Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 17:05:00 đến ngày 2020-02-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,226,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC SỐ 162 QUANG TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Theo thiết kế | 13,541 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 1,354 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần sảnh | Theo thiết kế | 10,308 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 111,969 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện trạng | Theo thiết kế | 31,452 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo thiết kế | 68,19 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 5,7 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng | Theo thiết kế | 46,361 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Theo thiết kế | 1,76 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt đứng hiện trạng | Theo thiết kế | 51,865 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 199,316 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gờ phào hiện trạng | Theo thiết kế | 6,617 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu wc | Theo thiết kế | 107,668 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bệ tiểu nữ | Theo thiết kế | 0,151 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo thiết kế | 35,838 | m2 |
| 16 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 596,392 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo thiết kế | 23,471 | m2 |
| 18 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 1.957,874 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo thiết kế | 698,088 | m2 |
| 20 | Phá dỡ Nền gạch hiện trạng | Theo thiết kế | 721,934 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo thiết kế | 3,3 | m2 |
| 22 | Phá dỡ Nền gạch ceramic wc | Theo thiết kế | 23,651 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng Granittô hiện trạng | Theo thiết kế | 1,43 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo thiết kế | 20,562 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng sênô mái | Theo thiết kế | 1,575 | m3 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 44,508 | m2 |
| 27 | Cạo lớp sơn cũ trên gỗ | Theo thiết kế | 241,919 | m2 |
| 28 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 73,239 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế | 1,951 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm ( Tính giáo cao 2,4m =2 đợt ) | Theo thiết kế | 7,219 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo thiết kế | 0,317 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 48,203 | đ/m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo thiết kế | 48,203 | đ/m3 |
| 34 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại vào vị trí UBND chỉ định | Theo thiết kế | 1,981 | 10m2 |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện trạng | Theo thiết kế | 721,934 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Theo thiết kế | 23,651 | m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,324 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, sàn, mái | Theo thiết kế | 13,236 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d <=10mm | Theo thiết kế | 1,399 | 100kg |
| 43 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 12mm chiều sâu khoan <=10cm | Theo thiết kế | 30 | lỗ khoan |
| 44 | Keo Ramset | Theo thiết kế | 1 | tuýp |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,159 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 3,024 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm | Theo thiết kế | 0,157 | 100kg |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,807 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax | Theo thiết kế | 255,632 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế | 144,002 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 39,018 | m2 |
| 52 | Vệ sinh bề mặt sàn | Theo thiết kế | 66,377 | m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt | Theo thiết kế | 138,623 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 65,728 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 44,508 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,236 | m2 |
| 57 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo thiết kế | 3,99 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,99 | m2 |
| 59 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 640,9 | m2 |
| 60 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 2.712,206 | m2 |
| 61 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo thiết kế | 23,651 | m2 |
| 62 | Lát gạch granit 60x60 cm | Theo thiết kế | 719,822 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế | 53,095 | m2 |
| 64 | Sơn gỗ 3 nước | Theo thiết kế | 241,919 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo thiết kế | 12,052 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo thiết kế | 15,804 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo thiết kế | 8,64 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo thiết kế | 14,66 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo thiết kế | 1,44 | m2 |
| 70 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm 2,0mm, kính 6,38mm | Theo thiết kế | 31,155 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo thiết kế | 83,751 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 92,156 | m2 |
| 73 | Sản xuất Khung inox bảo vệ bằng Sus 304 | Theo thiết kế | 0,204 | tấn |
| 74 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế | 0,164 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 41,649 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 79,21 | m2 |
| 77 | Sản xuất lan can inox Sus 304 | Theo thiết kế | 0,286 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Theo thiết kế | 26,283 | m2 |
| 79 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 80 | Nẹp trang trí cửa | Theo thiết kế | 12,4 | md |
| 81 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo thiết kế | 4,514 | m2 |
| 82 | Tủ điện kích thước 600x500x170 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCB 3P 100A - 20KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 3P 50A - 10KA | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 2P 50A - 6KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 2P 25A - 6KA | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 1P 10A - 6KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Đèn báo hiển thị pha | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 89 | Cầu trì 2A | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Chuyển mạch vôn kế 400v | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 95 | Aptomat MCB 3P 50A - 10KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Aptomat MCB 2P 40A - 6KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Aptomat MCB 2P 25A - 6KA | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 1P 10A - 6KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Đèn báo hiển thị pha | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 100 | Cầu trì 2A | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 101 | Tủ điện chứa 7 Module | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCB 2P 50A - 6KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Aptomat MCB 1P 10A - 4.5KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 1P 20A - 4.5KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 1P 25A - 4.5KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Tủ điện chứa 4 Module | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 2P 25A - 6KA | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 1P 10A - 4.5KA | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 1P 20A - 4.5KA | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 110 | Tủ điện chứa 4 Module | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 2P 25A - 6KA | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 1P 10A - 4.5KA | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 113 | Aptomat MCB 1P 20A - 4.5KA | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 114 | Tủ điện chứa 4 Module | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Aptomat MCB 2P 25A - 6KA | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Aptomat MCB 1P 10A - 4.5KA | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 1P 20A - 4.5KA | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Tủ điện chứa 6 Module | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Aptomat MCB 2P 40A - 6KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 1P 10A - 4.5KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 1P 20A - 4.5KA | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 122 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w | Theo thiết kế | 54 | bộ |
| 123 | Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w | Theo thiết kế | 34 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo thiết kế | 29 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 129 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 130 | Công tắc đơn, 2 chiều | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế | 69 | cái |
| 132 | Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 133 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 134 | Dây Cu/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 135 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 136 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế | 480 | m |
| 137 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế | 1.420 | m |
| 138 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế | 1.940 | m |
| 139 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 140 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 141 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 142 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế | 480 | m |
| 143 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế | 710 | m |
| 144 | Ống nhựa luồn dây D40 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 145 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo thiết kế | 35 | m |
| 146 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo thiết kế | 510 | m |
| 147 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo thiết kế | 0,7 | 100m |
| 148 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 149 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 151 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 152 | Măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 157 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 159 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 160 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 161 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Cút nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 163 | Tê nhựa PPR D50/40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 166 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 167 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 168 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 169 | Côn nhựa PPR D50/40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 171 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 172 | Van 2 chiều D50 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Van 2 chiều D40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Van 2 chiều D32 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 175 | Van 2 chiều D25 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 176 | Van 2 chiều D20 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 177 | Van phao Điện D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Van phao cơ D25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Cảm biến mức nước | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 190 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 191 | Chậu bếp inox Đôi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 193 | Ống nhựa uPVC D40-Class 2 | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 194 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 195 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Theo thiết kế | 0,7 | 100m |
| 196 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 197 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo thiết kế | 1,1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 199 | Đầu bịt D110 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 200 | Cút nhựa uPVC D76- 135 độ | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 201 | Cút nhựa uPVC D90- 135 độ | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 202 | Cút nhựa uPVC D110- 135 độ | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 203 | Tê nhựa uPVC D76/60 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 204 | Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 205 | Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 206 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 207 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 208 | Thông tắc D76 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 209 | Đầu bịt D110 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 210 | Đầu bịt D75 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 211 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 212 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 213 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 214 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 215 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế | 8 | quả |
| 216 | Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 217 | Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 218 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo thiết kế | 1,2 | 100m |
| B | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ biển inox hiện trạng để thi công | Theo thiết kế | 0,5 | công |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 30,721 | m2 |
| 3 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 11,872 | m2 |
| 4 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 37,153 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế | 30,721 | m2 |
| 6 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 11,872 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 37,153 | m2 |
| 8 | Lắp biển inox hiện trạng để thi công | Theo thiết kế | 0,5 | công |
| C | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC SỐ 96 QUANG TRUNG | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 32,023 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 8,006 | m2 |
| 3 | Cạo lớp sơn cũ trên x,à dầm | Theo thiết kế | 5,515 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo thiết kế | 1,379 | m2 |
| 5 | Cạo lớp sơn cũ trên trần | Theo thiết kế | 10,858 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 2,714 | m2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên tường | Theo thiết kế | 339,274 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Theo thiết kế | 84,819 | m2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên trụ, cột | Theo thiết kế | 31,166 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột | Theo thiết kế | 7,792 | m2 |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên x,à dầm | Theo thiết kế | 11,366 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo thiết kế | 2,841 | m2 |
| 13 | Cạo lớp sơn cũ trên trần | Theo thiết kế | 82,95 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế | 20,737 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,006 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,379 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,714 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 84,819 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,792 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,841 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 20,737 | m2 |
| 22 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 60,495 | m2 |
| 23 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 580,945 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,472 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 1,037 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi