Gói thầu: Tuyến đường từ làng cũ Việt Long đi xã Đồng Liên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200204362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bàn Đạt |
| Tên gói thầu | Tuyến đường từ làng cũ Việt Long đi xã Đồng Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200149817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới NSTW hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 16:02:00 đến ngày 2020-02-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,896,949,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 24,9644 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | nt | 30,6375 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | nt | 5,8211 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,8885 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 35,8816 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp công trình | nt | 1.052,3287 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | nt | 32,4477 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 33,0205 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | nt | 6,2739 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp II | nt | 6,6041 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | nt | 719,73 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 119,95 | m3 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 3,924 | 100m2 |
| 14 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 896,76 | m |
| 15 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 99,64 | m |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu | nt | 36 | cái |
| 17 | Đào móng cọc tiêu đất cấp III | nt | 3,65 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,24 | m3 |
| 19 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200, đá 1x2 | nt | 0,9 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <= 10 mm | nt | 0,022 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <=18mm | nt | 0,1469 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu | nt | 0,135 | 100m2 |
| 23 | Sơn cọc tiêu | nt | 13,68 | m2 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | nt | 12,104 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | nt | 2,2998 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,1998 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng,vữa XM mác 100 | nt | 75,57 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | nt | 15,94 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | nt | 51 | ống cống |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống | nt | 51 | cái |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,16 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | nt | 10,71 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 2,6571 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | nt | 1,0047 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,43 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | nt | 0,1273 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | nt | 0,0076 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,25 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | nt | 0,1636 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | nt | 0,2238 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | nt | 15 | cái |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,95 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,13 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | nt | 0,2324 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi