Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191229006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 11:09:00 đến ngày 2020-02-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,499,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG BỒN HOA A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,432 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | m3 |
| 3 | Đổ đất màu trộn phân và xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m2/tháng |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,472 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,128 | m3 |
| 9 | Bê tông tường vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,255 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,55 | m2 |
| 11 | Trát granitô tường dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,47 | m2 |
| 12 | Đánh bóng thành bồn hoa trát dá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,161 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,904 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG BỒN HOA B: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,11 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,184 | m3 |
| 3 | Đổ đất màu trộn phân và xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,536 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | Cây |
| 5 | Cây me tây D>=10cm, cao >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | Cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cây/90ngày |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m3 |
| 8 | Đổ đất màu trộn phân và xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m3 |
| 9 | Trồng và bảo dưỡng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m2 |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m2/tháng |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,2 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,612 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,4 | m2 |
| 16 | Trát granitô tường dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,857 | m2 |
| 17 | Đánh bóng thành bồn hoa trát dá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,722 | m3 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG BỒN HOA C | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,25 | m3 |
| 2 | Đổ đất màu trộn phân và xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,25 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 17 | m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 17 | m2/tháng |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,728 | m3 |
| 6 | Đổ đất màu trộn phân và xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,512 | m3 |
| 7 | Cây hoa giấy, D≥2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Cây |
| 8 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cây/90ngày |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.989 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,96 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,129 | m3 |
| 13 | Bê tông tường Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,258 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,58 | m2 |
| 15 | Trát granitô tường dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,707 | m2 |
| 16 | Đánh bóng thành bồn hoa trát dá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 17,11 | m2 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,96 | m3 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG BỒN HOA D: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,25 | m3 |
| 2 | Đổ đất màu trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,25 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m2/tháng |
| 5 | Vận chuyển trong phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,25 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,963 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,14 | m3 |
| 8 | Bê tông tường Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,279 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường chiều dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,79 | m2 |
| 10 | Trát granitô tường dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,671 | m2 |
| 11 | Đánh bóng thành bồn hoa trát dá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,07 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,963 | m3 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG BỒN HOA E: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,678 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,368 | m3 |
| 3 | Đổ đất màu trộn phân và xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,072 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cây |
| 5 | Cây me tây D>=10cm, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cây |
| 6 | Cây kèn hồng D>=10cm, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cây/90ngày |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,5 | m3 |
| 9 | Đổ đất màu trộn phân và xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,5 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 68 | m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 68 | m2/tháng |
| 12 | Vận chuyển trong phạm vi công trình (tận dụng đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 17,868 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,816 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,425 | m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,849 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,49 | m2 |
| 17 | Trát granitô tường dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,532 | m2 |
| 18 | Đánh bóng thành bồn hoa trát dá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,338 | m2 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,494 | m3 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG BỒN HOA F: | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m2/tháng |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,568 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,357 | m3 |
| 5 | Bê tông tường Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,714 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,14 | m2 |
| 7 | Trát granitô tường dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,257 | m2 |
| 8 | Đánh bóng thành bồn hoa trát dá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,037 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,568 | m3 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG BỒN HOA G: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,492 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,912 | m3 |
| 3 | Đổ đất màu trộn phân và xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,048 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cây |
| 5 | Cây kèn hồng D>=10cm, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cây/90ngày |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,75 | m3 |
| 8 | Đổ đất màu trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,75 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 45 | m2 |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 45 | m2/tháng |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,662 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,432 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,098 | m3 |
| 14 | Bê tông tường Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,196 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 21,96 | m2 |
| 16 | Trát granitô tường dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,851 | m2 |
| 17 | Đánh bóng thành bồn hoa trát dá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,713 | m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,432 | m3 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG BỒN HOA H: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m3 |
| 2 | Đổ đất màu trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m2/tháng |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | gốc |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,728 | m3 |
| 7 | Đổ đất màu trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,512 | m3 |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Cây |
| 9 | Cây me tây D>=10cm, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cây/90ngày |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,728 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,784 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,654 | m3 |
| 14 | Bê tông tường Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,308 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,08 | m2 |
| 16 | Trát granitô tường dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 12,77 | m2 |
| 17 | Đánh bóng thành bồn hoa trát dá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,456 | m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,784 | m3 |
| I | PHẦN XÂY DỰNG BỒN HOA K: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,678 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,951 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,01 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | M |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,49 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,098 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,351 | m3 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,617 | m3 |
| 10 | Đắp đất tận dụng nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,488 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,184 | m3 |
| 12 | Đổ đất màu trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,536 | m3 |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cây |
| 14 | Cây phượng D10cm, cao >= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cây |
| 15 | Cây kèn hồng D>=10cm, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cây/90ngày |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,5 | m3 |
| 18 | Đổ đất màu trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,5 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m2 |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m2/tháng |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,684 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,424 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,278 | m3 |
| 24 | Bê tông tường thẳng Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,555 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,55 | m2 |
| 26 | Trát granitô tường dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,313 | m2 |
| 27 | Đánh bóng thành bồn hoa trát dá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,284 | m2 |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,424 | m3 |
| J | PHẦN XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC KHÁC: | |||
| 1 | Trồng cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,62 | m2 |
| 2 | Trồng cây sanh D>=1cm, cao >=1,5m a=170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 460 | Cây |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,156 | 100m2/tháng |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,024 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,1 | m3 |
| 6 | Đổ đất màu trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,1 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,1 | m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,1 | m2/tháng |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,1 | m3 |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | gốc |
| 11 | Cây hoa giấy D>=2cm, cao >=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | Cây |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | Cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cây/90ngày |
| 14 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,536 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,512 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,024 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,648 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,072 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,4 | m2 |
| 20 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 32 | Con |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,506 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,506 | tấn |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,117 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,117 | tấn |
| 25 | Sơn tĩnh điện màu đồng rỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 38,896 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 20,27 | m2 |
| 27 | Lát đá granit màu đỏ loại 1 mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 21,171 | m2 |
| 28 | Đánh bóng trát đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,649 | m2 |
| 29 | Xây gạch thẻ block, Xây tường Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,465 | m3 |
| 30 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,311 | m2 |
| 31 | Công tác bả matít ( bả 3 lần) vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,311 | m2 |
| 32 | Sơn tường 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,311 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,468 | m3 |
| 34 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | gốc |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông - Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,69 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,38 | m3 |
| 37 | Đổ đất màu trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 17,07 | m3 |
| 38 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 12,158 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,38 | m3 |
| 40 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 56,9 | m2 |
| 41 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 56,9 | m2/tháng |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông - Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,85 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,85 | m3 |
| 44 | Lát đá bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,5 | m2 |
| 45 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | m2 |
| 47 | Láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 72,496 | m3 |
| 49 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,154 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,14 | m3 |
| 51 | Phá dỡ móng các loại - Móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,168 | m3 |
| 52 | Phá dỡ móng các loại - Móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 74,524 | m3 |
| 53 | Đắp đất tận dụng nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,841 | m3 |
| 54 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 172,892 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 39,14 | m3 |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 391,4 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,833 | m3 |
| 58 | Bê tông tường Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,665 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,65 | m2 |
| 60 | Trát granitô tường dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,655 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,42 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 64 | Gắn đá sỏi trắng mặt đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m2 |
| 65 | Đổ đất màu trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 34,7 | |
| 66 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cây |
| 67 | Cây thiên tuế D>=10cm, cao >= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cây |
| 68 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | cây |
| 69 | Cây dâm bụt cao >=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | bụi |
| 70 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 53 | cây/90ngày |
| 71 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,189 | 100 m2 |
| 72 | Cây lá mỡ cao >=400 (mật độ 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,9 | m2 |
| 73 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,9 | m2/tháng |
| 74 | Cụm đá cảnh 03 viên cao >=1,2m; chu vi >=1,2m/viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cụm |
| 75 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m3 |
| 76 | Lát đá bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m2 |
| 77 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m2 |
| 79 | Láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m2 |
| 80 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,728 | m3 |
| 82 | Đổ đất màu trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,512 | m3 |
| 83 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cây |
| 84 | Cây 01 cây lim xẹt D>=10cm, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cây |
| 85 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cây/90ngày |
| 86 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | m3 |
| 87 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,46 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,2 | m3 |
| 90 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 112 | m2 |
| 91 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,89 | m3 |
| 92 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,2 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,96 | m3 |
| 94 | Bê tông tường Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,56 | m3 |
| 95 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,4 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 12,8 | m2 |
| 97 | Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | m3 |
| 98 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m2 |
| 99 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 22,66 | m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,172 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,9 | m2 |
| 105 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,056 | tấn |
| 106 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,094 | tấn |
| 107 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,9 | m3 |
| 108 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,9 | m3 |
| 109 | Đầu bulong mạ kẽm M24x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | con |
| 110 | Đai ốc, vòng đệm Bulong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | con |
| K | NỐI ĐẤT: | |||
| 1 | Dây nối đất (Al đk 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cọc |
| 3 | Bản nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bản |
| 4 | Bulong, đai ốc 2 vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| L | VẬT LIỆU ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp bóng Led bằng cơ giới, chiều cao cột < 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 20 bóng |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 52 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 105 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 43 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây đồng trần nối đất liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 84 | m |
| 8 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | hộp |
| 9 | Đômino đấu dây 50A4 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 10 | Tấm phíp cách điện dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 11 | Buloong M16 dài 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng kiểu bấm 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng kiểu ép 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 15 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| M | ĐẤU NỐI TỪ LƯỚI ĐIỆN XUỐNG TỦ CS: | |||
| 1 | Tủ điện (bao gồm cả sơn kt: 650x800x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ điện tử (tự nạp năng lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 10 | Cùm tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp răng xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Dây đồng trần nối đất vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m |
| 15 | Đai thép buộc ống bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | m |
| 16 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt bảng tên đường (di dời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 18 | Khoan giếng Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 19 | Khoan giếng Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất cấp IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 22 | Máy bơm 1.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 23 | Ống nhựa dẻo đường kính 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,285 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,285 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,314 | m3 |
| 27 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,291 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,077 | m2 |
| 29 | Cốt thép tường, đường kính <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,007 | tấn |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,512 | m2 |
| 31 | Sơn dầu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,232 | m2 |
| 32 | Khung cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| N | Khung sắt hộp, bọc tôn 2 mặt, sơn màu xám kích thước 600x700: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,552 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,517 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,694 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 46,9 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,55 | m3 |
| 7 | Buloong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 84 | con |
| O | THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Kéo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Đẩy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | Tay vai đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 5 | Lưng, eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 6 | Xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 7 | Đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 8 | Đạp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 9 | Đi bộ lắc tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 10 | Bộ 3 ghế tập chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | Đạp xe tựa lưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Toàn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 13 | Chèo thuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| P | GHẾ ĐÁ | |||
| 1 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi