Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công Các công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Khoai - Nguyễn Thiện Thuật - Cầu Đông - Cao Thắng - Ngõ Đồng Xuân; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ... Phùng Hưng; Cải tạo đường dây ... Phùng Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Thi công Các công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Khoai - Nguyễn Thiện Thuật - Cầu Đông - Cao Thắng - Ngõ Đồng Xuân; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ... Phùng Hưng; Cải tạo đường dây ... Phùng Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 09:25:00 đến ngày 2020-02-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,484,969,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái ( HẠNG MỤC CHUNG) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp) | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.384,61 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,01 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,04 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| D | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461,47 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,55 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 7 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.006,87 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| E | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,83 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,88 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,97 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| F | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6 | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,43 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,63 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| G | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,14 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,53 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,44 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| H | HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,63 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,74 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,22 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m |
| I | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| J | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m |
| K | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | 100m |
| L | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ôngd D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| M | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6 | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5043 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| N | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| O | HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m |
| P | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| Q | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| 1 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 2 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cuộn |
| 9 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.247 | viên |
| 10 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,125 | m3 |
| 11 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.583 | m |
| 12 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | viên |
| 13 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,27 | kg |
| 15 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | kg |
| 16 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 17 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| R | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | cái |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cuộn |
| 8 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.883 | viên |
| 9 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,972 | m3 |
| 10 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.987 | m |
| 11 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | viên |
| 12 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3 | kg |
| 14 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | kg |
| 15 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 16 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 17 | Ghíp nối IPC, 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 5 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cuộn |
| 7 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.844 | viên |
| 8 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,316 | m3 |
| 9 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 10 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | viên |
| 11 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 13 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 14 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 15 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Ghíp nối IPC, 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6 | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.349 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| U | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cuộn |
| 8 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.302 | viên |
| 9 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,961 | m3 |
| 10 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | m |
| 11 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 12 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 14 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 15 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 16 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| V | HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cuộn |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.933 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| W | Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển | |||
| X | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,336 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,896 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,123 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,9245 | m3 |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 12 | Sơn móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 14 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m2 |
| 15 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 17 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 20 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | km |
| 22 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 24 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,55 | m2 |
| 25 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,7 | m2 |
| 26 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m2 |
| 27 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 28 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 29 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 30 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| Y | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,668 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,994 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,835 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,479 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | m3 |
| 15 | Sơn móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 20 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | km |
| 25 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 26 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 27 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,35 | m2 |
| 28 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 29 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m2 |
| 30 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | m2 |
| 31 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 32 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 33 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 34 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| Z | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,358 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,95 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,598 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5863 | m3 |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 12 | Sơn móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 14 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 15 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 17 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 20 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | km |
| 22 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 24 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m2 |
| 25 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,95 | m2 |
| 26 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 27 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 28 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 29 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 30 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AA | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,008 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,312 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7542 | m3 |
| 11 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,25 | m2 |
| 13 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 14 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 15 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 16 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AB | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH | |||
| 1 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,65 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,612 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,545 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1467 | m3 |
| 5 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 9 | Sơn móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 14 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 17 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 18 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | km |
| 19 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 20 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 21 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,65 | m2 |
| 22 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m2 |
| 23 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 25 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 26 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AC | HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,084 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,18 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,604 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,991 | m3 |
| 9 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 13 | Sơn móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 15 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | m3 |
| 18 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 21 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | km |
| 23 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 24 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 25 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,55 | m2 |
| 26 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 27 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 28 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 29 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 30 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| AD | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái ( HẠNG MỤC CHUNG) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| AE | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp) | |||
| AF | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,62 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,11 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,87 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,67 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,86 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| AG | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,06 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,82 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,24 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,09 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274,62 | m |
| AH | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,26 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,16 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,64 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,31 | m |
| AI | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,97 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,79 | m |
| AJ | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,1 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,62 | m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,14 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,67 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,62 | m |
| AK | HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,17 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,53 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,8 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| AL | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| AM | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6695 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8922 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6139 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7624 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7953 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x10, 1x25, 2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| AN | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0303 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4438 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,198 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0524 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4653 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2871 | 100m |
| AO | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9432 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0808 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2871 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | 100m |
| AP | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9106 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5941 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | 100m |
| AQ | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8624 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 9 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7921 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4554 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8429 | 100m |
| AR | HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9802 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6535 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8713 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0792 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2633 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x10, 1x25, 2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| AS | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| AT | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 5 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m |
| 6 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 8 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 9 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AU | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 5 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m |
| 6 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| AV | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 6 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AW | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AX | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 5 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AY | HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 22,973 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,973 | kg |
| 7 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 8 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 9 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AZ | Phần B thực hiện: Nhân Công-Vận chuyển | |||
| BA | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| BB | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG NÓN | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| BC | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| BD | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GAI 6 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BE | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| BF | HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| BG | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Khoai - Nguyễn Thiện Thuật - Cầu Đông - Cao Thắng - Ngõ Đồng Xuân ( HẠNG MỤC CHUNG) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| BH | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp) | |||
| BI | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,28 | m |
| 4 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,17 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,43 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,99 | m |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,75 | m |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,33 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 18 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| BJ | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 1 | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| BK | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,3 | m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,17 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,54 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,95 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,39 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,31 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| BL | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,4 | m |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,46 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,9 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,26 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,65 | m |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | m |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,05 | m |
| 16 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6 | m |
| 18 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 19 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| BM | HẠNG MỤC 5: TBA THANH HÀ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 4 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,22 | m |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,07 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,83 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 9 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,34 | m |
| 16 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,29 | m |
| 18 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 19 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| BN | HẠNG MỤC 6: TBA CHỢ ĐỒNG XUÂN | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,3 | m |
| 4 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,08 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,85 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,87 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1 | m |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| BO | HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,68 | m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,24 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,11 | m |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,94 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| BP | HẠNG MỤC 8: TBA CAO THẮNG | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,8 | m |
| 4 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,45 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,72 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,68 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1 | m |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,64 | m |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,07 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 18 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| BQ | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| BR | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8048 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0198 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7274 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7166 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8383 | 100m |
| BS | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| BT | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1416 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3404 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1386 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7471 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| BU | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3412 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9604 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5147 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2416 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 110mm( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m |
| BV | HẠNG MỤC 5: TBA THANH HÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5071 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9604 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5954 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| BW | HẠNG MỤC 6: TBA CHỢ ĐỒNG XUÂN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9832 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m |
| BX | HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5216 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9109 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2617 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| BY | HẠNG MỤC 8: TBA CAO THẮNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2455 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5545 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1974 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m |
| BZ | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| CA | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Giá đỡ 3 cáp lên cột đơn (TL: 21,482 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,482 | kg |
| 8 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 14 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 16 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 18 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.014 | viên |
| 19 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,42 | m3 |
| 20 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | m |
| 21 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
| 22 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,09 | kg |
| 24 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | kg |
| 25 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 26 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| CB | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 1 | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 8 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| CC | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 14 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 16 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.268 | viên |
| 17 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,38 | m3 |
| 18 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 19 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | viên |
| 20 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | kg |
| 22 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | kg |
| 23 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 24 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| CD | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 8 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 13 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 14 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 16 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cuộn |
| 18 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.914 | viên |
| 19 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,82 | m3 |
| 20 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| 21 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 22 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,21 | kg |
| 24 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 25 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 26 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| CE | HẠNG MỤC 5: TBA THANH HÀ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Giá đỡ 3 cáp lên cột đơn (TL: 21,482 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,482 | kg |
| 8 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 9 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 11 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 12 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 13 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 14 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 15 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hòm |
| 17 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hòm |
| 18 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 19 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cuộn |
| 21 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.227 | viên |
| 22 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,26 | m3 |
| 23 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803 | m |
| 24 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | viên |
| 25 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,27 | kg |
| 27 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | kg |
| 28 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 29 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| CF | HẠNG MỤC 6: TBA CHỢ ĐỒNG XUÂN | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Thang đỡ 5 cáp ngầm lên trạm ( TL: 45,954 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,77 | kg |
| 8 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 9 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 15 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 17 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 18 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 19 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 20 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cuộn |
| 22 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.283 | viên |
| 23 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,21 | m3 |
| 24 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | m |
| 25 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
| 26 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,09 | kg |
| 28 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | kg |
| 29 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 30 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| CG | HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 11 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 19 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 20 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 22 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | viên |
| 23 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 24 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 26 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | kg |
| 28 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | kg |
| 29 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 30 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| CH | HẠNG MỤC 8: TBA CAO THẮNG | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 12 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 13 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 15 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 16 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 17 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hòm |
| 18 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 19 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 21 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.985 | viên |
| 22 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,28 | m3 |
| 23 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | m |
| 24 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | viên |
| 25 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,15 | kg |
| 27 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | kg |
| 28 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 29 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| CI | CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24s/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| CJ | Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển | |||
| CK | HẠNG MỤC 1: TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,98 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 20 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 25 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | km |
| 27 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | km |
| 28 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 30 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 32 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 33 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,25 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m2 |
| 37 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 38 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 39 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 40 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CL | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 1 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 7 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CM | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,41 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,98 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 22 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 24 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | km |
| 26 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 28 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 31 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 32 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m2 |
| 33 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m2 |
| 34 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 35 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 36 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 37 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CN | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,73 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,61 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 20 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 24 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 25 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | km |
| 27 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | km |
| 28 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 30 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 32 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 33 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m2 |
| 36 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 37 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 38 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 39 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CO | HẠNG MỤC 5: TBA THANH HÀ | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,94 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,22 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9127 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 20 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 24 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 25 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | km |
| 27 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | km |
| 28 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 30 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 31 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 32 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 33 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 34 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,2 | m2 |
| 37 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m2 |
| 38 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 39 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 40 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 41 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| CP | HẠNG MỤC 6: TBA CHỢ ĐỒNG XUÂN | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,97 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,05 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,22 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 18 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 19 | Tháo cáp hạ thế <= 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 20 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 21 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m2 |
| 22 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 23 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,05 | m2 |
| 24 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 25 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 26 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CQ | HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m3 |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 14 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m2 |
| 15 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 17 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 20 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | km |
| 24 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m2 |
| 26 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 27 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m2 |
| 28 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 29 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 30 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 31 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CR | HẠNG MỤC 8: TBA CAO THẮNG | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,57 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,81 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 20 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 24 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 25 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 26 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 27 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | km |
| 28 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | km |
| 29 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 30 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 31 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 32 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,2 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m2 |
| 37 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 38 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 39 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 40 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CS | CÁP QUANG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | km |
| CT | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Phùng Hưng ( HẠNG MỤC CHUNG) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| CU | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp) | |||
| CV | HẠNG MỤC 2: TBA PHÙNG HƯNG 2.1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,13 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,6 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| CW | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÔNG 1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,85 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,85 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| CX | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÃ 2 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,97 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,09 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| CY | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG VẢI 2 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,08 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,26 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| CZ | HẠNG MỤC 7: TBA VĂN HÓA PHẨM | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,87 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,08 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m |
| DA | HẠNG MỤC 8: TBA LÝ NAM ĐẾ 2 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 4 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,05 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,04 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773 | m |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m |
| DB | HẠNG MỤC 9: TBA PHÙNG HƯNG 8 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,41 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,59 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 5 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| DC | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| DD | HẠNG MỤC 2: TBA PHÙNG HƯNG 2.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5644 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| DE | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÔNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,703 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| DF | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÃ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5149 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| DG | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG VẢI 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8713 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m |
| DH | HẠNG MỤC 7: TBA VĂN HÓA PHẨM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ông D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4554 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| DI | HẠNG MỤC 8: TBA LÝ NAM ĐẾ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6535 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| DJ | HẠNG MỤC 9: TBA PHÙNG HƯNG 8 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m |
| DK | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| DL | HẠNG MỤC 2: TBA PHÙNG HƯNG 2.1 | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.970 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| DM | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÔNG 1 | |||
| 1 | Aptomat 3pha 0,4kV-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cuộn |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.984 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,89 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | viên |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| DN | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÃ 2 | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.335 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,82 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | viên |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| DO | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG VẢI 2 | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cuộn |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.050 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,35 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| DP | HẠNG MỤC 7: TBA VĂN HÓA PHẨM | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cuộn |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.796 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,37 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | viên |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| DQ | HẠNG MỤC 8: TBA LÝ NAM ĐẾ 2 | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.646 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,87 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | viên |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| DR | HẠNG MỤC 9: TBA PHÙNG HƯNG 8 | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.375 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,88 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | viên |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| DS | Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển | |||
| DT | HẠNG MỤC 1: TBA PHÙNG HƯNG 2 | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | km |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DU | HẠNG MỤC 2: TBA PHÙNG HƯNG 2.1 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,57 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,97 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 20 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | km |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | km |
| 26 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 28 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 29 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 30 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 31 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 32 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m2 |
| 33 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 34 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 35 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 36 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 37 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DV | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÔNG 1 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,05 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,04 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,79 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 20 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | km |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | km |
| 26 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 27 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 28 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 29 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m2 |
| 31 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 32 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,05 | m2 |
| 33 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 34 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 35 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 36 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 37 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DW | HẠNG MỤC 4: TBA PHÙNG HƯNG 3 | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DX | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG MÃ 2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,15 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,31 | m3 |
| 12 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m2 |
| 13 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 18 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m2 |
| 19 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 21 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 24 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | km |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | km |
| 27 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | km |
| 28 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 30 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 31 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 33 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 34 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m2 |
| 37 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m2 |
| 38 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 39 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 40 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 41 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DY | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG VẢI 2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,95 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,74 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 20 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | km |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | km |
| 26 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 27 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 28 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 32 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m2 |
| 33 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,95 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 35 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 36 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 37 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 38 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DZ | HẠNG MỤC 7: TBA VĂN HÓA PHẨM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 5 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m3 |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,7 | m3 |
| 9 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m2 |
| 10 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 15 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m2 |
| 16 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 18 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 21 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | km |
| 23 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 24 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 25 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 26 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 29 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 30 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5 | m2 |
| 31 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 32 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 33 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 34 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| EA | HẠNG MỤC 8: TBA LÝ NAM ĐẾ 2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,54 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,46 | m3 |
| 12 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | m2 |
| 13 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 18 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | m2 |
| 19 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 21 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 24 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | km |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | km |
| 27 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 28 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 30 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 33 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,85 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,3 | m2 |
| 37 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | m2 |
| 38 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 39 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 40 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| EB | HẠNG MỤC 9: TBA PHÙNG HƯNG 8 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,14 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3 | m3 |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 14 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m2 |
| 15 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 17 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 20 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 21 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | km |
| 23 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | km |
| 24 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 26 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 28 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 29 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m2 |
| 30 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 31 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 32 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 33 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| EC | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Phùng Hưng ( HẠNG MỤC CHUNG) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| ED | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp) | |||
| EE | HẠNG MỤC 1: TBA PHÙNG HƯNG 2.1 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,98 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,22 | m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,54 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| EF | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÔNG 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,18 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,94 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| EG | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,62 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,71 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| EH | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG VẢI 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,48 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,74 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| EI | HẠNG MỤC 5: TBA VĂN HÓA PHẨM | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,22 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,48 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| EJ | HẠNG MỤC 6: TBA LÝ NAM ĐẾ 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,02 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,96 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| EK | HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 8 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,98 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| EL | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| EM | HẠNG MỤC 1: TBA PHÙNG HƯNG 2.1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8216 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8834 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5202 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đầu |
| 9 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1386 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3465 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2335 | 100m |
| EN | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÔNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8818 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8294 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x10, 1x25, 2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| EO | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1448 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9505 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3861 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2439 | 100m |
| EP | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG VẢI 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3612 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7004 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m |
| EQ | HẠNG MỤC 5: TBA VĂN HÓA PHẨM | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7448 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3216 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1386 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1089 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1911 | 100m |
| ER | HẠNG MỤC 6: TBA LÝ NAM ĐẾ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4655 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8016 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2277 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1881 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1219 | 100m |
| ES | HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 8 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6632 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9006 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5347 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1881 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2319 | 100m |
| ET | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| EU | HẠNG MỤC 1: TBA PHÙNG HƯNG 2.1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 4 | ống co ngót hạ thế a120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 8 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EV | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÔNG 1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 4 | Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 20,512kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,512 | kg |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép ly tâm (TL: 34,212 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,212 | kg |
| 6 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 9 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| EW | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 5 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 8 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 9 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| EX | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG VẢI 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 8 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| EY | HẠNG MỤC 5: TBA VĂN HÓA PHẨM | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 5 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 8 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 11 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| EZ | HẠNG MỤC 6: TBA LÝ NAM ĐẾ 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 9 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| FA | HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 8 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 5 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 8 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| FB | HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24s/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| FC | Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển | |||
| FD | HẠNG MỤC 1: TBA PHÙNG HƯNG 2.1 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| FE | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÔNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| FF | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG MÃ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| FG | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG VẢI 2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| FH | HẠNG MỤC 5: TBA VĂN HÓA PHẨM | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| FI | HẠNG MỤC 6: TBA LÝ NAM ĐẾ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| FJ | HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 8 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| FK | HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi