Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh và ngâ sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 19:09:00 đến ngày 2020-02-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,668,751,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 770,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG NGUYỄN HOÀNG ANH | |||
| B | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ + đánh cấp nền đường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,375 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 223,302 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất taluy, lề đường, K=0,95 (đất tận dụng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200,628 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 248,758 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 280,091 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,98 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,85 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp sỏi đỏ gia cố lề, độ chặt K=0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,407 | 100m3 |
| 8 | Đắp sỏi đỏ nền đường, K≥0,98 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,745 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,402 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,402 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 173,726 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 173,726 | 100m2 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D100CM | |||
| 1 | Đào đất thi công móng cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống ngang, K=0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,082 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm gia cố móng cống D8-10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 273,361 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,798 | m3 |
| 5 | BTXM móng cống đá 1x2, BT M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,926 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,261 | 100m2 |
| 7 | BTXM tường đầu, tường cánh đá 1x2, BT M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,563 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,726 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông d100cm, đoạn ống dài 2,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | đoạn ống |
| 10 | Cống RE D=1000 H.30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110 | m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d100cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | mối nối |
| 12 | Vữa mối nối M100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,223 | m3 |
| 13 | Đắp và phá đất vòng vây thi công (tạm tính) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,031 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ biển báo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,114 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, M150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,114 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Trụ đỡ biển báo L=3.0m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | trụ |
| 6 | Trụ đỡ biển báo L=3.75m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 7 | SXLD cọc tiêu BTCT | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 186,56 | m2 |
| E | ĐƯỜNG HUỲNH VĂN ĐẢNH | |||
| F | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới, tạo nhám mặt đường hiện hữu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,47 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,97 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,98 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,211 | 100m3 |
| 4 | Đắp sỏi đỏ nền đường, K≥0,98 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,69 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,292 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,292 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,931 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,931 | 100m2 |
| G | VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ HÈ | |||
| 1 | Đắp đất taluy, lề đường,K=0,95 (đất tận dụng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,568 | 100m3 |
| 2 | Lớp nhựa nilong | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 791,67 | m2 |
| 3 | Lớp BTXM đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,167 | m3 |
| 4 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 791,67 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 791,67 | m2 |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm bó hè | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,267 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa + bó hè | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,138 | 100m2 |
| 8 | BTXM bó hè đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,971 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, BT M250 đs 2-4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,99 | m3 |
| H | CÂY XANH - HỐ TRỒNG | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm hố trồng cây | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,14 | m3 |
| 2 | BTXM hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT hố trồng cây | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây xanh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100cây |
| 5 | Cây sao đen (d=8-10cm, h=3-4m) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cây |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ biển báo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,608 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, M150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,608 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tên cầu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo L=3.0m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | trụ |
| 7 | Trụ đỡ biển báo L=3.75m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,4 | m2 |
| J | THOÁT NƯỚC - CỐNG D60cm &D80cm (Cống dọc D60cm & D100cm, Hố ga, Cửa xả D60cm & D100cm, Vòng vây thi công) | |||
| 1 | Đào đất móng cống dọc, hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,872 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,872 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm gia cố D8-10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 161,55 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm móng công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 269,969 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,812 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT lót móng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,045 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông d60cm, đoạn ống dài 2,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D60cm, đoạn ống dài 3m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông d100cm, đoạn ống dài 2,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông d100cm, đoạn ống dài 3m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | đoạn ống |
| 12 | Cống RE D=60cm VH | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 158,5 | m |
| 13 | Cống RE D=60cm H30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,5 | m |
| 14 | Cống RE D=100cm VH | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152,5 | m |
| 15 | Cống RE D=100cm H30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,5 | m |
| 16 | Lắp đặt gối cống bê tông D=60cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 236 | cái |
| 17 | Gối cống RE D=60cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 236 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d60cmm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt gối cống bê tông D=100cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 328 | cái |
| 20 | Gối cống RE D=100cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 328 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d100cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78 | mối nối |
| 22 | Bê tông móng mối nối cống đá 1x2, M200 đs 2-4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,42 | m3 |
| 23 | Vữa mối nối M100 mối nối cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,364 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=200mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,033 | 100m |
| 25 | SXLD cốt thép nắp ga (Thép fi 6:32,055/1000 = 0,032; Thép fi 8:235,698/1000 = 0,236; Thép fi10:130,064/1000 = 0,13; Thép fi16:60,116/1000 = 0,06) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,39 | tấn |
| 26 | SXLD thép hình nắp ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,495 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm d<=10mm (Thép fi 6:(59,897+41,357)/1000 = 0,101; Thép fi 8:162,776/1000 = 0,163) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,264 | tấn |
| 28 | SXLD thép hình khuôn hầm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,528 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép tráng kẽm lưới chắn rác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,219 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ck thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,747 | tấn |
| 31 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200 đs 2-4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,381 | m3 |
| 32 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 đs 2-4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,853 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố ga, khuôn hầm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,759 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2, BT mác 250 đs2-4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,257 | m3 |
| 35 | Lắp dựng nắp hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29 | bộ |
| 36 | Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 đs 2-4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,124 | m3 |
| 37 | BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250 đs 6-8 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,649 | m3 |
| 38 | Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,311 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc tràm gia cố D8-10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,83 | 100m |
| 40 | Đắp cát đệm móng công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,392 | m3 |
| 41 | Ván khuôn chân khay, móng cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 42 | BTXM chân khay, móng đá 1x2, BT M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,118 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường đầu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,465 | m3 |
| 45 | Đắp, phá đất vòng vây thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,594 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tràm gia cố vòng vây thi công bằng máy đào (tham khảo ĐM XDCT Thuỷ Lợi - QĐ 1751/QĐ-BNN-XD 01/08/2013) (ngập đất) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 100m |
| 47 | Đóng cọc tràm gia cố vòng vây thi công bằng máy đào (tham khảo ĐM XDCT Thuỷ Lợi - QĐ 1751/QĐ-BNN-XD 01/08/2013) (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 100m |
| 48 | Lắp dựng gỗ gia cố vòng vây thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m3 |
| 49 | Thép buộc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | kg |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu gỗ giao cố vòng vây thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m3 |
| 51 | Hao hụt cọc tràm gia cố (tt 50%) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 52 | Hao hụt gỗ gia cống vòng vây (tt 5%) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | m3 |
| K | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu) | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu) | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| 3 | Chi phí đảm bảo giao thông (chỉ đảm bảo giao thông trên phần đường hiện hữu) | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | % |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1.301.590.000 | Đồng | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,34% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi