Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC THỦY LỢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200157026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 17:35:00 đến ngày 2020-02-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,568,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KÊNH THÔN THÁI LAI | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 449,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,07 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 47,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 14,51 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 5,72 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp,đường kính >10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 151,91 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa giữa các phân đoạn trên kênh | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 13,68 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,15 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,86 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4,29 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đồi về đắp) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,72 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thanh giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 144 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,5 m, đường kính ống d=110mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,36 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: KÊNH THÔN PHƯỚC HƯNG (MỘT PHẦN PHƯỚC HƯNG 1+3) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II (10% đất đào) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 20,41 | m3 |
| 2 | Đào móng kênh mương bằng máy đào, đất cấp II (90% đất đào) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,84 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,58 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 152,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 7,9 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3,18 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp,đường kính >10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 83,55 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa giữa các phân đoạn trên kênh | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8,36 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,08 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,55 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,84 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đồi về đắp) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,26 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thanh giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 69 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,5 m, đường kính ống d=110mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,19 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 2: KÊNH THÔN PHƯỚC HƯNG - ĐOẠN (2+4+ MỘT PHẦN ĐOẠN 1+3)ĐOẠN 1+3) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 671,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,54 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 72,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 20,99 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8,53 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp,đường kính >10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 223,95 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa giữa các phân đoạn trên kênh | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 22,4 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,24 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,85 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 6,04 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đồi về đắp) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,85 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thanh giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 231 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,5 m, đường kính ống d=110mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,55 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 3: KÊNH TRƯỚC ĐÔNG - TRƯỚC ĐÔNG 5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II (10% đất đào) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 42,57 | m3 |
| 2 | Đào móng kênh mương bằng máy đào, đất cấp II (90% đất đào) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3,83 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,78 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 10,65 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4,49 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp,đường kính >10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 117 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa giữa các phân đoạn trên kênh | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 13,26 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,12 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,88 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3,4 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đồi về đắp) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thanh giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 117 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,5 m, đường kính ống d=110mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,26 | 100m |
| E | HẠNG MỤC 3: KÊNH THÔN TRƯỚC ĐÔNG ( ĐOẠN 3+4) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 821,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót va đáy móng | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,6 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, đường kính <=10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,43 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,74 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 62,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tường kênh | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 12,8 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính <=10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2,4 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính <=18 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3,04 | tấn |
| 10 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 96 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa giữa các phân đoạn trên kênh | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 15,84 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông thanh giằng đúc sẵn | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,29 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,11 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh giằng, đường kính <=18 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,2 | tấn |
| 15 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2,16 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4,86 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( (mua đất đồi về đắp) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thanh giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 96 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,5 m, đường kính ống d=110mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,21 | 100m |
| F | KÊNH TRƯỚC ĐÔNG: TĐ4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 117,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 16,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4,86 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,94 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,51 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa giữa các phân đoạn trên kênh | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 5,13 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,05 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,32 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,72 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đồi về đắp) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,67 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thanh giằng đúc sẵn bằng thủ công | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,5 m, đường kính ống d=110mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,12 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi