Gói thầu: Mở rộng nhà làm việc UBND huyện Cần Đước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200200157-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Mở rộng nhà làm việc UBND huyện Cần Đước
Số hiệu KHLCNT 20200101376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 11:38:00 đến ngày 2020-02-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,921,412,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí láng trại <br/> Theo hồ sơ BCKTKT<br/> 1 Khoản
2 Chi phí hạng mục chung nt 1 khoản
3 Chi phí thử tỉnh cọc nt 1 khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I<br/> nt 0,523 100m3
2 Bê tông lót móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 nt 3,401 m3
3 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 14,627 m3
4 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;4m đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 3,825 m3
5 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;16m đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 4,494 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 nt 0,181 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 nt 0,338 100m3
8 Rải vải nhựa PP chống thấm nt 1,691 100m2
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 14,391 m3
10 Phá dỡ bê tông đầu cọc nt 1,025 m3
11 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài &gt;4m, đất cấp I nt 4,983 100m
12 Nối cọc BTCT 25x25cm nt 1 mốinối
13 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 30,372 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột nt 1,495 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 23,474 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 1,212 m3
17 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 1,157 m3
18 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &lt;&#x3D;50kg, vữa XM mác 100 nt 4 cái
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &lt;&#x3D;100kg, vữa XM mác 100 nt 9 cái
20 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &lt;&#x3D;250kg, vữa XM mác 100 nt 8 cái
21 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 14,763 m3
22 Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 5,577 m3
23 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 3,904 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,572 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 2,014 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 2,933 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp nt 0,198 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan nt 0,147 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nt 2,344 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô nt 1,22 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường nt 0,271 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;18mm nt 0,998 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm nt 0,97 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm nt 3,18 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính &gt;18mm nt 0,085 tấn
36 Thép bản nối cọc nt 32,24 kg
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,12 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,617 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &gt;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,284 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,105 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,519 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &gt;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,192 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,171 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,764 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &gt;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,106 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,069 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,03 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,059 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,655 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 1,93 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &gt;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 1,641 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 3,334 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính &gt;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,055 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,268 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính &gt;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,268 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,083 tấn
57 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 4,2 m3
58 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 nt 5,04 m3
59 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 (xây hộp gen) nt 0,288 m3
60 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 (xây hộp gen) nt 0,346 m3
61 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 1,372 m3
62 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 (tường bao) nt 10,38 m3
63 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 (tường bao) nt 8,164 m3
64 Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung thẻ 4x8x18 h&lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 (tường bao) nt 27,641 m3
65 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 (tường bao) nt 11,817 m3
66 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 332,74 m2
67 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 779,862 m2
68 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 nt 234,35 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 134,872 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 44,957 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 48,84 m2
72 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 nt 241,193 m2
73 Bả bằng ma tít vào tường trong nt 779,862 m2
74 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nt 332,74 m2
75 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nt 554,278 m2
76 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nt 149,934 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.334,14 m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 482,674 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nt 254,59 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm nt 22,08 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm nt 8,12 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm nt 83,52 m2
83 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên nt 17,05 m2
84 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên nt 25,4 m2
85 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên nt 20,49 m2
86 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 19,236 m2
87 Láng vữa láng dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 96,658 m2
88 Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 96,658 m2
89 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... nt 96,658 m2
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 87 m
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 66,6 m
92 Lắp đặt ống inox fi 60x2mm nt 0,283 100m
93 Lắp đặt ống inox fi 34x1,5mm nt 0,108 100m
94 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm nt 0,069 tấn
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp nt 7,964 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 nt 11,88 m2
97 Lan can kính cường lực dày 12ly khung thanh inox (VT+NC) nt 20,025 m2
98 Cung cấp vật tư cửa đi gỗ căm xe (đầy đủ khóa+chốt+bản lề) nt 21,13 m2
99 Lắp dựng cửa đi gỗ nt 21,13 m2
100 Cung cấp vật tư cửa sổ gỗ căm xe (đầy đủ khóa+chốt+bản lề) nt 10,08 m2
101 Lắp dựng cửa sổ gỗ nt 10,08 m2
102 Cung cấp vật tư cửa đi nhôm kính cường lực dày 10ly nt 12,8 m2
103 Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000 nt 12,8 m2
104 Cung cấp vật tư cửa sổ nhôm kính 8ly hệ 1000 nt 14,6 m2
105 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính nt 14,6 m2
106 Cung cấp vật tư khung nhôm vách kính hệ 1000 nt 10,66 m2
107 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 nt 10,66 m2
108 Làm trần thạch cao 4.5 (VT+NC) nt 102,04 m2
109 Sản xuất xà gồ thép (STK) nt 3,005 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép nt 3,05 tấn
111 Lợp mái ngói 22v&#x2F;m2, chiều cao &lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 nt 1,756 100m2
112 Quét 2 lớp flinkote chống thấm nền nhà xe nt 144,18 m2
113 Sơn bề mặt bê tông , 2 nước phủ nt 72,09 m2
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I<br/> nt 0,374 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 nt 0,183 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình nt 1,152 m3
4 Bê tông lót móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 nt 1,152 m3
5 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 3,122 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày &lt;&#x3D;45cm nt 0,512 100m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,389 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,028 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp nt 0,017 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &lt;&#x3D;50kg, vữa XM mác 100 nt 8 cái
11 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m nt 71,2 đoạn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk&#x3D;90mm nt 0,85 100m
13 Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo nt 24 cái
14 Lắp đặt cầu chắn rác nt 8 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;42mm nt 0,525 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;34mm nt 0,183 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;27mm nt 0,48 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;21mm nt 0,279 100m
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo nt 24 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo nt 6 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo nt 6 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27 mm bằng phương pháp dán keo nt 18 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo nt 4 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3 nt 1 bể
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 3m3 nt 1 bể
26 Lắp đặt Rơ le nt 2 cái
27 Lắp đặt máy bơm 2 HP nt 1 cái
28 Lắp đặt phao cơ nt 1 cái
29 Lắp đặt phễu thu D60 nt 12 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;90mm nt 0,634 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;60mm nt 0,918 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;34mm nt 0,06 100m
33 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo nt 18 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo nt 12 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo nt 21 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo nt 8 cái
37 Lắp đặt chậu xí bệt nt 6 bộ
38 Lắp đặt lavabo nt 6 bộ
39 Lắp đặt gương soi nt 6 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 6 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 6 cái
42 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen nt 6 bộ
43 Lắp đặt giá treo áo nt 6 cái
44 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 0,152 100m3
45 Đắp cát nền móng công trình nt 0,646 m3
46 Bê tông lót móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 nt 0,646 m3
47 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,74 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 nt 0,051 100m3
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,202 m3
50 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,565 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,017 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,024 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp nt 0,013 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm nt 0,031 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,014 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,035 tấn
57 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 0,876 m3
58 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 0,325 m3
59 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 13,1 m2
60 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 3,68 m2
61 Quét nước ximăng 2 nước nt 3,68 m2
62 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &gt;250kg, vữa XM mác 100 nt 1 cái
63 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &lt;&#x3D;100kg, vữa XM mác 100 nt 3 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện âm 8 đường<br/> nt 2 hộp
2 MCB 2 cực 63A-6KA nt 1 cái
3 MCB 2 cực 40A- 4.5KA nt 2 cái
4 MCB 2 cực 32A- 4.5KA nt 3 cái
5 MCB 2 cực 20A- 4.5KA nt 2 cái
6 MCB 2 cực 20A-4.5KA + mặt nạ nt 10 cái
7 Lắp đặt đèn sát trần led 24W nt 17 bộ
8 Lắp đặt đèn ngủ lắp tường 1x15W nt 4 bộ
9 Lắp đặt đèn LED PANEL âm 200x200, 1x15W nt 31 bộ
10 Đèn led tròn âm 9W nt 40 bộ
11 đèn led dây ánh sáng vàng nt 45 m
12 Lắp đặt DIMER đèn nt 4 bộ
13 Lắp đặt quạt hút 1x30W nt 9 cái
14 Ống ga máy lạnh nt 0,2 100m
15 Mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ nt 5 cái
16 Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ nt 2 cái
17 Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ nt 2 cái
18 Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ nt 5 cái
19 Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ nt 2 cái
20 Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện 3 cực + mặt nạ nt 18 cái
21 Lắp đặt mặt 1 ố cắm tivi + mặt nạ nt 4 cái
22 Lắp đặt máy lạnh 1,5HP nt 2 máy
23 Lắp đặt máy lạnh 1,0HP nt 2 máy
24 Lắp đặt đế MCB âm nt 12 bộ
25 Lắp đặt công tắc, ổ cắm.. Âm nt 54 cái
26 Đế tròn âm sàn nt 25 cái
27 Hộp nối điện + nắp đậy nt 10 cái
28 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 nt 15 m
29 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 nt 180 m
30 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 nt 850 m
31 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 nt 1.010 m
32 Lắp đặt cáp tivi nt 89 m
33 bộ chia anten 1&#x2F;5 nt 2 bộ
34 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 3 cọc
35 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 nt 15 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống &lt;&#x3D;27mm nt 120 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống &lt;&#x3D;27mm nt 210 m
38 Ốc vis các loại nt 100 con
39 Tắc kê nhựa 2-3cm nt 100 con
40 Băng keo điện loại tốt nt 10 cuộn
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Giá dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 367.703.671 đồng ( Ba trăm sáu mươi bảy triệu bảy trăm lẻ ba ngàn sáu trăm bảy mươi mốt đồng). Giá dự phòng này dự trù cho khối lượng phát sinh ngoài khối lượng mời thầu. Nhà thầu không được chào giá dự phòng này vào giá xây lắp của gói thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->