | theo HSMT | 0,383 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 | theo HSMT | 0,427 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 | theo HSMT | 0,39 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | theo HSMT | 1,14 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông | theo HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | theo HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ren trong đường kính 21mm | theo HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa đường kính 21mm | theo HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | theo HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt zắc co đk21 | theo HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | theo HSMT | 0,065 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 0,289 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 0,497 | m3 |
| 44 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,463 | m3 |
| 45 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,079 | m3 |
| 46 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | theo HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,87 | m3 |
| 48 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,54 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,473 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,149 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,009 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,026 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,022 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,028 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,017 | tấn |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 3,489 | m2 |
| 61 | Láng granitô nền sàn | theo HSMT | 3,489 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x230mm | theo HSMT | 2,61 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 3,825 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cột cờ | theo HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi