Gói thầu: Xây lắp (bao gồm hạng mục chung + dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200205762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hà Nội Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm hạng mục chung + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Bình và Ngân sách xã Châu Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 14:52:00 đến ngày 2020-02-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,399,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung khác (Đảm bảo an toàn giao thông). | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | Khoản |
| B | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 1.530,91 | m3 |
| 2 | Lót 02 lớp giấy dầu | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 9.054,75 | m2 |
| 3 | Làm khe co mặt đường 3,5m | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 1.272,6 | m |
| 4 | Làm khe co mặt đường 5,42m | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 190,39 | m |
| 5 | Làm khe giăn mặt đường 3,5m | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 141,4 | m |
| 6 | Làm khe giăn mặt đường 5,42m | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 21,15 | m |
| 7 | Làm móng đường CPĐD loại II | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 13,09 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, K≥0,98 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 8,76 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 11,39 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 47,62 | 100m3 |
| 11 | Lu tăng cường nền đường, K≥0,98 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 21,9 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 13 | Đào đất hữu cơ | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 14,78 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 1,89 | 100m3 |
| 15 | Bê tông gờ chắn M150, đá 2x4 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 16 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 17 | Đệm đá dăm | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống cống HDPE D400 dày 15,3mm | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 12 | m |
| C | Cống (1x1)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá dăm 1x2 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 16,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D<10 mm | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 1,66 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 126,16 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm dày 10cm | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 19,87 | m3 |
| 6 | Quét nhựa chống thấm mối nối ống cống | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 32 | ống |
| 7 | Đào đất hố móng | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 2,92 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm trộn cát (60% đá+40% cát) | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất giáp thổ, K≥0,95 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| D | Cống hộp (0,5x0,5)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá dăm 1x2 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D<10 mm | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 0,4 | Tấn |
| 3 | BT móng cống M150, đá 2x4 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm dày 10cm | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 5 | Quét nhựa chống thấm mối nối ống cống | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 15 | ống |
| 6 | Đào đất hố móng | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất giáp thổ, K≥0,95 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| E | Cống hộp 2x(2x2)m | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 18,77 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp D<=18mm | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 2,56 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 44,66 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm dày 10cm | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 9,21 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất giáp thổ, K≥0,95 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 0,97 | 100m3 |
| 8 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 10 | Lót 1 lớp bạt mái taluy | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 38,51 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 42,82 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 13 | Lót 02 lớp giấy dầu | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 30 | m2 |
| 14 | Làm móng đường CPĐD loại II | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, K≥0,98 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 16 | Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 5,42 | m3 |
| F | Cống hộp (2x2)m | |||
| 1 | Bê tông cống hộp đổ tại chổ M300, đá 1x2 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 12,57 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp D<=10mm | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cống hộp D<=18mm | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 1,06 | Tấn |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay M150, đá 2x4 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 18,37 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 61,41 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm dày 10cm | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 4 | rọ |
| 8 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 6,82 | m3 |
| 9 | Lót 1 lớp bạt gia cố mái taluy | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 27,26 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất giáp thổ, K≥0,95 | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| G | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu (0,15x0,15x1,1) m | Theo Mục I, Chương V của E-HSMT và các bản vẽ kèm theo E-HSMT | 26 | Cái |
| H | Ghi chú: |
|||
| 1 | Công tác sản xuất 1m3 bê tông | Bao gồm toàn bộ các chi phí vữa, ván khuôn, biện pháp thi công, trung chuyển vật liệu. Nhà thầu phải tính khối lượng vữa, ván khuôn, biện pháp thi công, trung chuyển vật liệu... cho từng hạng mục và tính toán vào trong khối lượng bê tông tương ứng. | 1 | m3 |
| 2 | Công tác đào đất (đào khuôn, đào móng, đào đất hữu cơ, đào rãnh...) | Bao gồm đào bằng máy và thủ công và vận chuyển ra bãi thải (nếu có) theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế. | 1 | m3 |
| 3 | Công tác đắp đất | Bao gồm giá vật liệu, vận chuyển, biện pháp thi công...để hoàn thành 1m3 đất đắp theo hồ sơ thiết kế. | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông, cốt thép ống cống | Bao gồm ván khuôn và công tác lắp đặt. | 1 | ống |
| 5 | Công tác phá dỡ các kết cấu cũ. | Bao gồm vận chuyển ra bãi thải. | 1 | m3 |
| 6 | Cọc tiêu | Bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển, lắp dựng. | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi