Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200209539-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200209467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 17:29:00 đến ngày 2020-02-17 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,906,723,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,600,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐZ 0,4kV sau TBA Cửa Khẩu và TBA Nam Dương.
1 Móng M0.8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 22 móng
2 Móng M1.6 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 móng
3 Cột LT8,5B (PC.I-8.5-160-3.0) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cột
4 Cột LT7,5B (PC.I-7.5-160-3.0) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 23 cột
5 Cột LT7,5C (PC.I-7.5-160-5.4) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 cột
6 Dây AL/XLPE 4x120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1.099 m
7 Dây AL/XLPE 4x120 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 31 m
8 Dây AL/XLPE 4x95 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1.258 m
9 Dây Al/XLPE 4x95 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 39 m
10 Dây Al/XLPE 4x50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 575 m
11 Dây AL/XLPE 4x50 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 21 m
12 Dây AL/XLPE 4x50 (Đấu từ lưới xuống hộp phân dây) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 379 m
13 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4*35-120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 198 cái
14 Mã ốp phi 20 cho cả cáp viễn thông Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 396 cái
15 Dây buộc định hình Composite Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 198 cái
16 Đai thép không rỉ bắt hòm công tơ di chuyển+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 186 kg
17 Khoá đai thép bắt mã ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 621 cái
18 Băng dính (3 màu: vàng, xanh, đỏ) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 50 cuộn
19 Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2 bắt hộp công tơ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 680 cái
20 Vòng treo + má ốp bổ trợ néo dây sau công tơ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 154 cái
21 Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 434 cái
22 Ghíp 3 bulong A25-120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 264 cái
23 Đầu cốt đồng nhôm AM16 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 312 cái
24 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 380 cái
25 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 cái
26 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 cái
27 Đầu cốt đồng M25 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 80 cái
28 Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm 01 bộ cầu dao 3 pha 100A và phụ kiện) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 95 hộp
29 Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly (bó cáp lên xuống) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 22 kg
30 Lạt nhựa 25cm (250 chiếc/túi) bó cáp lên xuống Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 túi
31 Tiếp địa lặp lại R1C Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 bộ
32 Biển số cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 25 cái
33 Cột H7,5 Vật tư thu hồi 2 cột
34 Cột LT7,5 Vật tư thu hồi 27 cột
35 Cột LT8,5 Vật tư thu hồi 1 cột
36 Ghíp GN2 Vật tư thu hồi 392 cái
37 Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (42 sợi) Vật tư thu hồi 26 kg
38 Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (53 sợi) Vật tư thu hồi 25 kg
39 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (08 sợi) Vật tư thu hồi 17 kg
40 Dây VX 4x120 Vật tư thu hồi 1.738 kg
41 Dây VX 4x95 Vật tư thu hồi 1.615 kg
42 Dây VX 4x70 Vật tư thu hồi 35 kg
43 Dây VX 4x50 Vật tư thu hồi 406 kg
B Hạng mục 2: ĐZ 0.4kV sau TBA Nam Thành
1 Dây AL/XLPE 4x150 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 125 m
2 Dây AL/XLPE 4x150 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 m
3 Dây AL/XLPE 4x120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 417 m
4 Dây AL/XLPE 4x120 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 17 m
5 Dây AL/XLPE 4x95 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 647 m
6 Dây Al/XLPE 4x95 (làm lèo) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 21 m
7 Dây AL/XLPE 4x50 (Đấu từ lưới xuống hộp phân dây) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 245 m
8 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4*25-120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 62 cái
9 Mã ốp phi 20 cho cả cáp viễn thông Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 124 cái
10 Đai thép không rỉ bắt hòm công tơ di chuyển+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 112 kg
11 Dây buộc định hình Composite Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 62 cái
12 Khoá đai thép bắt mã ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 748 cái
13 Băng dính cách điện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 50 cuộn
14 Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2 bắt hộp công tơ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 280 cái
15 Vòng treo + má ốp bổ trợ néo dây sau công tơ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 121 cái
16 Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 192 cái
17 Ghíp 3 bulong A25-120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 48 cái
18 Đầu cốt đồng nhôm AM 16 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 242 cái
19 Đầu cốt đồng nhôm AM 50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 140 cái
20 Đầu cốt đồng M25 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 32 cái
21 Đầu cốt đồng nhôm AM 120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 cái
22 Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm 01 bộ cầu dao 3 pha 200A và phụ kiện) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 35 hộp
23 Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly (bó cáp lên xuống) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 kg
24 Lạt nhựa 25cm (250 chiếc/túi) bó cáp lên xuống Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 túi
25 X2L-2KX cột LT (néo cáp vặn xoắn) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 31 bộ
26 Tiếp địa lặp lại R1C Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 bộ
27 Ghíp GN2 Vật tư thu hồi 274 cái
28 Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (49 sợi) Vật tư thu hồi 30 kg
29 Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (27 sợi) Vật tư thu hồi 62 kg
30 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (8sợi) Vật tư thu hồi 17 kg
31 Dây VX 4x150 Vật tư thu hồi 253 kg
32 Dây AV120 Vật tư thu hồi 563 kg
33 Dây AV95 Vật tư thu hồi 722 kg
34 Dây AC120 Vật tư thu hồi 192 kg
35 Dây AC95 Vật tư thu hồi 245 kg
36 Tháo hạ xà X2-8S Vật tư thu hồi 672 kg
37 Tháo hạ xà X2L-8S Vật tư thu hồi 336 kg
38 Tháo hạ xà X1-4S Vật tư thu hồi 360 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->