Gói thầu: Mở rộng nhà làm việc UBND huyện Cần Đước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Mở rộng nhà làm việc UBND huyện Cần Đước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200101376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 11:38:00 đến ngày 2020-02-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,921,412,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí láng trại <br/> | Theo hồ sơ BCKTKT<br/> | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung | nt | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí thử tỉnh cọc | nt | 1 | khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I<br/> | nt | 0,523 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | nt | 3,401 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 14,627 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 3,825 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 4,494 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,181 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,338 | 100m3 |
| 8 | Rải vải nhựa PP chống thấm | nt | 1,691 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 14,391 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | nt | 1,025 | m3 |
| 11 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | nt | 4,983 | 100m |
| 12 | Nối cọc BTCT 25x25cm | nt | 1 | mốinối |
| 13 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 30,372 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | nt | 1,495 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 23,474 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 1,212 | m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 1,157 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | nt | 9 | cái |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | nt | 8 | cái |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 14,763 | m3 |
| 22 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 5,577 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 3,904 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,572 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 2,014 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,933 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,198 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,147 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 2,344 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô | nt | 1,22 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,271 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 0,998 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | nt | 0,97 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | nt | 3,18 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | nt | 0,085 | tấn |
| 36 | Thép bản nối cọc | nt | 32,24 | kg |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,12 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,617 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,284 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,105 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,519 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,192 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,171 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,764 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,106 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,069 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,03 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,059 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,655 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 1,93 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | nt | 1,641 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 3,334 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,055 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,268 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,268 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,083 | tấn |
| 57 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 4,2 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | nt | 5,04 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (xây hộp gen) | nt | 0,288 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 (xây hộp gen) | nt | 0,346 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 1,372 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (tường bao) | nt | 10,38 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (tường bao) | nt | 8,164 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 (tường bao) | nt | 27,641 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 (tường bao) | nt | 11,817 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 332,74 | m2 |
| 67 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 779,862 | m2 |
| 68 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | nt | 234,35 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 134,872 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 44,957 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 48,84 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | nt | 241,193 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào tường trong | nt | 779,862 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | nt | 332,74 | m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | nt | 554,278 | m2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | nt | 149,934 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.334,14 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 482,674 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | nt | 254,59 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | nt | 22,08 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | nt | 8,12 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | nt | 83,52 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | nt | 17,05 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | nt | 25,4 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | nt | 20,49 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 19,236 | m2 |
| 87 | Láng vữa láng dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 96,658 | m2 |
| 88 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 96,658 | m2 |
| 89 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | nt | 96,658 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 87 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 66,6 | m |
| 92 | Lắp đặt ống inox fi 60x2mm | nt | 0,283 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống inox fi 34x1,5mm | nt | 0,108 | 100m |
| 94 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm | nt | 0,069 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 7,964 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | nt | 11,88 | m2 |
| 97 | Lan can kính cường lực dày 12ly khung thanh inox (VT+NC) | nt | 20,025 | m2 |
| 98 | Cung cấp vật tư cửa đi gỗ căm xe (đầy đủ khóa+chốt+bản lề) | nt | 21,13 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi gỗ | nt | 21,13 | m2 |
| 100 | Cung cấp vật tư cửa sổ gỗ căm xe (đầy đủ khóa+chốt+bản lề) | nt | 10,08 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ gỗ | nt | 10,08 | m2 |
| 102 | Cung cấp vật tư cửa đi nhôm kính cường lực dày 10ly | nt | 12,8 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000 | nt | 12,8 | m2 |
| 104 | Cung cấp vật tư cửa sổ nhôm kính 8ly hệ 1000 | nt | 14,6 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | nt | 14,6 | m2 |
| 106 | Cung cấp vật tư khung nhôm vách kính hệ 1000 | nt | 10,66 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | nt | 10,66 | m2 |
| 108 | Làm trần thạch cao 4.5 (VT+NC) | nt | 102,04 | m2 |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép (STK) | nt | 3,005 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,05 | tấn |
| 111 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | nt | 1,756 | 100m2 |
| 112 | Quét 2 lớp flinkote chống thấm nền nhà xe | nt | 144,18 | m2 |
| 113 | Sơn bề mặt bê tông , 2 nước phủ | nt | 72,09 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I<br/> | nt | 0,374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,183 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | nt | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 3,122 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | nt | 0,512 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,389 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,028 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | nt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | nt | 71,2 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | nt | 0,85 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | nt | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | nt | 0,525 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | nt | 0,183 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | nt | 0,48 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | nt | 0,279 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | nt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27 mm bằng phương pháp dán keo | nt | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | nt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3 | nt | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 3m3 | nt | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt Rơ le | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm 2 HP | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt phao cơ | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu D60 | nt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | nt | 0,634 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | nt | 0,918 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | nt | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | nt | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | nt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | nt | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabo | nt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | nt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | nt | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt giá treo áo | nt | 6 | cái |
| 44 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 0,152 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,646 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | nt | 0,646 | m3 |
| 47 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,74 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,051 | 100m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,202 | m3 |
| 50 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,565 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,017 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,024 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,013 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,031 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,014 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,035 | tấn |
| 57 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,876 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,325 | m3 |
| 59 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,1 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,68 | m2 |
| 61 | Quét nước ximăng 2 nước | nt | 3,68 | m2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | nt | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện âm 8 đường<br/> | nt | 2 | hộp |
| 2 | MCB 2 cực 63A-6KA | nt | 1 | cái |
| 3 | MCB 2 cực 40A- 4.5KA | nt | 2 | cái |
| 4 | MCB 2 cực 32A- 4.5KA | nt | 3 | cái |
| 5 | MCB 2 cực 20A- 4.5KA | nt | 2 | cái |
| 6 | MCB 2 cực 20A-4.5KA + mặt nạ | nt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần led 24W | nt | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ngủ lắp tường 1x15W | nt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm 200x200, 1x15W | nt | 31 | bộ |
| 10 | Đèn led tròn âm 9W | nt | 40 | bộ |
| 11 | đèn led dây ánh sáng vàng | nt | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt DIMER đèn | nt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt hút 1x30W | nt | 9 | cái |
| 14 | Ống ga máy lạnh | nt | 0,2 | 100m |
| 15 | Mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | nt | 5 | cái |
| 16 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | nt | 2 | cái |
| 17 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | nt | 2 | cái |
| 18 | Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | nt | 5 | cái |
| 19 | Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện 3 cực + mặt nạ | nt | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt 1 ố cắm tivi + mặt nạ | nt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy lạnh 1,5HP | nt | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt máy lạnh 1,0HP | nt | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt đế MCB âm | nt | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm.. Âm | nt | 54 | cái |
| 26 | Đế tròn âm sàn | nt | 25 | cái |
| 27 | Hộp nối điện + nắp đậy | nt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | nt | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | nt | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | nt | 850 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | nt | 1.010 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp tivi | nt | 89 | m |
| 33 | bộ chia anten 1/5 | nt | 2 | bộ |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | nt | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | nt | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | nt | 210 | m |
| 38 | Ốc vis các loại | nt | 100 | con |
| 39 | Tắc kê nhựa 2-3cm | nt | 100 | con |
| 40 | Băng keo điện loại tốt | nt | 10 | cuộn |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Giá dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 367.703.671 đồng ( Ba trăm sáu mươi bảy triệu bảy trăm lẻ ba ngàn sáu trăm bảy mươi mốt đồng). Giá dự phòng này dự trù cho khối lượng phát sinh ngoài khối lượng mời thầu. Nhà thầu không được chào giá dự phòng này vào giá xây lắp của gói thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi