Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn Km4+455,88 – Km6+000
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đoạn Km4+455,88 – Km6+000 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và doanh nghiệp đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 15:09:00 đến ngày 2020-02-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,874,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,940,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 299,146 | 100m³ |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp 2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,006 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.026,948 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 133,408 | 100m³ |
| 5 | Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,363 | 100m³ |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,119 | 100m³ |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,339 | 100m³ |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 249,234 | 100m² |
| 9 | Láng mặt đường tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 249,234 | 100m² |
| B | Vỉa hè, bó vỉa, bó hè | |||
| 1 | Đắp đất taluy, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,595 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát lề đường, độ chặt K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,318 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất lề đường, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,244 | 100m³ |
| 4 | Lớp nhựa nilong (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.300,575 | m² |
| 5 | Bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M150 dày 10cm (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 630,058 | m³ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189,017 | m³ |
| 7 | Lát gạch con sâu tự chèn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.300,575 | m² |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 360,377 | m³ |
| 9 | Bê tông bó hè đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,046 | m³ |
| 10 | Bê tông lót bó hè đá 1x2 M150 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,046 | m³ |
| C | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,604 | m³ |
| 2 | BTXM hố trồng cây đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,755 | m³ |
| 3 | Trồng cây sao đen (d=8-10cm, h=3-4m) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 223 | cây |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt (kể cả cung cấp) Biển báo tròn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt (kể cả cung cấp) trụ đỡ biển báo L=3,75m (kể cả đào đất và bê tông móng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 3 | Lắp đặt (kể cả cung cấp) cọc Km (kể cả đào đất và bê tông móng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.010,62 | m² |
| 5 | Lắp dựng dải phân cách cứng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 360 | cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép dải phân cách cứng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,204 | tấn |
| 7 | Bê tông dải phân cách cứng đá 1x2, M250 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 388,739 | m³ |
| 8 | Sơn dải phân cách | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.677,848 | m² |
| E | Cống dọc Ø100cm | |||
| 1 | Đào đất móng cống dọc, hố ga, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,13 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát trả cống, hố ga, độ chặt K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,993 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát trả cống, hố ga, độ chặt K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,993 | 100m³ |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn 4-4,5cm, L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.367,28 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.941,816 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200,328 | m³ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông cốt thép đúc sẵn d=1000mm, L=2,5m/đoạn(vỉa hè) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.010 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông cốt thép đúc sẵn d=1000mm, L=2,5m/đoạn (H30-XB80) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống d=1000mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.620 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.058 | mối nối |
| 11 | Bê tông móng mối nối cống đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,132 | m³ |
| 12 | Vữa mối nối M100 mối nối cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,046 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép nắp ga | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,905 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình nắp ga | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,163 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm d≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,869 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép khuôn hầm d≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,793 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép thang hầm d>18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,755 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình khuôn hầm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,446 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) thép tráng kẽm lưới chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,437 | tấn |
| 20 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 201,869 | m³ |
| 21 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,68 | m³ |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,023 | m³ |
| 23 | Lắp dựng nắp hố ga | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 144 | bộ |
| 24 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,448 | m³ |
| 25 | BTXM máng, lưỡi đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,631 | m³ |
| F | Cống hộp 3,0mx3,0m - kênh 6 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,979 | 100m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn 4-4,5cm, L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 222,851 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,378 | m³ |
| 4 | Bê tông chân khay, móng cống, sân cống đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,833 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép chân khay, móng cống, sân cống d≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,031 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép chân khay, móng cống, sân cống d≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,004 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, sân tiêu năng đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,835 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép tường tường đầu, tường cánh d≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép tường tường đầu, tường cánh d≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,907 | tấn |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,711 | m³ |
| 11 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,232 | m³ |
| 12 | Lắp đặt (kể cả cung cấp) cống hộp đơn 3.0mx3.0m, đoạn ống dài 1,2m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | đoạn cống |
| 13 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,083 | 100m³ |
| 14 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép nắp ga | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình nắp ga | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,091 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) thép tráng kẽm lưới chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép máng lưỡi khuôn hầm d ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép khuôn hầm d≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,058 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình khuôn hầm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,117 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép hố ga, đan chuyển tiếp d≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) cốt thép hố ga, đan chuyển tiếp d≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,272 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,157 | tấn |
| 23 | Bê tông hố ga, khuôn hầm đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,666 | m³ |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,251 | m³ |
| 25 | Lắp dựng nắp hố ga | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Bê tông lót cửa thu đá 1x2 M150 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,154 | m³ |
| 27 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,454 | m³ |
| 28 | Bê tông máng, lưỡi đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8cm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | m³ |
| G | Tháo dở cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lan can, mặt cầu, mố, xà mũ, dầm dọc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,897 | m³ |
| 2 | Phá dỡ bê tông cọc mố, cọc trụ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,35 | m³ |
| H | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu) | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu) | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi