Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Nhà thờ chư phái tộc Quá Giáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203866-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Nhà thờ chư phái tộc Quá Giáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 16:43:00 đến ngày 2020-02-14 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,332,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,962 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong ở độ cao ≤3,6m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,359 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,359 | 100m² |
| 4 | Gia công khung chống bảo vệ bàn thờ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m² |
| 5 | Lợp mái bao che công trình trong quá trình thi công bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,918 | 100m² |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn sau khi hoàn thành | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 491,8 | m² |
| 7 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Con |
| 8 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,55 | m |
| 9 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,02 | m |
| 10 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương tầng 1 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,064 | m2 |
| 11 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương tầng 2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,967 | m2 |
| 12 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,664 | m3 |
| 13 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,662 | m3 |
| 14 | Hạ giải nền gạch đặc | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,755 | m2 |
| 15 | Hạ giải nền, gạch gốm lục giác 200x200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,447 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,094 | m³ |
| 17 | Phá cục bộ các vị trí hư hỏng lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,121 | m² |
| 18 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,3202 | m³ |
| 19 | Hạ giải chân táng đá thanh để gia cố cân chỉnh | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,229 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,349 | m² |
| 21 | Đào móng xây gia cố chân táng cột | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,435 | m³ |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,464 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,9292 | m³ |
| 24 | Xây móng bằng gạch thẻ, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,717 | m³ |
| 25 | Lắp dựng chân táng bằng thủ công trọng lượng <=100kg | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,202 | m² |
| 27 | Ngăn ẩm nền | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,202 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,094 | m³ |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,121 | m2 |
| 30 | Lát tu bổ, phục hồi gạch lục giác | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,516 | m2 |
| 31 | Lát tu bổ, phục hồi gạch gốm 300x300 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,931 | m2 |
| 32 | Lát tu bổ, phục hồi gạch gốm 300x300, gạch mũi bậc | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,073 | m2 |
| 33 | Lát tu bổ, phục hồi gạch đặc (gạch thẻ) lát nền | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,755 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 470,072 | m² |
| 35 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, bằng gỗ nhóm 2. | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,69 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi kèo, dong kèo bằng gỗ nhóm 2. | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,391 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi trến, xuyên, xà … bằng gỗ nhóm 2. | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,965 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ,(trụ đội, ấp quả, cánh ác) bằng gỗ nhóm 2. | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,388 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi ván bít đầu hồi | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,373 | m2 |
| 41 | Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhật | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,308 | m3 |
| 42 | Tu bổ phục hồi đòn tay tròn | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,252 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,115 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,369 | m2 |
| 46 | Lắp các phụ kiện của cửa | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,069 | m² |
| 48 | Chạm khắc cấu kiện gỗ loại đơn giản | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | m2 |
| 49 | Chạm khắc cấu kiện gỗ loại phức tạp | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,21 | m2 |
| 50 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,207 | m2 |
| 51 | Bảo quản, gia cố, gắn, vá, nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,994 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,662 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,664 | m3 |
| 54 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hệ |
| 55 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hệ |
| 56 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,57 | m |
| 57 | Tu bổ, phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,976 | m3 |
| 58 | Công tác đổ bê tông giằng mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,891 | m³ |
| 59 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,444 | 100kg |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,914 | m² |
| 61 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,031 | m2 |
| 62 | Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,742 | m2 |
| 63 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc bờ mái, chiều dày 2cm hai mặt ô | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,907 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | con |
| 65 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | con |
| 66 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | con |
| 67 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,442 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,456 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,195 | m2 |
| 70 | Khoan tạo lỗ để bơm thuốc chống mối | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.411,7 | lỗ khoan |
| 71 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,34 | m |
| 72 | Phòng mối nền công trình | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,23 | m2 |
| 73 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ. | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.309,876 | m2 |
| 74 | Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,812 | m2 |
| 75 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn truyền thống | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.095,064 | m2 |
| 76 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | lỗ khoan |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,2 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 407,34 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,2 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 518,68 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤60x80mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 84 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn (1 hạt) | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đôi (2 hạt) | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRÙ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,228 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,546 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,968 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,489 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,411 | m³ |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,482 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,916 | m² |
| 11 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,486 | m² |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,916 | m² |
| 13 | Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 14 | Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,541 | m3 |
| 15 | Gia công rui mái, lách chặn ngói | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,83 | m2 |
| 17 | Lắp các phụ kiện của cửa | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,83 | m² |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,079 | m3 |
| 21 | Căn chỉnh, định vị hệ mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,785 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,29 | m |
| 24 | Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,974 | m2 |
| 25 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ, cây tre | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,919 | m2 |
| 26 | Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2701 | m2 |
| 27 | Sơn truyền thống cửa đi | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6025 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,591 | m³ |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,791 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m² |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,727 | m³ |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,445 | m² |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,416 | m² |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,886 | m³ |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | m³ |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,504 | m² |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,698 | m² |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC đường kính D20 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (nhà vệ sinh và bếp) | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D89 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC đường kính D89 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 51 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,4 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤60x80mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BÌNH PHONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,979 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,979 | m² |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,979 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,73 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,974 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,958 | m² |
| E | HẠNG MỤC: TRỤ BIỂU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,338 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,338 | m² |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,338 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,253 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi lân trên đầu trụ biểu loại gắn sành sứ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mặt thú |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,677 | m² |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,568 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,672 | m² |
| 4 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,63 | m² |
| 5 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài mái cổng | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,83 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,83 | m² |
| 7 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,672 | m2 |
| 8 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,83 | m2 |
| 9 | Ngăn ẩm chống thấm trần mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,83 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông (cao trên 4m) | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,83 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,52 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,24 | m² |
| 14 | Sản xuất cửa song sắt | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,18 | m² |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,18 | m² |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,36 | m² |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,946 | m³ |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, bằng thủ công, đất cấp I | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,483 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,087 | m³ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,079 | m³ |
| 5 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,362 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,321 | m³ |
| 7 | Xây bó vĩa bằng gạch thẻ,, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,012 | m³ |
| 8 | Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 603,213 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 923,98 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,99 | m² |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,78 | m³ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | m³ |
| 5 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | m³ |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót, sử dụng ván khuôn gỗ | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m² |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m³ |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m³ |
| 14 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m² |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,46 | m² |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,76 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.188,84 | m² |
| I | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,4 | m³ |
| 2 | Vận chuyển cây bằng xe cơ giới cây cỡ bầu 0,6x0,6x0,6 | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Đa lá tím đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Hoàng Yến đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | TCXDVN hiện hành; phù hợp; chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,67 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi