Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nguyễn Siêu – Ngõ Gạch– Hàng Cá – Lò Rèn; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Đào - Hàng Ngang - Hàng Đường - Đồng Xuân - Hàng Giấy - Gầm Cầu; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đào - Hàng Ngang – Hàng Đường - Đồng Xuân - Hàng Giấy - Gầm Cầu;Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Văn Can –Hàng Cân – Chả Cả - Hàng Hòm; Xây dựng hệ thống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nguyễn Siêu – Ngõ Gạch– Hàng Cá – Lò Rèn; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Đào - Hàng Ngang - Hàng Đường - Đồng Xuân - Hàng Giấy - Gầm Cầu; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đào - Hàng Ngang – Hàng Đường - Đồng Xuân - Hàng Giấy - Gầm Cầu;Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Văn Can –Hàng Cân – Chả Cả - Hàng Hòm; Xây dựng hệ thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 09:31:00 đến ngày 2020-02-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,397,214,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN SIÊU - NGÕ GẠCH - HÀNG CÁ - LÒ RÈN ( HẠNG MỤC CHUNG) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần A cấp- Vật liệu) | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG MÃ 3 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,57 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,81 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| D | HẠNG MỤC 2: TBA THUỐC BẮC | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,18 | m |
| 4 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,95 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,17 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,17 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,58 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,51 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| E | HẠNG MỤC 3: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,8 | m |
| 4 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,16 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,26 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,57 | m |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,19 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,41 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,32 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| F | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GIẦY 2 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,88 | m |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,94 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,7 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,38 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,29 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,71 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,01 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,66 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| G | HẠNG MỤC 5: TBA CHỢ GẠO | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,74 | m |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,84 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291,79 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,01 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 9 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,32 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,25 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,99 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,74 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| H | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| I | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG MÃ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| J | HẠNG MỤC 2: TBA THUỐC BẮC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8632 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8708 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m |
| K | HẠNG MỤC 3: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2455 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8412 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4218 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2642 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4226 | 100m |
| L | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GIẦY 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2463 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7024 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7672 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x10, 1x25, 2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m |
| M | HẠNG MỤC 5: TBA CHỢ GẠO | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9479 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5826 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3332 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3824 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x10, 1x25, 2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( Ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8201 | 100m |
| N | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| O | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG MÃ 3 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 7 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | viên |
| 8 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,504 | m3 |
| 9 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 10 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | viên |
| P | HẠNG MỤC 2: TBA THUỐC BẮC | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 15 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 16 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.312 | viên |
| 17 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,62 | m3 |
| 18 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 19 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 20 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 22 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 23 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 24 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| Q | HẠNG MỤC 3: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 7 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 11 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 13 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 14 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 15 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 17 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 18 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cuộn |
| 19 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.498 | viên |
| 20 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,087 | m3 |
| 21 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717 | m |
| 22 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| 23 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 25 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 26 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 27 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| R | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GIẦY 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 9 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 14 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 17 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 18 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 20 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 21 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cuộn |
| 23 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.795 | viên |
| 24 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,631 | m3 |
| 25 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767 | m |
| 26 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| 27 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 29 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 30 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 31 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| S | HẠNG MỤC 5: TBA CHỢ GẠO | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (không ATM) | 1 | hòm | |
| 5 | Đai ôm cáp | Theo HSMT | 39 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Theo HSMT | 78 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Theo HSMT | 52 | cái |
| 8 | ống co ngót hạ thế a150 | Theo HSMT | 64 | m |
| 9 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 12 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 13 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 14 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 15 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 16 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 17 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 18 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 19 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 20 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 21 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hòm |
| 22 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 23 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cuộn |
| 25 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.294 | viên |
| 26 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,115 | m3 |
| 27 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371 | m |
| 28 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | viên |
| 29 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | kg |
| 31 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | kg |
| 32 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 33 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| T | Phần B thực hiện: Nhân Công- Hoàn trả-Vận chuyển | |||
| U | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG MÃ 3 | |||
| 1 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,179 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,865 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | km |
| 8 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 10 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m2 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 12 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 13 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| V | HẠNG MỤC 2: TBA THUỐC BẮC | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,05 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,51 | m3 |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 14 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 15 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 17 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 20 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 22 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 23 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | km |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | km |
| 25 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 26 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 27 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m2 |
| 30 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,05 | m2 |
| 31 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 32 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 33 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 34 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 35 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| W | HẠNG MỤC 3: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,564 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,557 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,842 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 20 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 24 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 25 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | km |
| 27 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | km |
| 28 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 30 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 32 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 33 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,05 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 35 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 36 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 37 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 38 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| X | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GIẦY 2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,124 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,932 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,051 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,725 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 20 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 24 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 25 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | km |
| 27 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | km |
| 28 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 29 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 30 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 31 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 32 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 33 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,55 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,65 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 37 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 38 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 39 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 40 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 41 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| Y | HẠNG MỤC 5: TBA CHỢ GẠO | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,95 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,004 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,902 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,138 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,432 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 20 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 24 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 25 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | km |
| 27 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | km |
| 28 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 29 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 30 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 31 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 32 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 33 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 95% gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 37 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 38 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,55 | m2 |
| 39 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 40 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 41 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 42 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 43 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| Z | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TRÊN TUYẾN PHỐ HÀNG ĐÀO- HÀNG NGANG- HÀNG ĐƯỜNG- ĐỒNG XUÂN- GẦM CẦU ( Hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| AA | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp) | |||
| AB | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,52 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,95 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,67 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,53 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,11 | m |
| AC | HẠNG MỤC 2 : TBA HÀNG GIẤY | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,78 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,89 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,73 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,74 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,84 | m |
| AD | HẠNG MỤC 3 : TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,6 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,1 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,65 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,71 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,64 | m |
| AE | HẠNG MỤC 4 : TBA HÀNG CHIẾU 3 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,19 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,58 | m |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,79 | m |
| AF | HẠNG MỤC 5 : TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,18 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,38 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,43 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,93 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,26 | m |
| AG | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| AH | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4903 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6926 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4763 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2801 | 100m |
| AI | HẠNG MỤC 2 : TBA HÀNG GIẤY | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9879 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6524 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2871 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4473 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,344 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3118 | 100m |
| AJ | HẠNG MỤC 3 : TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7287 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4059 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6931 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6569 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x10, 1x25, 2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| AK | HẠNG MỤC 4 : TBA HÀNG CHIẾU 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0816 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8317 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m |
| AL | HẠNG MỤC 5 : TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5463 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2216 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4455 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8464 | 100m |
| AM | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| AN | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 6 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hòm |
| 9 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 10 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hòm |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 12 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| AO | HẠNG MỤC 2 : TBA HÀNG GIẤY | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 6 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hòm |
| 9 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 10 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hòm |
| 12 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| AP | HẠNG MỤC 3 : TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 6 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hòm |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 11 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC 4 : TBA HÀNG CHIẾU 3 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 8 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 11 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| AR | HẠNG MỤC 5 : TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 6 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hòm |
| 9 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 10 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 12 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| AS | HẠNG MỤC 6 : TBA HÀNG CÓT | |||
| 1 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Xà kèm 0,6m (TL: 15,8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | kg |
| 3 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép (TL: 31,234 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,234 | kg |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5/5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (19,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | kg |
| 6 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4262 | kg |
| 7 | Ghíp nối IPC, 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 9 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 11 | Ghíp xử lý đồng nhôm bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| AT | HẠNG MỤC 7 : CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24s/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AU | Phần B thực hiện: Nhân Công- Vận chuyển | |||
| AV | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| AW | HẠNG MỤC 2 : TBA HÀNG GIẤY | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| AX | HẠNG MỤC 3 : TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| AY | HẠNG MỤC 4 : TBA HÀNG CHIẾU 3 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AZ | HẠNG MỤC 5 : TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| BA | HẠNG MỤC 6 : TBA HÀNG CÓT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 8 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BB | HẠNG MỤC 7 : CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | km |
| BC | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TRÊN TUYẾN PHỐ HÀNG ĐÀO- HÀNG NGANG- HÀNG ĐƯỜNG- ĐỒNG XUÂN- GẦM CẦU ( Hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| BD | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần A cấp- Vật liệu) | |||
| BE | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.409,96 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,47 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,73 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| BF | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291,79 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,46 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,49 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| BG | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,12 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,55 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,46 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m |
| BH | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG CHIẾU 3 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,58 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,07 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| BI | HẠNG MỤC 5: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,15 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,88 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,23 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m |
| BJ | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| BK | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 150mm ( HDPE 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 110mm ( HDPE 65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( HDPE 110/90 ,HDPE 90/72; D50/40; D40/30)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4197 | 100m |
| BL | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 150mm ( HDPE 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 110mm ( HDPE 65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( HDPE 110/90 ,HDPE 90/72; D54/40, D40/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9896 | 100m |
| BM | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 150mm ( HDPE 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 110mm ( HDPE 65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( HDPE 110/90 ,HDPE 90/72; D50/40, D40/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9255 | 100m |
| BN | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG CHIẾU 3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 150mm ( HDPE 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( HDPE D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( HDPE D50/40; D40/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| BO | HẠNG MỤC 5: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 150mm ( HDPE 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 110mm ( HDPE 65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( HDPE 110/90 ,HDPE 90/72; D50/40; D40/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5488 | 100m |
| BP | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| BQ | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2 | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 8 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | cái |
| 9 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | cái |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cuộn |
| 12 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.456 | viên |
| 13 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,36 | m3 |
| 14 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.384 | m |
| 15 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | viên |
| 16 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3 | kg |
| 18 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | kg |
| 19 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| BR | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 8 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 9 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cuộn |
| 12 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.098 | viên |
| 13 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,48 | m3 |
| 14 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122 | m |
| 15 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | viên |
| 16 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 18 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 19 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 20 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| BS | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 9 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 12 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.351 | viên |
| 13 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8 | m3 |
| 14 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039 | m |
| 15 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | viên |
| 16 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | kg |
| 18 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | kg |
| 19 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 20 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| BT | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG CHIẾU 3 | |||
| 1 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 8 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | viên |
| 9 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m3 |
| 10 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 11 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 12 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 14 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | kg |
| 15 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 16 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| BU | HẠNG MỤC 5: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 8 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 9 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cuộn |
| 12 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.758 | viên |
| 13 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,28 | m3 |
| 14 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862 | m |
| 15 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 16 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | kg |
| 18 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | kg |
| 19 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 20 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| BV | Phần B thực hiện: Nhân Công- Hoàn trả-Vận chuyển | |||
| BW | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,21 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,64 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 20 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| 24 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | km |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | km |
| 27 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 28 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 30 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 31 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 32 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 33 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,6 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m2 |
| 37 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 38 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 39 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 40 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BX | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,43 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,43 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,2 | m3 |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 14 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | m2 |
| 15 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 20 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | km |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | km |
| 23 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | km |
| 24 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 25 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 27 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 28 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 29 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 30 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m2 |
| 31 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,55 | m2 |
| 32 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | m2 |
| 33 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 34 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 35 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 36 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BY | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,19 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,51 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,29 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 20 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | km |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | km |
| 26 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 30 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 31 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 33 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,25 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m2 |
| 37 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 38 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 39 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 40 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BZ | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG CHIẾU 3 | |||
| 1 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,21 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,89 | m3 |
| 5 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,219 | m3 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 1,662 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,402 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 1,383 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Theo HSMT | 0,0636 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 0,621 | m3 |
| 14 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 17 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 18 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | km |
| 19 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | km |
| 20 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 22 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 23 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 24 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| 25 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m2 |
| 26 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 27 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 28 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 29 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CA | HẠNG MỤC 5: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,38 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,83 | m3 |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 14 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 17 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 20 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | km |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | km |
| 23 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | km |
| 24 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 25 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 27 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 28 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 29 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 30 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 31 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,7 | m2 |
| 32 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m2 |
| 33 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 34 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 35 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 36 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CB | HẠNG MỤC 6 : TBA HÀNG CÓT | |||
| 1 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CC | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ LƯƠNG VĂN CAN - HÀNG CÂN - CHẢ CÁ - HÀNG HÒM ( Hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| CD | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp) | |||
| CE | HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,54 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,42 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,37 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,64 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,02 | m |
| CF | HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,46 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,48 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,87 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,68 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,53 | m |
| CG | HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,74 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,49 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,93 | m |
| CH | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,5 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,86 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,66 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,56 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,48 | m |
| CI | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,76 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,56 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,36 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,19 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,98 | m |
| CJ | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| CK | HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4311 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2814 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0693 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7129 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9666 | 100m |
| CL | HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9055 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3612 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6238 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7228 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4921 | 100m |
| CM | HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5816 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9208 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | 100m |
| CN | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,555 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7886 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4004 | 100m |
| CO | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9679 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9604 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4036 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7921 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4017 | 100m |
| CP | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| CQ | HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | ống co ngót hạ thế a120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 9 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 10 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 11 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 12 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 14 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| CR | HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| CS | HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 5 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| CT | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CU | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 9 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CV | Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển | |||
| CW | HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| CX | HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| CY | HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CZ | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5 | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| DA | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| DB | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ LƯƠNG VĂN CAN - HÀNG CÂN - CHẢ CÁ - HÀNG HÒM ( Hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| DC | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần A cấp- Vật liệu) | |||
| DD | HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.968,49 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,99 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,19 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m |
| DE | HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,53 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,3 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,48 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| DF | HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,21 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,65 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,13 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| DG | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,43 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,28 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,52 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| DH | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,06 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,79 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,29 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| DI | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| DJ | HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | 100m |
| DK | HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| DL | HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 ( ống D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| DM | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 ( ống d65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| DN | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8429 | 100m |
| DO | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| DP | HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 8 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 9 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cuộn |
| 12 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.296 | viên |
| 13 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,184 | m3 |
| 14 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144 | m |
| 15 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | viên |
| 16 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,27 | kg |
| 18 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | kg |
| 19 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 20 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| DQ | HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2 | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.454 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,52 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,12 | kg |
| 17 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 18 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 19 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| DR | HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.899 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | viên |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| DS | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 8 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 9 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cuộn |
| 12 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.721 | viên |
| 13 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,82 | m3 |
| 14 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969 | m |
| 15 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| 16 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,24 | kg |
| 18 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | kg |
| 19 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 20 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| DT | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 8 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 9 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cuộn |
| 12 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.119 | viên |
| 13 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,51 | m3 |
| 14 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791 | m |
| 15 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | viên |
| 16 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,85 | kg |
| 18 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 19 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| DU | Phần B thực hiện: Nhân Công- Hoàn trả-Vận chuyển | |||
| DV | HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,79 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,95 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,17 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,82 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 17 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 19 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | km |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | km |
| 26 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 27 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 30 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 31 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 32 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,25 | m2 |
| 33 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,95 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m3 |
| 36 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 37 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 38 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 39 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DW | HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,02 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,33 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,97 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 17 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 22 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 28 | Di chuyển tủ Pillar ( KT 555x555) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | km |
| 30 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | km |
| 31 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 32 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 34 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 35 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 36 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 37 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3 | m2 |
| 38 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 39 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 40 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m2 |
| 41 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 42 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 43 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 44 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DX | HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,63 | m3 |
| 8 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 10 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 14 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m2 |
| 15 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 20 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | km |
| 22 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 23 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | m2 |
| 24 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 25 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 26 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 27 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DY | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,46 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,21 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,3 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | m3 |
| 14 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 17 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 18 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 23 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 24 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | km |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | km |
| 27 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 30 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 33 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,85 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 37 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 38 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 39 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 40 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DZ | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,25 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,91 | m3 |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 14 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 15 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 17 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 20 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | km |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | km |
| 23 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 24 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 26 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 27 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 30 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 31 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,25 | m2 |
| 32 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 33 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 34 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 35 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 36 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi