Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Nhà thờ chư phái tộc Quá Giáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200203866-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Nhà thờ chư phái tộc Quá Giáng
Số hiệu KHLCNT 20200203373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 16:43:00 đến ngày 2020-02-14 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,332,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
5 Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
B HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,962 100m2
2 Giàn giáo trong ở độ cao ≤3,6m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,359 100m2
3 Dọn dẹp mặt bằng thi công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,359 100m²
4 Gia công khung chống bảo vệ bàn thờ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,5
5 Lợp mái bao che công trình trong quá trình thi công bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,918 100m²
6 Tháo dỡ mái tôn sau khi hoàn thành TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 491,8
7 Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 Con
8 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,55 m
9 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,02 m
10 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương tầng 1 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,064 m2
11 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương tầng 2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,967 m2
12 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,664 m3
13 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,662 m3
14 Hạ giải nền gạch đặc TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,755 m2
15 Hạ giải nền, gạch gốm lục giác 200x200 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 235,447 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,094
17 Phá cục bộ các vị trí hư hỏng lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 253,121
18 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,3202
19 Hạ giải chân táng đá thanh để gia cố cân chỉnh TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,229 m3
20 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,349
21 Đào móng xây gia cố chân táng cột TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,435
22 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,464
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,9292
24 Xây móng bằng gạch thẻ, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,717
25 Lắp dựng chân táng bằng thủ công trọng lượng <=100kg TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 cái
26 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283,202
27 Ngăn ẩm nền TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283,202 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,094
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 253,121 m2
30 Lát tu bổ, phục hồi gạch lục giác TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,516 m2
31 Lát tu bổ, phục hồi gạch gốm 300x300 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,931 m2
32 Lát tu bổ, phục hồi gạch gốm 300x300, gạch mũi bậc TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,073 m2
33 Lát tu bổ, phục hồi gạch đặc (gạch thẻ) lát nền TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,755 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 470,072
35 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, bằng gỗ nhóm 2. TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,69 m3
36 Tu bổ, phục hồi kèo, dong kèo bằng gỗ nhóm 2. TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,391 m3
37 Tu bổ, phục hồi trến, xuyên, xà … bằng gỗ nhóm 2. TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,965 m3
38 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ,(trụ đội, ấp quả, cánh ác) bằng gỗ nhóm 2. TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,388 m3
39 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,348 m3
40 Tu bổ, phục hồi ván bít đầu hồi TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,373 m2
41 Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhật TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,308 m3
42 Tu bổ phục hồi đòn tay tròn TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,252 m3
43 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,115 m3
44 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,7 m2
45 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,369 m2
46 Lắp các phụ kiện của cửa TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 bộ
47 Lắp dựng cửa vào khuôn TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,069
48 Chạm khắc cấu kiện gỗ loại đơn giản TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,02 m2
49 Chạm khắc cấu kiện gỗ loại phức tạp TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,21 m2
50 Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,207 m2
51 Bảo quản, gia cố, gắn, vá, nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,994 m3
52 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,662 m3
53 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,664 m3
54 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 hệ
55 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hệ
56 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,57 m
57 Tu bổ, phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,976 m3
58 Công tác đổ bê tông giằng mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,891
59 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,444 100kg
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng mái TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,914
61 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324,031 m2
62 Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,742 m2
63 Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc bờ mái, chiều dày 2cm hai mặt ô TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,907 m2
64 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 con
65 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 con
66 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 con
67 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,442 m2
68 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,456 m2
69 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,195 m2
70 Khoan tạo lỗ để bơm thuốc chống mối TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.411,7 lỗ khoan
71 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 282,34 m
72 Phòng mối nền công trình TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300,23 m2
73 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ. TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.309,876 m2
74 Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 214,812 m2
75 Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn truyền thống TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.095,064 m2
76 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 lỗ khoan
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,2 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 407,34 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300,2 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 518,68 m
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤60x80mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 hộp
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 bộ
84 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn (1 hạt) TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đôi (2 hạt) TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
89 Lắp đặt các thiết bị PCCC TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TRÙ
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,228
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,546
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,968
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,489
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,217 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,411
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,482
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,916
11 Lát gạch đất nung, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,486
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,916
13 Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 m3
14 Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,541 m3
15 Gia công rui mái, lách chặn ngói TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,538 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,83 m2
17 Lắp các phụ kiện của cửa TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 bộ
18 Lắp dựng cửa vào khuôn TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,83
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,079 m3
21 Căn chỉnh, định vị hệ mái TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ
22 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,785 m2
23 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,29 m
24 Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,974 m2
25 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ, cây tre TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,919 m2
26 Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,2701 m2
27 Sơn truyền thống cửa đi TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6025 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,591
29 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,528
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,791
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m²
33 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,727
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,445
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,416
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 100m²
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,886
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
40 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,22
41 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,504
42 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,698
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 100m
44 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC đường kính D20 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
45 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (nhà vệ sinh và bếp) TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D89 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
50 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC đường kính D89 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
51 Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,2 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,5 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,2 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,4 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61 m
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤60x80mm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
59 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
62 Lắp đặt các thiết bị PCCC TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
D HẠNG MỤC: BÌNH PHONG
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,979
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,979
3 Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,979 m2
4 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,73 m2
5 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 m2
6 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,974 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,958
E HẠNG MỤC: TRỤ BIỂU
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,338
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,338
3 Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,338 m2
4 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,253 m2
5 Tu bổ, phục hồi lân trên đầu trụ biểu loại gắn sành sứ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 mặt thú
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,677
F HẠNG MỤC: CỔNG
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,568
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,672
4 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,63
5 Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài mái cổng TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,83 m2
6 Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,83
7 Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,672 m2
8 Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,83 m2
9 Ngăn ẩm chống thấm trần mái TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,83 m2
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông (cao trên 4m) TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,83 m2
11 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,52 m2
12 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,24
14 Sản xuất cửa song sắt TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,18
15 Lắp dựng cửa không có khuôn TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,18
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,36
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,946
2 Đào nền đường mở rộng, bằng thủ công, đất cấp I TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,483
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,087
4 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,079
5 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,362
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,321
7 Xây bó vĩa bằng gạch thẻ,, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,012
8 Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cm TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 603,213 m2
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 923,98
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,99
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,78
4 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37
5 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,74
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,76
7 Ván khuôn bê tông lót, sử dụng ván khuôn gỗ TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m²
12 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64
13 Xây tường bằng gạch thẻ, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4
14 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 258,46
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,76 m
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.188,84
I HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 233,4
2 Vận chuyển cây bằng xe cơ giới cây cỡ bầu 0,6x0,6x0,6 TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cây
3 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Đa lá tím đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây
4 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Hoàng Yến đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cây
5 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cây
6 Trồng cỏ lá gừng TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,67 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->