Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công Các công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Khoai - Nguyễn Thiện Thuật - Cầu Đông - Cao Thắng - Ngõ Đồng Xuân; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ... Phùng Hưng; Cải tạo đường dây ... Phùng Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200207103-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Thi công Các công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Khoai - Nguyễn Thiện Thuật - Cầu Đông - Cao Thắng - Ngõ Đồng Xuân; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ... Phùng Hưng; Cải tạo đường dây ... Phùng Hưng
Số hiệu KHLCNT 20200202147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 09:25:00 đến ngày 2020-02-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,484,969,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái ( HẠNG MỤC CHUNG)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp)
C HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.384,61 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,01 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 812,04 m
10 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
11 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
D HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.461,47 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,55 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m
7 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.006,87 m
10 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
E HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,83 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,88 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,97 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
10 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
F HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,43 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
3 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,63 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
G HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,14 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,53 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
5 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,44 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m
H HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,63 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,74 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
6 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,22 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
10 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5 m
I Phần A Cấp - B thực Hiện
J HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,62 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 100m
K HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,87 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,025 100m
L HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ôngd D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m
M HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5043 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
N HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
O HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 100m
P Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
Q HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
1 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
2 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
3 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cuộn
9 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.247 viên
10 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,125 m3
11 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.583 m
12 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 viên
13 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,27 kg
15 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,66 kg
16 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
17 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
R HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
4 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cuộn
8 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.883 viên
9 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,972 m3
10 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.987 m
11 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 viên
12 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3 kg
14 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,14 kg
15 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
16 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
17 Ghíp nối IPC, 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1
1 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
5 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
6 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cuộn
7 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.844 viên
8 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,316 m3
9 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 m
10 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 viên
11 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
13 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
14 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
15 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
16 Ghíp nối IPC, 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
2 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.349 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,988 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 viên
U HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cuộn
8 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.302 viên
9 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,961 m3
10 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 478 m
11 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 viên
12 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
14 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
15 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
16 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
V HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cuộn
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.933 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 437 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 viên
14 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 kg
16 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 kg
17 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
W Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển
X HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,964 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,336 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,7 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,896 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,123 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,9245 m3
8 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1909 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
12 Sơn móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,986 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
14 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m2
15 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
17 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
20 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
21 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 km
22 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
23 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
24 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,55 m2
25 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,7 m2
26 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m2
27 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
28 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
29 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
30 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Y HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 968 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,668 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,994 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,835 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,479 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 m3
15 Sơn móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,094 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,474 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
20 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
24 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 km
25 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m
26 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
27 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,35 m2
28 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
29 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m2
30 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 m2
31 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
32 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
33 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
34 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Z HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,358 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,95 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,636 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,598 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5863 m3
8 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 m2
9 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
12 Sơn móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
14 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
15 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
17 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
20 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
21 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 km
22 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
24 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,25 m2
25 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,95 m2
26 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
27 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
28 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
29 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
30 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AA HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,008 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,312 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7542 m3
11 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,25 m2
13 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
14 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
15 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
16 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AB HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH
1 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,65 m2
2 Phá dỡ kết cấu dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,612 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,545 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,1467 m3
5 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
9 Sơn móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 m3
14 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 m3
17 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
18 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 km
19 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
20 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
21 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,65 m2
22 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m2
23 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
25 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
26 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AC HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,084 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,18 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 m3
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,604 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,991 m3
9 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 m3
13 Sơn móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m2
14 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
15 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 m3
18 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 m3
20 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
21 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
22 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 km
23 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
24 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
25 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,55 m2
26 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m2
27 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
28 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
29 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
30 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
AD Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái ( HẠNG MỤC CHUNG)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
AE HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp)
AF HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.173,62 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,11 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,87 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,67 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,86 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
AG HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,06 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,82 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,24 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,09 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.274,62 m
AH HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,26 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,16 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,64 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,7 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,31 m
AI HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,97 m
2 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,79 m
AJ HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,1 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,62 m
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,14 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,67 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,62 m
AK HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,17 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,53 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,8 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
AL Phần A Cấp - B thực Hiện
AM HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6695 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8922 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6139 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2587 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7624 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7953 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x10, 1x25, 2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
AN HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0303 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4438 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,198 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0524 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4653 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2871 100m
AO HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9432 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0808 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4851 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2871 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7301 100m
AP HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9106 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5941 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1979 100m
AQ HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8624 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2804 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
8 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
9 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7921 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3514 100m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4554 100m
13 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8429 100m
AR HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9802 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6535 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8713 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3017 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0792 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2633 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x10, 1x25, 2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
AS Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
AT HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
5 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m
6 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
7 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
8 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
9 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AU HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
5 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m
6 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cái
7 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
AV HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
6 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
7 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
AW HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
AX HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
5 ống co ngót 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
6 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
7 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
AY HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Kẹp hãm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 22,973 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,973 kg
7 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
8 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
9 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
AZ Phần B thực hiện: Nhân Công-Vận chuyển
BA HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
BB HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
BC HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
BD HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BE HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
BF HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
BG Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Khoai - Nguyễn Thiện Thuật - Cầu Đông - Cao Thắng - Ngõ Đồng Xuân ( HẠNG MỤC CHUNG)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
BH HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp)
BI HẠNG MỤC 1: TBA ĐỒNG XUÂN 2
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,28 m
4 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,17 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,43 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,23 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m
8 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,23 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,99 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,75 m
15 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
16 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,33 m
17 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
18 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
BJ HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 1
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
BK HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG KHOAI 2
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,3 m
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,38 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,17 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,54 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,95 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,39 m
14 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,31 m
15 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
16 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
BL HẠNG MỤC 4: TBA ĐẦU CẦU
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
3 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,4 m
5 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,46 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,9 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,26 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
10 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,65 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,42 m
15 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,05 m
16 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
17 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,6 m
18 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
19 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
BM HẠNG MỤC 5: TBA THANH HÀ
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
4 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,22 m
5 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,1 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,07 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,83 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
9 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
10 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
11 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m
15 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,34 m
16 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 m
17 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,29 m
18 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
19 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m
BN HẠNG MỤC 6: TBA CHỢ ĐỒNG XUÂN
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,3 m
4 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,08 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,85 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,87 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
8 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
10 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,1 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
15 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,1 m
16 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
BO HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,68 m
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,36 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,24 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,11 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
15 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,94 m
16 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
17 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
BP HẠNG MỤC 8: TBA CAO THẮNG
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,8 m
4 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,45 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,72 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,68 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
9 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,38 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,1 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,64 m
15 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
16 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,07 m
17 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
18 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
BQ Phần A Cấp - B thực Hiện
BR HẠNG MỤC 1: TBA ĐỒNG XUÂN 2
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8048 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1502 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0198 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7274 100m
12 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7166 100m
13 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8383 100m
BS HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 1
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
BT HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG KHOAI 2
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1416 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3404 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1386 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2034 100m
12 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7471 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100m
14 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m
BU HẠNG MỤC 4: TBA ĐẦU CẦU
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,004 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3412 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9604 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5147 100m
12 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2416 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 110mm( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
14 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m
BV HẠNG MỤC 5: TBA THANH HÀ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5071 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9604 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5954 100m
12 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 100m
14 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
BW HẠNG MỤC 6: TBA CHỢ ĐỒNG XUÂN
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9832 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m
10 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
12 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m
BX HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5216 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3204 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 100m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9109 100m
12 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2617 100m
13 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
15 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
BY HẠNG MỤC 8: TBA CAO THẮNG
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2455 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4104 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 100m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5545 100m
12 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1974 100m
13 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 100m
15 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m
BZ Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
CA HẠNG MỤC 1: TBA ĐỒNG XUÂN 2
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Giá đỡ 3 cáp lên cột đơn (TL: 21,482 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,482 kg
8 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
13 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
14 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
16 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cuộn
18 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.014 viên
19 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,42 m3
20 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 446 m
21 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 viên
22 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,09 kg
24 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 kg
25 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
26 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
CB HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 1
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
8 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
CC HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG KHOAI 2
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
14 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
16 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.268 viên
17 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,38 m3
18 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
19 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 viên
20 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,03 kg
22 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 kg
23 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
24 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
CD HẠNG MỤC 4: TBA ĐẦU CẦU
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
8 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
13 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
14 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
16 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cuộn
18 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.914 viên
19 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,82 m3
20 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 m
21 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 viên
22 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,21 kg
24 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 kg
25 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
26 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
CE HẠNG MỤC 5: TBA THANH HÀ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Giá đỡ 3 cáp lên cột đơn (TL: 21,482 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,482 kg
8 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m
9 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
11 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
12 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
13 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
14 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
15 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
16 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hòm
17 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hòm
18 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
19 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
20 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cuộn
21 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.227 viên
22 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,26 m3
23 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 803 m
24 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 viên
25 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,27 kg
27 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,66 kg
28 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
29 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
CF HẠNG MỤC 6: TBA CHỢ ĐỒNG XUÂN
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Thang đỡ 5 cáp ngầm lên trạm ( TL: 45,954 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,77 kg
8 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
9 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
14 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
15 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
17 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
18 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
19 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
20 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cuộn
22 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.283 viên
23 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,21 m3
24 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 587 m
25 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 viên
26 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,09 kg
28 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 kg
29 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
30 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
CG HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
5 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
11 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
17 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
19 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
20 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
21 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
22 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 viên
23 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m3
24 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
25 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 viên
26 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,03 kg
28 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 kg
29 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
30 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
CH HẠNG MỤC 8: TBA CAO THẮNG
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
5 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
12 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
13 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
15 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
16 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
17 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hòm
18 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
19 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
20 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
21 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.985 viên
22 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,28 m3
23 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 665 m
24 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 viên
25 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,15 kg
27 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 kg
28 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
29 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
CI CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp quang ADSS/24s/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
2 Ống nhựa xoắn ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Măng sông cáp quang 24 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
CJ Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển
CK HẠNG MỤC 1: TBA ĐỒNG XUÂN 2
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,25 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,24 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,98 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 m3
20 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
24 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
25 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
26 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 km
27 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 km
28 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
29 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
30 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
31 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
32 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
33 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
34 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
35 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,25 m2
36 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m2
37 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
38 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
39 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
40 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CL HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 1
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
7 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CM HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG KHOAI 2
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,05 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,41 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,98 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m3
21 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
22 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
23 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
24 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
25 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 km
26 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
28 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m2
31 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
32 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,05 m2
33 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m2
34 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
35 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
36 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
37 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CN HẠNG MỤC 4: TBA ĐẦU CẦU
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,6 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,77 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,73 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,61 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 m3
20 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
24 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
25 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
26 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 km
27 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 km
28 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
29 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
30 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
31 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
32 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m2
33 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m2
34 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,6 m2
35 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m2
36 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
37 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
38 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
39 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CO HẠNG MỤC 5: TBA THANH HÀ
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,2 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,94 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,22 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,986 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9127 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
20 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
24 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
25 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
26 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 km
27 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 km
28 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
29 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
30 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
31 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
32 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
33 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
34 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
35 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
36 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,2 m2
37 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 m2
38 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
39 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
40 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
41 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
CP HẠNG MỤC 6: TBA CHỢ ĐỒNG XUÂN
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,97 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,05 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,76 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,22 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
17 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
18 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
19 Tháo cáp hạ thế <= 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 100m
20 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
21 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,75 m2
22 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
23 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,05 m2
24 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
25 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
26 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CQ HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,01 m3
8 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
14 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m2
15 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
17 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
20 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
21 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
23 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 km
24 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
25 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,35 m2
26 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
27 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m2
28 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
29 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
30 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
31 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CR HẠNG MỤC 8: TBA CAO THẮNG
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,5 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,57 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,81 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
20 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
24 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
25 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
26 Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
27 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 km
28 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 km
29 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
30 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
31 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
32 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
34 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
35 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,2 m2
36 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m2
37 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
38 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
39 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
40 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CS CÁP QUANG
1 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 km
CT Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Phùng Hưng ( HẠNG MỤC CHUNG)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
CU HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp)
CV HẠNG MỤC 2: TBA PHÙNG HƯNG 2.1
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,13 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,6 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
6 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
10 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
CW HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÔNG 1
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,85 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,85 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m
6 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m
CX HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÃ 2
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,97 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,09 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
6 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
10 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
CY HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG VẢI 2
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,08 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,26 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
5 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
CZ HẠNG MỤC 7: TBA VĂN HÓA PHẨM
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,87 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,08 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
10 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5 m
DA HẠNG MỤC 8: TBA LÝ NAM ĐẾ 2
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
4 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.116,05 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,04 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 773 m
11 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
12 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5 m
DB HẠNG MỤC 9: TBA PHÙNG HƯNG 8
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,41 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,59 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
5 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m
DC Phần A Cấp - B thực Hiện
DD HẠNG MỤC 2: TBA PHÙNG HƯNG 2.1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5644 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m
DE HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÔNG 1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,703 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
DF HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÃ 2
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5149 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
DG HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG VẢI 2
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8713 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m
DH HẠNG MỤC 7: TBA VĂN HÓA PHẨM
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ông D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4554 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
DI HẠNG MỤC 8: TBA LÝ NAM ĐẾ 2
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,09 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6535 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
DJ HẠNG MỤC 9: TBA PHÙNG HƯNG 8
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m
DK Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
DL HẠNG MỤC 2: TBA PHÙNG HƯNG 2.1
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.970 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,44 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 viên
14 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
16 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 kg
17 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
DM HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÔNG 1
1 Aptomat 3pha 0,4kV-250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cuộn
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.984 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,89 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 749 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 viên
14 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
16 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 kg
17 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
DN HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÃ 2
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cuộn
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.335 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,82 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 815 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 viên
14 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 kg
16 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 kg
17 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
DO HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG VẢI 2
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cuộn
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.050 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,35 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 viên
14 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
16 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 kg
17 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
DP HẠNG MỤC 7: TBA VĂN HÓA PHẨM
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cuộn
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.796 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,37 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 644 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 viên
14 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 kg
16 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 kg
17 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
DQ HẠNG MỤC 8: TBA LÝ NAM ĐẾ 2
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cuộn
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.646 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,87 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 viên
14 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 kg
16 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 kg
17 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
DR HẠNG MỤC 9: TBA PHÙNG HƯNG 8
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.375 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,88 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 viên
14 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 kg
16 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 kg
17 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
DS Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển
DT HẠNG MỤC 1: TBA PHÙNG HƯNG 2
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 km
2 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DU HẠNG MỤC 2: TBA PHÙNG HƯNG 2.1
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,57 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,97 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
20 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
24 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 km
25 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 km
26 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
28 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
29 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
30 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
31 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
32 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3 m2
33 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
34 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
35 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
36 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
37 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DV HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÔNG 1
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,05 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,04 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,79 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
20 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
24 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 km
25 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 km
26 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
27 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
28 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
29 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m2
31 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
32 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,05 m2
33 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
34 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
35 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
36 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
37 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DW HẠNG MỤC 4: TBA PHÙNG HƯNG 3
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 km
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DX HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÃ 2
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
8 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,15 m2
9 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,41 m3
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,4 m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,31 m3
12 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m2
13 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
16 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 m2
17 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 m3
18 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m2
19 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 m3
21 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
23 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 m3
24 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
25 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 km
26 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 km
27 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 km
28 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
29 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
30 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
31 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
33 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
34 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
35 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
36 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3 m2
37 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m2
38 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
39 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
40 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
41 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DY HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG VẢI 2
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,95 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,74 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,7 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
20 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
24 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 km
25 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 km
26 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
27 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
28 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
31 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
32 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 m2
33 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,95 m2
34 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
35 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
36 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
37 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
38 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DZ HẠNG MỤC 7: TBA VĂN HÓA PHẨM
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
4 Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
5 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,5 m2
6 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74 m3
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,76 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,7 m3
9 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m2
10 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m2
14 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
15 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m2
16 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
18 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
20 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
21 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
22 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 km
23 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
24 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
25 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
26 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
27 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m2
29 Hoàn trả mặt hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
30 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,5 m2
31 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
32 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
33 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
34 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
EA HẠNG MỤC 8: TBA LÝ NAM ĐẾ 2
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 m3
7 Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
8 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,3 m2
9 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,92 m3
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,54 m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,46 m3
12 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 m2
13 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 m3
16 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,324 m2
17 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
18 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 m2
19 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
21 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 m3
23 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
24 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
25 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 km
26 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 km
27 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
28 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
29 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
30 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
31 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
32 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
33 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
34 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,85 m2
35 Hoàn trả mặt hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
36 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,3 m2
37 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 m2
38 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
39 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
40 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
EB HẠNG MỤC 9: TBA PHÙNG HƯNG 8
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
2 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,97 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,14 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3 m3
8 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 m3
14 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m2
15 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 m3
17 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 m3
20 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
21 Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
22 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 km
23 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 km
24 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
25 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
26 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
27 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
28 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6 m2
29 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m2
30 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
31 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
32 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
33 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
EC Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Phùng Hưng ( HẠNG MỤC CHUNG)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
ED HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp)
EE HẠNG MỤC 1: TBA PHÙNG HƯNG 2.1
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,98 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,22 m
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,54 m
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
EF HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÔNG 1
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,18 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,94 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
EG HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 2
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,62 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,71 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
EH HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG VẢI 2
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,48 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,74 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
EI HẠNG MỤC 5: TBA VĂN HÓA PHẨM
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,22 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,48 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
EJ HẠNG MỤC 6: TBA LÝ NAM ĐẾ 2
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,02 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,96 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
EK HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 8
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,98 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,96 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
EL Phần A Cấp - B thực Hiện
EM HẠNG MỤC 1: TBA PHÙNG HƯNG 2.1
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8216 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8834 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5202 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
8 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 đầu
9 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1386 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3465 100m
13 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2335 100m
EN HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÔNG 1
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8818 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8294 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x10, 1x25, 2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
EO HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 2
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1448 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9505 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3861 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2439 100m
EP HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG VẢI 2
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3612 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7004 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4851 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 100m
EQ HẠNG MỤC 5: TBA VĂN HÓA PHẨM
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7448 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3216 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1386 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1089 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1911 100m
ER HẠNG MỤC 6: TBA LÝ NAM ĐẾ 2
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4655 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8016 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2277 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1881 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1219 100m
ES HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 8
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6632 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9006 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5347 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1881 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2319 100m
ET Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
EU HẠNG MỤC 1: TBA PHÙNG HƯNG 2.1
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
4 ống co ngót hạ thế a120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
5 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
8 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
EV HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÔNG 1
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
4 Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 20,512kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,512 kg
5 Giá đỡ 2 cáp lên cột kép ly tâm (TL: 34,212 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,212 kg
6 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
7 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
9 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
10 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
EW HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 2
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
5 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
6 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
8 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
9 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
EX HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG VẢI 2
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
6 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
8 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
9 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
10 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
EY HẠNG MỤC 5: TBA VĂN HÓA PHẨM
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
5 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
8 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
9 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
10 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
11 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
EZ HẠNG MỤC 6: TBA LÝ NAM ĐẾ 2
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
5 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
6 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
8 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
9 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
FA HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 8
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
5 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
6 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
8 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
9 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
10 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
FB HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG
1 Cáp quang ADSS/24s/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Ống nhựa xoắn ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Măng sông cáp quang 24 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
FC Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển
FD HẠNG MỤC 1: TBA PHÙNG HƯNG 2.1
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
FE HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÔNG 1
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
FF HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 2
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
FG HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG VẢI 2
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
FH HẠNG MỤC 5: TBA VĂN HÓA PHẨM
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
FI HẠNG MỤC 6: TBA LÝ NAM ĐẾ 2
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
FJ HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 8
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
FK HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG
1 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->