Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây dựng + lán trại + đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206494-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây dựng + lán trại + đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20191279665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 11:52:00 đến ngày 2020-02-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,134,092,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG LÚN, NỨT DỌC, Ổ GÀ CỤC BỘ
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt <=6cm Chương V/Phần II 1,033 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V/Phần II 1,834 100m3
3 Lu lèn lại nền đường đào kết cấu Chương V/Phần II 3,163 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Chương V/Phần II 0,949 100m3
5 Cung cấp sỏi đỏ đắp nền đường Chương V/Phần II 126,567 m3
6 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V/Phần II 3,163 100m2
7 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V/Phần II 3,163 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V/Phần II 3,163 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.2, chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V/Phần II 3,163 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km Chương V/Phần II 0,23 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 1km tiếp theo (DG*7) Chương V/Phần II 0,23 100tấn
B PHẦN SỬA CHỮA HƯ HỎNG LÚN, NỨT DỌC, Ổ GÀ TOÀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt <=6cm Chương V/Phần II 0,5 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V/Phần II 9,077 100m3
3 Lu lèn lại nền đường đào kết cấu Chương V/Phần II 15,65 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Chương V/Phần II 4,695 100m3
5 Cung cấp sỏi đỏ đắp nền đường Chương V/Phần II 626,293 m3
6 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V/Phần II 15,65 100m2
7 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V/Phần II 15,65 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V/Phần II 15,65 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 6cm Chương V/Phần II 15,65 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km Chương V/Phần II 2,275 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 1km tiếp theo (DG*7) Chương V/Phần II 2,275 100tấn
C PHẦN SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG NỨT CHÂN CHIM, LÃO HÓA NHỰA NỬA MẶT ĐƯỜNG, CẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt <=6cm Chương V/Phần II 1,76 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày <=6cm Chương V/Phần II 18,139 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V/Phần II 18,139 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 6cm Chương V/Phần II 18,139 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km Chương V/Phần II 2,637 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 1km tiếp theo (DG*7) Chương V/Phần II 2,637 100tấn
D PHẦN NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG TOÀN TUYẾN TRỪ VỊ TRÍ SỬA CHỮA HƯ HỎNG TOÀN MẶT ĐƯỜNG LÚN, NỨT DỌC, Ổ GÀ, NỨT CHÂN CHIM, LÃO HÓA NHỰA
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 127,585 100m2
2 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 3cm (bù vênh) Chương V/Phần II 1,905 100m3
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V/Phần II 124,246 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km Chương V/Phần II 13,653 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 1km tiếp theo (DG*7) Chương V/Phần II 13,653 100tấn
E ĐẮP ĐẤT LỀ ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Chương V/Phần II 7,221 100m3
2 Cung cấp đất cấp 3 đắp lề Chương V/Phần II 185,509 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV, đổ bỏ Chương V/Phần II 4,364 100m3
4 Vận chuyển tiếp bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV, đổ bỏ 1km tiếp Chương V/Phần II 4,364 100m3/1km
F NẠO VÉT MƯƠNG
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Chương V/Phần II 109,5 m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn cọc tiêu, cọc KM Chương V/Phần II 126,138 1m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm Chương V/Phần II 42 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Chương V/Phần II 63,108 m2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chương V/Phần II 34 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, loai 3,1m Chương V/Phần II 34 cái
6 Cung cấp bu lông D10, L=12cm Chương V/Phần II 34 bộ
H HẠNG MỤC CHUNG
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
J 1. TRỤ RÀO GIĂNG DÂY
1 Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây Chương V/Phần II 1,68 100m
2 Giấy phản quang Chương V/Phần II 4,2 m2
3 Bê tông cột trụ rào M200 đúc sẵn Chương V/Phần II 5,376 m3
4 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn Chương V/Phần II 0,015 tấn
5 Dây cuộn công trình Chương V/Phần II 5.000.000 m
K 2. RÀO CHẮN
1 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn Chương V/Phần II 0,03 tấn
2 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn Chương V/Phần II 0,002 tấn
3 Sơn phản quang trắng đỏ Chương V/Phần II 2,92 m2
4 Đèn tín hiệu chớp nháy Chương V/Phần II 2 bộ
5 Biển báo phản quang tam giác Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13% Chương V/Phần II 8 cái
6 Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13% Chương V/Phần II 2 m2
7 Biển báo thông tin công trình 100x200cm Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13% Chương V/Phần II 4 m2
8 Biển báo phản quang tròn Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13% Chương V/Phần II 2 cái
9 Cột đỡ biển báo Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13% Chương V/Phần II 8 cái
L LÁN TRẠI
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V/Phần II 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->