Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200205116-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191251772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạc đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 08:29:00 đến ngày 2020-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,461,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
B Hạng mục 2: Xây dựng bờ kè
1 Dọn dẹp mặt bằng đổ cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,315 100m2
2 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,153 m3
3 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,745 100m2
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Cao su lót đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,675 100m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc đường kính cốt thép fi <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,806 tấn
6 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18( mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,727 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, cấp đất I, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,934 100m
8 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,931 m3
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép đà neo, đà mũ,, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,919 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,392 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,636 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,355 m3
14 Lắp đặt cốt thép tấm đan, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,284 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thành tấm đan bằng kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,001 100m2
16 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (cao su lót đổ bê tông tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,946 100m2
17 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 277 cái
18 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,917 m3
20 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép xà dầm,, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m2
21 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
23 Bê tông nền đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,641 m3
24 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép sàn mái khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 100m2
25 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 tấn
26 Lát sàn Gạch ceramic nhám kt 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,43 m2
27 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, Chiều dày láng 1,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
28 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường sắt, dàn kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,405 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép ,cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,405 tấn
30 Cung cấp lắp đặt bu long neo hình chữ nhật D16, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180 Cái
31 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 100m2
C Hạng mục 3: San lấp, vỉa hè, sân đường bồn hoa
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,221 100m2
2 Đóng cọc tràm L=5m, đkn>=4,2cm, cấp đất I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,486 100m
3 Đóng cọc tràm L=5m, đkn>=4,2cm, cấp đất I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,267 100m
4 Cốt thép neo cọc đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
5 Lắp dựng mê bồ chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,3 m2
6 Đào đất đắp bờ bao, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,494 100m3
7 Đắp đất bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,494 100m3
8 Đào đất đắp bờ bao, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,563 100m3
9 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,419 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,125 100m3
11 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
13 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
14 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
16 Lắp dựng bàn thăm lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ,d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 90 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,863 m3
21 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,427 m3
22 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.153,285 m2
23 Đắp đất phần ngoài vỉa hè (3.222-2.445,04=776,96) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 100m3
24 Đắp cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,335 100m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.445,04 m2
26 Lát gạch Terrazzo (30x30x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.445,04 m2
D Hạng mục 4: Búp sen, phù điêu, giàn hoa
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,584 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,638 1m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 1m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250m, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
9 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép , cột vuông, chữ nhật cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
14 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép xà dầm, giằng, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
17 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Cao su lót đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m2
20 Lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
21 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
22 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
25 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,44 m2
26 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch xi măng 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
29 Đắp chỉ vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
31 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Cao su lót đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 100m2
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 250 (kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
34 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 m3
35 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,81 m2
37 Đắp chỉ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
38 Tạm tính tượng phù điêu (Tượng Cá heo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tượng
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
40 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Cao su lót đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 100m2
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 250 (kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
43 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 m3
44 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m2
45 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,81 m2
46 Đắp chỉ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
47 Tạm tính tượng phù điêu (Sư tử đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tượng
48 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 m3
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,174 m3
50 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Cao su lót đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,751 100m2
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 250 (kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
53 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 m3
54 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m2
55 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,234 m2
56 Đắp chỉ thành bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 m
57 lắp đặt hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cánh
E Hạng mục 5: Cấp điện chiếu sáng
1 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu>1m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,212 1m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 1m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
8 Trụ đèn chiếu sáng cảnh quang 4 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Trụ đèn chiếu sảng cảnh quan 2 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Lắp đặt bóng đèn cảnh quan đèn Led 8W Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
11 Lắp đặt cáp điện 4C -10mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 763 m
12 Lắp đặt cáp đồng trần 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
13 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt xoắn HDPE D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 698 m
15 Gia công và đóng cọc ống đồng fi <=50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cọc
F Hạng mục 6: Cây xanh
1 Trồng cây Bằng lăng, H=3m, D=0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
2 Trồng cây Osaka đỏ, H=3,5m, D=0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
3 Trồng cây Chuông vàng, H=3m, D=0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
4 Trồng cây Móng bò tím, H=3m, D=0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
5 Trồng cây Liễu đỗ, H=3m, D=0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
6 Trồng cây Kè bạc, H=0,6m, R=0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cây
7 Trồng cây Cọ dầu, H=4m, D=0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cây
8 Trồng cỏ Hoàng lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 423 m2
9 Trồng hoa Huỳnh Anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bụi
10 Trồng viền Chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 bụi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->