Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 15:16:00 đến ngày 2020-02-13 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,833,587,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dở mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,91 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,191 | 10m3/1km |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1626 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1626 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2754 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,65 | m3 |
| 2 | CPĐD 0-4 bù vênh mặt đường Dmax19,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1935 | 100m3 |
| 3 | Trải nilon lót ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4087 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng gỗ đệm khe dãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Chèn nhựa bitum nóng vào khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Trải nilon lót ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1 mối nối |
| 5 | Trát vữa xi măng mối nói cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm gối cống đổ tại chỗ đường kính >=7 cm, L = 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4016 | 100m |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,33 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,05 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,97 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3592 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| G | HỐ THU D60 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đường kính >=7 cm, L = 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8688 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 4 | Bê tông thân hố ga đổ tại chỗ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2916 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố ga đổ tại chỗ đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6949 | tấn |
| 7 | Bê tông đúc sẵn thân hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3039 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thân hố ga đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| H | CỔ GIẾNG | |||
| 1 | Bê tông cổ hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100m2 |
| I | KHUÔN HỐ THU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại khuôn hố thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hố thu đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4388 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép hình khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thân hố ga đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| J | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5608 | tấn |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép khuôn bao hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4035 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Sản xuất thang sắt chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| K | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông của xả đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa xả đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | 100m2 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính >=7 cm, L = 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4442 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cửa xả, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi