Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200154953-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200102758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố năm 2019-2020 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 14:18:00 đến ngày 2020-02-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,408,750,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN NỂN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,127 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,608 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,608 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,923 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,923 100m3
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,845 100m2
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,122 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,645 100m2
4 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 100tấn
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,645 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 100tấn
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,679 m2
D PHẦN CỐNG, BÓ VỈA
1 Cắt khe để phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,109 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,881 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,487 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,787 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,435 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,699 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,367 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
13 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 tấn
14 Lót tấm ni lông đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Mua ống cống D800 VH10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
18 Mua ống cống D1000 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
19 Mua jont cao su ống cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
20 Mua jont cao su ống cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Mua gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
22 Vận chuyển cống đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chuyến
23 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cấu kiện
24 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,934 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 100m3
E PHẦN VỈA HÈ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,221 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,605 m3
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,616 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,081 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,814 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.414,19 m2
7 Vệ sinh rửa mặt đường sân bãi bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,142 100m2
F TRỒNG CÂY XANH
1 Phóng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hố
2 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,832 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m3
5 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
6 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
7 Cung cấp Phân hóa học DAP Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 kg
8 Thuốc kích thích ra rễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
9 Thuốc kích thích ra chồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
10 Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 1x1x1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,749 m3
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
12 Cung cấp công bi D800 trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
14 Lát gạch lỗ trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,24 m2
G THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 100m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,97 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 100m3
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,654 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,035 m3
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,751 m3
10 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m3
14 Lắp đặt hộp đấu nối HSE 110*110*225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Lắp đặt hộp đấu nối HSE 110*168*225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
17 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
19 Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D800,H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Cung cấp và lắp đặt nắp ga nhựa Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Thử thấm tuyến ống và hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
H CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,234 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
9 Vật tư công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
13 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
14 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->