Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200205116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191251772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạc đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 08:29:00 đến ngày 2020-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,461,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng bờ kè | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng đổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,315 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,153 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,745 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Cao su lót đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,675 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc đường kính cốt thép fi <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,806 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18( mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,727 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, cấp đất I, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,934 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,931 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép đà neo, đà mũ,, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,919 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,636 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,355 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,284 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thành tấm đan bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | 100m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (cao su lót đổ bê tông tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,946 | 100m2 |
| 17 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | cái |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép xà dầm,, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,641 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép sàn mái khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 26 | Lát sàn Gạch ceramic nhám kt 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,43 | m2 |
| 27 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, Chiều dày láng 1,5 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường sắt, dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,405 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép ,cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,405 | tấn |
| 30 | Cung cấp lắp đặt bu long neo hình chữ nhật D16, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | Cái |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: San lấp, vỉa hè, sân đường bồn hoa | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,221 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=5m, đkn>=4,2cm, cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,486 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=5m, đkn>=4,2cm, cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,267 | 100m |
| 4 | Cốt thép neo cọc đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 5 | Lắp dựng mê bồ chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,3 | m2 |
| 6 | Đào đất đắp bờ bao, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | 100m3 |
| 8 | Đào đất đắp bờ bao, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,563 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,419 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,125 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Lắp dựng bàn thăm lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ,d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 90 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,863 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,427 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,285 | m2 |
| 23 | Đắp đất phần ngoài vỉa hè (3.222-2.445,04=776,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,335 | 100m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.445,04 | m2 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo (30x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.445,04 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Búp sen, phù điêu, giàn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,638 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250m, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép , cột vuông, chữ nhật cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép xà dầm, giằng, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Cao su lót đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch xi măng 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 29 | Đắp chỉ vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Cao su lót đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 250 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m2 |
| 37 | Đắp chỉ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 38 | Tạm tính tượng phù điêu (Tượng Cá heo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tượng |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Cao su lót đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 250 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m2 |
| 46 | Đắp chỉ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 47 | Tạm tính tượng phù điêu (Sư tử đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tượng |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | m3 |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Cao su lót đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,751 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 250 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,234 | m2 |
| 56 | Đắp chỉ thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m |
| 57 | lắp đặt hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cánh |
| E | Hạng mục 5: Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu>1m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 8 | Trụ đèn chiếu sáng cảnh quang 4 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Trụ đèn chiếu sảng cảnh quan 2 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn cảnh quan đèn Led 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp điện 4C -10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt xoắn HDPE D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc ống đồng fi <=50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| F | Hạng mục 6: Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Bằng lăng, H=3m, D=0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 2 | Trồng cây Osaka đỏ, H=3,5m, D=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 3 | Trồng cây Chuông vàng, H=3m, D=0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 4 | Trồng cây Móng bò tím, H=3m, D=0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 5 | Trồng cây Liễu đỗ, H=3m, D=0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 6 | Trồng cây Kè bạc, H=0,6m, R=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 7 | Trồng cây Cọ dầu, H=4m, D=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 8 | Trồng cỏ Hoàng lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | m2 |
| 9 | Trồng hoa Huỳnh Anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bụi |
| 10 | Trồng viền Chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | bụi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi