Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc UBND, nhà làm việc công an - xã đội, nhà ăn, kho tang vật, nhà vệ sinh, nhà xe 2 bánh, sân đường - thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200207847-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà làm việc UBND, nhà làm việc công an - xã đội, nhà ăn, kho tang vật, nhà vệ sinh, nhà xe 2 bánh, sân đường - thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200129466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 14:33:00 đến ngày 2020-02-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,642,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,500,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm theo HSMT 0,357 tấn
2 SXLD cốt thép móng đường kính<=18mm theo HSMT 1,22 tấn
3 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m theo HSMT 0,299 tấn
4 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=4m theo HSMT 0,548 tấn
5 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=4m theo HSMT 1,176 tấn
6 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm h<=4m theo HSMT 2,542 tấn
7 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=16m theo HSMT 0,407 tấn
8 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=16m theo HSMT 0,544 tấn
9 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=16m theo HSMT 1,11 tấn
10 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm h<=16m theo HSMT 3,092 tấn
11 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m theo HSMT 0,021 tấn
12 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m theo HSMT 0,086 tấn
13 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m theo HSMT 0,014 tấn
14 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m theo HSMT 0,118 tấn
15 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,545 tấn
16 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m theo HSMT 2,163 tấn
17 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=4m theo HSMT 0,278 tấn
18 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m theo HSMT 0,735 tấn
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m theo HSMT 2,435 tấn
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m theo HSMT 2,075 tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m theo HSMT 0,14 tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m theo HSMT 0,724 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m theo HSMT 0,021 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m theo HSMT 0,03 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m theo HSMT 0,086 tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m theo HSMT 0,078 tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m theo HSMT 0,163 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m theo HSMT 0,907 tấn
29 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m theo HSMT 0,138 tấn
30 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m theo HSMT 0,75 tấn
31 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,062 tấn
32 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,14 tấn
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,02 tấn
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,085 tấn
35 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm theo HSMT 1,919 tấn
36 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm theo HSMT 6,89 tấn
37 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm theo HSMT 0,102 tấn
38 SXLD cốt thép tường đường kính<=10mm h<=4m theo HSMT 0,417 tấn
39 SXLD cốt thép tường đường kính<=18mm h<=4m theo HSMT 0,137 tấn
40 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m theo HSMT 0,13 tấn
41 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m theo HSMT 0,35 tấn
42 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m theo HSMT 0,145 tấn
43 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m theo HSMT 0,108 tấn
44 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m theo HSMT 0,576 tấn
45 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m theo HSMT 0,091 tấn
46 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m theo HSMT 0,344 tấn
47 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m theo HSMT 0,038 tấn
48 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m theo HSMT 0,465 tấn
49 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m theo HSMT 0,129 tấn
50 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m theo HSMT 0,291 tấn
51 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m theo HSMT 8,076 tấn
52 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m theo HSMT 0,266 tấn
53 SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=16m theo HSMT 0,52 tấn
54 SXLD cốt thép cầu thang đk >18mm h<=16m theo HSMT 0,158 tấn
55 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn theo HSMT 0,01 tấn
56 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn theo HSMT 0,041 tấn
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 2,07 100m3
58 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 1,585 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 theo HSMT 0,889 100m3
60 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 9,229 m3
61 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 theo HSMT 9,387 m3
62 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I theo HSMT 10,694 100m
63 Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép theo HSMT 0,725 m3
64 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2M300 theo HSMT 58,164 m3
65 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột theo HSMT 2,354 100m2
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 2,127 100m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 theo HSMT 6,208 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=16m M75 theo HSMT 0,81 m3
69 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 theo HSMT 0,355 m3
70 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 theo HSMT 8,487 m3
71 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=4mM75 theo HSMT 5,731 m3
72 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=16mM75 theo HSMT 6,854 m3
73 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 theo HSMT 25,667 m3
74 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 theo HSMT 32,286 m3
75 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=16m M75 theo HSMT 34,188 m3
76 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m M75 theo HSMT 82,863 m3
77 Beton nền đá 1x2 M200 theo HSMT 31,264 m3
78 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2M200 theo HSMT 1,164 m3
79 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2M200 theo HSMT 24,45 m3
80 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 theo HSMT 1,293 m3
81 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 theo HSMT 13,721 m3
82 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 theo HSMT 19,679 m3
83 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 theo HSMT 75,638 m3
84 Beton sàn mái đá 1x2 M200 theo HSMT 61,655 m3
85 Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2M200 theo HSMT 20,779 m3
86 Beton cầu thang thường đá 1x2 M200 theo HSMT 5,592 m3
87 Beton tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2M200 theo HSMT 3,206 m3
88 Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200 theo HSMT 5,366 m3
89 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 theo HSMT 0,777 m3
90 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm theo HSMT 1,104 100m2
91 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,968 100m2
92 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật theo HSMT 5,779 100m2
93 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 7,282 100m2
94 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái theo HSMT 6,109 100m2
95 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo HSMT 3,156 100m2
96 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường theo HSMT 0,465 100m2
97 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp theo HSMT 0,039 100m2
98 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg theo HSMT 7 cái
99 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg theo HSMT 9 cái
100 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm theo HSMT 152,34 m2
101 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm theo HSMT 102,09 m2
102 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 theo HSMT 29,04 m2
103 Sản xuất xà gồ thép theo HSMT 2,392 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép theo HSMT 2,392 tấn
105 Lợp mái ngói 9v/m2 h <= 16m theo HSMT 1,72 100m2
106 Lắp dựng lan can sắt theo HSMT 15,68 m2
107 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm theo HSMT 19,6 m
108 Trụ đề ba cầu thang gỗ đỏ 120x120x1100 theo HSMT 1 cây
109 Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm theo HSMT 909,84 m2
110 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 608,71 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 300x300mm theo HSMT 42,87 m2
112 Lát ram dốc gạch Terrazzo 40x40x30 theo HSMT 18,76 m2
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm theo HSMT 165,6 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 130x400mm theo HSMT 87,716 m2
115 Ốp tường trụ , cột đá chẻ 10x20cm theo HSMT 46,901 m2
116 ốp đá Granite Đỏ RuBy theo HSMT 19,29 m2
117 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp theo HSMT 57,585 m2
118 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang theo HSMT 43,5 m2
119 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại theo HSMT 7,105 m2
120 Lắp đặt ống inox đường kính 80x40x1,5mm theo HSMT 0,038 100m
121 Lắp đặt ống inox đường kính 31,8x1,5mm theo HSMT 0,003 100m
122 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20, vữa XM mác 100 theo HSMT 69,664 m2
123 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 69,664 m2
124 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... theo HSMT 69,664 m2
125 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 theo HSMT 157,32 m2
126 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 theo HSMT 557,238 m2
127 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 theo HSMT 1.837,311 m2
128 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát theo HSMT 87,8 m
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát theo HSMT 289,564 m2
130 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 467,388 m2
131 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 68,115 m2
132 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 610,94 m2
133 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát theo HSMT 130,744 m2
134 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát theo HSMT 172,61 m2
135 Bả bằng bột bả vào tường trong theo HSMT 1.837,311 m2
136 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần trong theo HSMT 1.498,636 m2
137 Bả bằng bột bả vào tường ngoài theo HSMT 714,558 m2
138 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài theo HSMT 143,024 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSMT 3.335,947 m2
140 Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSMT 857,582 m2
141 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo HSMT 180,008 m2
142 Làm trần bằng tấm pfima dày 4,5 ly sơn nước, khung nhôm 60x60cm(VL+NC) theo HSMT 161,4 m2
143 Lắp đặt chậu xí xổm theo HSMT 6 bộ
144 Lắp đặt Lavabo theo HSMT 6 bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam theo HSMT 3 bộ
146 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 theo HSMT 3 m2
147 Lắp đặt phễu thu D140x140 theo HSMT 12 cái
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo HSMT 6 Cái
149 Lắp đặt gương soi theo HSMT 6 cái
150 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen theo HSMT 12 bộ
151 Lắp đặt kệ kính theo HSMT 6 cái
152 Lắp đặt giá treo theo HSMT 6 cái
153 Lắp đặt móc áo theo HSMT 6 cái
154 Lắp đặt hộp đựng xà phòng theo HSMT 6 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm theo HSMT 0,33 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm theo HSMT 0,275 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm theo HSMT 0,48 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm theo HSMT 0,17 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm theo HSMT 1 100m
160 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông theo HSMT 14 Cái
161 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông theo HSMT 24 Cái
162 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông theo HSMT 8 Cái
163 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông theo HSMT 16 Cái
164 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông theo HSMT 6 Cái
165 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông theo HSMT 8 Cái
166 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông theo HSMT 4 Cái
167 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông theo HSMT 2 Cái
168 Lắp đặt van ren đường kính 21mm theo HSMT 18 Cái
169 Lắp đặt van ren đường kính 21mm theo HSMT 15 Cái
170 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
171 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông theo HSMT 6 Cái
172 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông theo HSMT 4 Cái
173 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông theo HSMT 16 Cái
174 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42-34mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
175 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông theo HSMT 3 Cái
176 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
177 Lắp đặt nút bít đường kính 42mm theo HSMT 1 cái
178 Lắp đặt nút bít đường kính 34mm theo HSMT 1 cái
179 Lắp đặt van ren đường kính 27mm theo HSMT 3 cái
180 Lắp đặt van ren đường kính 34mm theo HSMT 2 cái
181 Lắp đặt van ren đường kính 42mm theo HSMT 2 cái
182 Lắp đặt van ren đường kính 60mm theo HSMT 1 cái
183 Lắp đặt rắc co măng sông đường kính 34mm theo HSMT 2 Cái
184 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 theo HSMT 1 bể
185 Lắp đặt máy bơm nước theo HSMT 1 bộ
186 Lắp đặt phao tự động theo HSMT 2 cái
187 Lắp đặt đồng hồ nước theo HSMT 1 Cái
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm theo HSMT 0,13 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm theo HSMT 0,65 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm theo HSMT 2,5 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm theo HSMT 0,18 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=168mm theo HSMT 0,02 100m
193 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông theo HSMT 24 Cái
194 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông theo HSMT 20 Cái
195 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông theo HSMT 24 Cái
196 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông theo HSMT 2 Cái
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo theo HSMT 1 Cái
198 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông theo HSMT 12 Cái
199 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông theo HSMT 2 Cái
200 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông theo HSMT 5 Cái
201 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông theo HSMT 15 Cái
202 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông theo HSMT 3 Cái
203 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông theo HSMT 3 Cái
204 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
205 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông theo HSMT 14 Cái
206 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114-90mm bằng măng sông theo HSMT 2 Cái
207 Lắp đặt quả cầu chắn rác Þ 90 theo HSMT 17 Cái
208 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông theo HSMT 3 Cái
209 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m theo HSMT 42 đoạn ống
210 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm theo HSMT 42 mối nối
211 Thang inox len thăm bồn nước mái theo HSMT 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC UBND (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần theo HSMT 58 bộ
2 Lắp đặt đèn đơn 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần theo HSMT 17 bộ
3 Lắp đặt đèn đơn 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường theo HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt đèn LED ốp trần Þ270, bóng 12W có ánh sáng trắng theo HSMT 36 bộ
5 Đèn LED downlight âm trần Þ167, bóng 12W có ánh sáng trắng theo HSMT 10 bộ
6 Đèn LED downlight gắn nổi Þ160 ( đèn lon ) , bóng 12W có ánh sáng trắng theo HSMT 5 bộ
7 Lắp đặt đèn chùm 13 bóng LED 9W ánh sáng vàng, CCA-013 theo HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt, theo HSMT 30 bộ
9 Lắp đặt quạt hút gió lắp tường D200, 1x35W, VN theo HSMT 25 cái
10 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ theo HSMT 16 bộ
11 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ theo HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên mặt nạ 3 lỗ theo HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ theo HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ theo HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ theo HSMT 20 bộ
16 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 5 lỗ theo HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ theo HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt hai dimmer quạt + 1 dimmer đèn trên mặt nạ 3 lỗ theo HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt bốn dimmer quạt + 1 dimmer đèn trên mặt nạ 5 lỗ theo HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt một công tắc 2 chiều trên mặt nạ 1 lỗ theo HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt nạ 3 lỗ theo HSMT 3 bộ
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) theo HSMT 86 cái
23 Lắp đặt MCCB 3P-160A, dòng cắt 18kA theo HSMT 1 cái
24 Lắp đặt MCB 3P-80A, dòng cắt 10kA theo HSMT 4 cái
25 Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 10kA theo HSMT 2 cái
26 Lắp đặt MCB 3P-25A, dòng cắt 4.5kA theo HSMT 5 cái
27 Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 4.5kA theo HSMT 1 cái
28 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA theo HSMT 41 cái
29 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA theo HSMT 15 cái
30 Lắp đặt RCCB 2P-25A, dòng rò 30mA theo HSMT 1 cái
31 Lắp đặt tủ điện 600x450x200mm - CKR8 theo HSMT 1 bộ
32 Lắp đặt tủ điện 24 đường - CDA24 ( sử dụng tủ kim loại ) theo HSMT 3 bộ
33 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 theo HSMT 3.300 m
34 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 theo HSMT 2.200 m
35 Lắp đặt dây CV-3mm2 theo HSMT 450 m
36 Lắp đặt dây CV-11mm2 theo HSMT 45 m
37 Lắp đặt dây CV-16mm2 theo HSMT 30 m
38 Lắp đặt dây CXV-25mm2, ( cáp dự kiến cấp nguồn ) theo HSMT 100 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 theo HSMT 1.700 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 theo HSMT 46 m
41 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy theo HSMT 184 bộ
42 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm theo HSMT 30 bộ
43 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm theo HSMT 141 cái
44 Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho MCB theo HSMT 28 bộ
45 Lắp đặt nối trơn các loại theo HSMT 870 Cái
46 Lắp đặt khớp nối ren các loại, theo HSMT 169 Cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài , đk=21mm, Bình Minh theo HSMT 2 100m
48 Lắp đặt co các loại Þ21 theo HSMT 56 Cái
49 Thép tròn Þ8 treo quạt theo HSMT 30 bộ
50 Lắp đặt Rơ le phao cho mô tơ bơm nước theo HSMT 2 bộ
51 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN theo HSMT 3 cọc
52 Lắp đặt ốc siết cáp U16 theo HSMT 3 con
53 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 22mm2 ) theo HSMT 20 m
54 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ theo HSMT 3 bộ
55 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ theo HSMT 3 bộ
56 Giá treo bình chữa cháy theo HSMT 6 bộ
57 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC theo HSMT 3 bộ
58 Lắp đặt ổ cắm điện thoại, theo HSMT 25 cái
59 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính theo HSMT 25 cái
60 Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 ruột, loại dây 2x2x0,5 mm2 theo HSMT 500 m
61 Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi ( CABLE 20 PAIR ) theo HSMT 10 m
62 Lắp đặt dây cáp mạng máy tính Cat6e theo HSMT 500 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm theo HSMT 460 m
64 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 theo HSMT 16 m
65 Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại 30 đôi theo HSMT 1 bộ
66 Lắp đặt tủ mạng + điện thoại 500x380x350mm, VN theo HSMT 1 bộ
67 Lắp đặt tủ mạng 400x300x350mm, VN theo HSMT 2 bộ
68 Lắp đặt hộp mạng máy tính ( 16-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1016D ) theo HSMT 2 bộ
69 Lắp đặt hộp mạng máy tính ( Switch TP-Link TL-SG1008D 8 port Gigabit ) theo HSMT 1 bộ
70 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗ theo HSMT 25 bộ
71 Lắp đặt đế âm theo HSMT 25 cái
72 Lắp đặt đầu nối cáp mạng J45 theo HSMT 32 cái
73 Lắp đặt đầu nối cáp điện thoại J11 theo HSMT 32 cái
74 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x45mm theo HSMT 3 cái
75 Lắp đặt nối trơn các loại, theo HSMT 240 Cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC UBND (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt kim thu sét IONFLASH MACH NG60, R=107M theo HSMT 1 kim
2 Lắp đặt khớp nối kim thu sét theo HSMT 1 cái
3 Đóng cọc thoát sét fi 14 , L=2.3m theo HSMT 5 cọc
4 Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng trần 50mm2 ) theo HSMT 55 m
5 Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK Þ42 dày 3,2li ) theo HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 theo HSMT 15 m
7 Đào rảnh cáp - rảnh tiếp địa sâu <=30cm, đất cấp II theo HSMT 7,8 m3
8 Đắp đất rảnh cáp - rảnh tiếp địa trên nền đất cáp II theo HSMT 7,8 m3
9 Lắp đặt kẹp giữ cáp kẹp giữ ống theo HSMT 15 cái
10 Lắp đặt gối đỡ cáp theo HSMT 5 sứ
11 Gia công lắp đặt tấm tole chống dột ( tole tráng kẽm dày 1,2li ) theo HSMT 1 cái
12 Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 235x235x80mm theo HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt ốc siết cáp U16 theo HSMT 1 con
14 Mối hàn hóa nhiệt theo HSMT 6 mối
15 Lắp đặt co lơi Þ34 theo HSMT 1 cái
16 Chi phí đo điện trở đất theo HSMT 1 lượt
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐỘI
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,116 tấn
2 SXLD cốt thép móng đường kính<=18mm theo HSMT 0,483 tấn
3 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m theo HSMT 0,156 tấn
4 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=4m theo HSMT 0,654 tấn
5 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=16m theo HSMT 0,053 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm theo HSMT 0,456 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm theo HSMT 1,602 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm theo HSMT 0,028 tấn
9 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,273 tấn
10 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m theo HSMT 0,752 tấn
11 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,081 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m theo HSMT 0,036 tấn
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m theo HSMT 0,116 tấn
14 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m theo HSMT 0,513 tấn
15 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,208 tấn
16 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,487 tấn
17 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,085 tấn
18 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m theo HSMT 0,677 tấn
19 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m theo HSMT 0,061 tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 theo HSMT 0,924 100m3
21 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 0,694 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 1,952 m3
23 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 theo HSMT 1,952 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 theo HSMT 1,453 100m3
25 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I theo HSMT 2,4 100m
26 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông theo HSMT 0,2 m3
27 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2M250 theo HSMT 13,248 m3
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột theo HSMT 0,579 100m2
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,605 100m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 theo HSMT 1,473 m3
31 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 theo HSMT 4,2 m3
32 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 theo HSMT 2,52 m3
33 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 theo HSMT 20,722 m3
34 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 theo HSMT 1,24 m3
35 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=16m M75 theo HSMT 1,075 m3
36 Beton nền đá 1x2 M200 theo HSMT 21,949 m3
37 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2M200 theo HSMT 4,382 m3
38 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 theo HSMT 0,702 m3
39 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 theo HSMT 8,317 m3
40 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 theo HSMT 23,605 m3
41 Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2M200 theo HSMT 10,113 m3
42 Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200 theo HSMT 4,308 m3
43 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 theo HSMT 0,27 m3
44 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp theo HSMT 0,014 100m2
45 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn theo HSMT 0,027 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,32 100m2
47 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật theo HSMT 1,521 100m2
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 3,003 100m2
49 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo HSMT 1,708 100m2
50 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga theo HSMT 0,536 100m2
51 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg theo HSMT 8 cái
52 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm theo HSMT 38,25 m2
53 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm theo HSMT 31,92 m2
54 Sản xuất xà gồ thép theo HSMT 3,518 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép theo HSMT 3,518 tấn
56 Lợp mái ngói 9v/m2 h <= 16m theo HSMT 2,56 100m2
57 Lắp đặt thanh nhôm 80x40x1,5mm theo HSMT 0,71 100m
58 Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm theo HSMT 204,32 m2
59 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp theo HSMT 17,215 m2
60 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 20x40cm theo HSMT 30,84 m2
61 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Cotto 60x240cm theo HSMT 20,166 m2
62 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại theo HSMT 4,2 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20, vữa XM mác 100 theo HSMT 65,08 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 65,08 m2
65 Quét 3 lớp sikaproof membrane theo HSMT 65,08 m2
66 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 theo HSMT 28,8 m2
67 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 theo HSMT 137,61 m2
68 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 ( không bả) theo HSMT 13,44 m2
69 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 theo HSMT 362 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát theo HSMT 69,84 m2
71 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 158,337 m2
72 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 22,328 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát theo HSMT 21,52 m2
74 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát theo HSMT 149,302 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường ngoài theo HSMT 315,712 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường trong theo HSMT 362 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong theo HSMT 113,688 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSMT 475,688 m2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSMT 315,712 m2
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo HSMT 263,38 m2
81 Làm trần bằng tấm pfima dày 4,5 ly sơn nước, khung nhôm 60x60cm(VL+NC) theo HSMT 187,2 m2
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm theo HSMT 0,472 100m
83 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m theo HSMT 68 đoạn ống
84 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm theo HSMT 68 mối nối
85 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông theo HSMT 8 Cái
86 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông theo HSMT 2 Cái
87 Lắp đặt quả cầu chắn rác Þ 90 theo HSMT 8 Cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐỘI (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang siêu mỏng 1 bóng 1,2m, theo HSMT 7 Bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang siêu mỏng 2 bóng 1,2m, theo HSMT 12 Bộ
3 Lắp đặt quạt trần 1,4m theo HSMT 8 Cái
4 Lắp ổ cấm âm đôi 3 cực 16A theo HSMT 25 Cái
5 Lắp 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 theo HSMT 1 Cái
6 Lắp 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc trên mặt 3 theo HSMT 8 Cái
7 Lắp đặt tủ điện sắt âm tường 9 đường EM9PL theo HSMT 1 Hộp
8 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6KA theo HSMT 1 Cái
9 Lắp đặt MCB 2P – 40A , dòng cắt 6KA theo HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt MCB 2P – 20A,dòng cắt 4KA theo HSMT 1 Cái
11 Lắp đặt MCB 1P – 20A, dòng cắt 4KA theo HSMT 7 Cái
12 Lắp đặt MCB 1P – 16A, r dòng cắt 4KA theo HSMT 8 Cái
13 Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 theo HSMT 420 M
14 Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 theo HSMT 360 M
15 Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 theo HSMT 80 M
16 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 theo HSMT 30 M
17 Lắp đặt ống nhựa điện âm fi 20mm theo HSMT 170 M
18 Lắp đặt ống nhựa điện fi 34mm theo HSMT 30 m
19 Lắp đặt nối măng sông các loại theo HSMT 70 Hộp
20 Lắp đặt đế âm các loại AC theo HSMT 34 Hộp
21 Lắp đặt đế âm + mặt nạ CB các loại theo HSMT 7 Hộp
22 Lắp đặt nối ven răng theo HSMT 41 cái
23 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp SP theo HSMT 27 Hộp
24 Lắp đặt hộp nối dây vuông 160x160 SP theo HSMT 8 Hộp
25 Cọc tiếp đất mạ đồng fi L=2,4m theo HSMT 3 Cọc
26 Kéo rải dây đồng trần 22mm2 theo HSMT 15 M
27 Hàn hóa nhiệt Exowell theo HSMT 3 Cọc
F HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, KHO TANG VẬT, NHÀ VỆ SINH
1 SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm theo HSMT 0,089 tấn
2 SXLD cốt thép móng đường kính<=18mm theo HSMT 0,007 tấn
3 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m theo HSMT 0,065 tấn
4 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=4m theo HSMT 0,252 tấn
5 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,096 tấn
6 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m theo HSMT 0,305 tấn
7 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m theo HSMT 0,197 tấn
8 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m theo HSMT 0,072 tấn
9 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,02 tấn
10 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,006 tấn
11 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m theo HSMT 0,021 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m theo HSMT 0,122 tấn
13 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m theo HSMT 0,105 tấn
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,313 100m3
15 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 0,49 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 2,138 m3
17 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6M75 theo HSMT 2,074 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 theo HSMT 0,476 100m3
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m, đất cấp I theo HSMT 9,796 100m
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 theo HSMT 0,193 100m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 theo HSMT 0,498 m3
22 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 theo HSMT 3,831 m3
23 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 theo HSMT 0,331 m3
24 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 theo HSMT 9,013 m3
25 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 theo HSMT 2,378 m3
26 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=16m M75 theo HSMT 3,372 m3
27 Beton nền đá 1x2 M200 theo HSMT 6,505 m3
28 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2M200 theo HSMT 3,308 m3
29 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 theo HSMT 0,822 m3
30 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 theo HSMT 2,297 m3
31 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 theo HSMT 7,781 m3
32 Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2M200 theo HSMT 2,9 m3
33 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2M200 theo HSMT 0,407 m3
34 Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200 theo HSMT 0,28 m3
35 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 theo HSMT 0,39 m3
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp theo HSMT 0,023 100m2
37 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn theo HSMT 0,034 tấn
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,083 100m2
39 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,553 100m2
40 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 1,02 100m2
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo HSMT 0,463 100m2
42 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga theo HSMT 0,034 100m2
43 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg theo HSMT 1 cái
44 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg theo HSMT 7 cái
45 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 theo HSMT 8,7 m2
46 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 theo HSMT 4,2 m2
47 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm theo HSMT 10,56 m2
48 Sản xuất xà gồ thép theo HSMT 0,391 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép theo HSMT 0,391 tấn
50 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm theo HSMT 0,625 100m2
51 Lắp đặt thanh nhôm 80x40x1,5mm theo HSMT 0,132 100m
52 Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm theo HSMT 50,04 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 300x300mm theo HSMT 11,88 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm theo HSMT 96 m2
55 ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 5x23 theo HSMT 2,4 m2
56 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp theo HSMT 6,52 m2
57 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại theo HSMT 2,16 m2
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20, vữa XM mác 100 theo HSMT 9,696 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 9,696 m2
60 Quét 3 lớp sikaproof membrane theo HSMT 9,696 m2
61 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 theo HSMT 127,234 m2
62 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 theo HSMT 110,171 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát theo HSMT 25,74 m2
64 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 32,48 m2
65 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 16,246 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát theo HSMT 16,32 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát theo HSMT 29,916 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường ngoài theo HSMT 157,15 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường trong theo HSMT 168,477 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSMT 168,477 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSMT 157,15 m2
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo HSMT 25,56 m2
73 Làm trần bằng tấm pfima dày 4,5 ly sơn nước, khung nhôm 60x60cm(VL+NC) theo HSMT 62 m2
74 Lắp đặt chậu xí xổm theo HSMT 2 Bộ
75 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi theo HSMT 1 Bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nam theo HSMT 1 Bộ
77 Lắp đặt phễu thu 140x140 theo HSMT 4 Cái
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo HSMT 2 Cái
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi theo HSMT 2 Bộ
80 Lắp đặt gương soi theo HSMT 1 Cái
81 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen theo HSMT 3 bộ
82 Lắp đặt kệ kính theo HSMT 1 Cái
83 Lắp đặt móc áo theo HSMT 3 Cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm theo HSMT 0,14 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm theo HSMT 0,113 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm theo HSMT 0,3 100m
87 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông theo HSMT 8 Cái
88 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông theo HSMT 2 Cái
89 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông theo HSMT 2 Cái
90 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông theo HSMT 4 Cái
91 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42-27mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
92 Lắp đặt ren đường kính trong 21mm theo HSMT 8 Cái
93 Lắp đặt ren ngoài đường kính 21mm theo HSMT 4 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông theo HSMT 2 Cái
95 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông theo HSMT 4 Cái
96 Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 42-27mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
97 Lắp đặt van đường kính 27mm theo HSMT 1 Cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm theo HSMT 0,01 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm theo HSMT 0,05 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm theo HSMT 0,13 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm theo HSMT 0,24 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm theo HSMT 0,034 100m
103 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông theo HSMT 2 Cái
104 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông theo HSMT 5 Cái
105 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông theo HSMT 6 Cái
106 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông theo HSMT 5 Cái
107 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông theo HSMT 4 Cái
108 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông theo HSMT 3 Cái
109 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
110 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông theo HSMT 2 Cái
111 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
112 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
113 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm theo HSMT 1 Cái
114 Lắp đặt quả cầu chắn rác Þ 90 theo HSMT 2 Cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĂN KHO TANG VẬT NHÀ VỆ SINH (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần theo HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt đèn đơn 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần theo HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn đơn 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường theo HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt đèn LED ốp trần Þ270, bóng 12W có ánh sáng trắng theo HSMT 1 bộ
5 Đèn LED downlight âm trần Þ167, bóng 12W có ánh sáng trắng theo HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt quạt đảo treo trần cánh, 1x80W không hộp số quạt theo HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ theo HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ theo HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ theo HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ theo HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) theo HSMT 7 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 4.5kA theo HSMT 1 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA theo HSMT 1 cái
14 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA theo HSMT 1 cái
15 Lắp đặt tủ điện 6 đường - EM6PL ( sử dụng tủ kim loại ) theo HSMT 1 hộp
16 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 theo HSMT 220 m
17 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 theo HSMT 140 m
18 Lắp đặt dây CXV-4mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) theo HSMT 30 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 theo HSMT 80 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm theo HSMT 4 m
21 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy theo HSMT 15 bộ
22 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm theo HSMT 3 bộ
23 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm theo HSMT 16 cái
24 Lắp đặt nối trơn các loại theo HSMT 40 Cái
25 Lắp đặt khớp nối ren các loại theo HSMT 16 Cái
26 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN theo HSMT 3 cọc
27 Lắp đặt ốc siết cáp U16 theo HSMT 3 con
28 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 22mm2 ) theo HSMT 12 m
H HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,217 100m3
2 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 theo HSMT 0,366 m3
3 Beton nền đá 1x2 M200 theo HSMT 3,8 m3
4 Beton nền đá 4x6 M150 theo HSMT 7,039 m3
5 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6M100 theo HSMT 1,527 m3
6 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2M200 theo HSMT 0,8 m3
7 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 theo HSMT 1,062 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,064 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 0,142 100m2
10 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m theo HSMT 0,113 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép theo HSMT 0,536 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép theo HSMT 0,536 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép theo HSMT 0,198 tấn
14 Lắp dựng cột thép theo HSMT 0,198 tấn
15 Sản xuất vì kèo, xà gồ giằng mái thép theo HSMT 0,499 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m theo HSMT 0,499 tấn
17 Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh mạ màu theo HSMT 0,871 100m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo HSMT 64,073 m2
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC
1 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới theo HSMT 2,62 100m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 121,39 m3
3 Lăn bu sắc theo HSMT 1.213,9 m2
4 Kẻ ô theo HSMT 1.213,9 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 4,769 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 0,327 100m2
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I theo HSMT 16,479 m3
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp II theo HSMT 80,559 m3
9 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 16,944 m3
10 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 theo HSMT 0,984 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,572 100m3
12 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 4,966 m3
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,356 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm theo HSMT 0,794 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp theo HSMT 0,018 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 theo HSMT 9 cái
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,006 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,001 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,003 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,034 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,019 tấn
22 Sản xuất lan can theo HSMT 0,383 tấn
23 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 theo HSMT 0,427 100m
24 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 theo HSMT 0,39 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm theo HSMT 0,02 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm theo HSMT 0,08 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm theo HSMT 1,14 100m
28 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông theo HSMT 4 Cái
29 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
30 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông theo HSMT 4 Cái
31 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông theo HSMT 2 Cái
32 Lắp đặt ren trong đường kính 21mm theo HSMT 4 Cái
33 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông theo HSMT 2 Cái
34 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
35 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
36 Lắp đặt van nhựa đường kính 21mm theo HSMT 4 Cái
37 Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm theo HSMT 1 Cái
38 Lắp đặt zắc co đk21 theo HSMT 4 cái
39 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I theo HSMT 0,065 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,065 100m3
41 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 0,289 m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,021 100m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 theo HSMT 0,497 m3
44 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,463 m3
45 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,079 m3
46 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới theo HSMT 0,001 100m3
47 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,87 m3
48 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,54 m3
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,473 m3
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,149 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,013 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,038 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 0,078 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,015 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,009 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,026 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,022 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,028 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,017 tấn
60 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 3,489 m2
61 Láng granitô nền sàn theo HSMT 3,489 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x230mm theo HSMT 2,61 m2
63 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 3,825 m2
64 Lắp đặt cột cờ theo HSMT 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->