Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nguyễn Siêu – Ngõ Gạch– Hàng Cá – Lò Rèn; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Đào - Hàng Ngang - Hàng Đường - Đồng Xuân - Hàng Giấy - Gầm Cầu; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đào - Hàng Ngang – Hàng Đường - Đồng Xuân - Hàng Giấy - Gầm Cầu;Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Văn Can –Hàng Cân – Chả Cả - Hàng Hòm; Xây dựng hệ thống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206288-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nguyễn Siêu – Ngõ Gạch– Hàng Cá – Lò Rèn; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Đào - Hàng Ngang - Hàng Đường - Đồng Xuân - Hàng Giấy - Gầm Cầu; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đào - Hàng Ngang – Hàng Đường - Đồng Xuân - Hàng Giấy - Gầm Cầu;Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Văn Can –Hàng Cân – Chả Cả - Hàng Hòm; Xây dựng hệ thống
Số hiệu KHLCNT 20200202356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 09:31:00 đến ngày 2020-02-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,397,214,803 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN SIÊU - NGÕ GẠCH - HÀNG CÁ - LÒ RÈN ( HẠNG MỤC CHUNG)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần A cấp- Vật liệu)
C HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG MÃ 3
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,57 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,81 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
D HẠNG MỤC 2: TBA THUỐC BẮC
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,18 m
4 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,95 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,17 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,17 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,58 m
13 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,51 m
14 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
15 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
E HẠNG MỤC 3: TBA CHẢ CÁ 1
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,8 m
4 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,96 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228,16 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,26 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
9 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,57 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,19 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,41 m
13 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,32 m
14 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
15 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
F HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GIẦY 2
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,88 m
5 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,94 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,7 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,38 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
10 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,29 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,71 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,01 m
14 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,66 m
15 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
16 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
G HẠNG MỤC 5: TBA CHỢ GẠO
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,74 m
5 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,84 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.291,79 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,01 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m
9 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
10 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
11 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,32 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,25 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,99 m
14 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.286,74 m
15 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
16 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
H Phần A Cấp - B thực Hiện
I HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG MÃ 3
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3465 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4158 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1557 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
J HẠNG MỤC 2: TBA THUỐC BẮC
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8632 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8708 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,75 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
12 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100m
14 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 100m
K HẠNG MỤC 3: TBA CHẢ CÁ 1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2455 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8412 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4218 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2642 100m
12 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 100m
14 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4226 100m
L HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GIẦY 2
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2463 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7024 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2929 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7672 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x10, 1x25, 2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
12 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 100m
14 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m
M HẠNG MỤC 5: TBA CHỢ GẠO
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9479 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5826 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3332 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3824 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x10, 1x25, 2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
11 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( Ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 100m
13 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8201 100m
N Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
O HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG MÃ 3
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
7 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 viên
8 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,504 m3
9 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
10 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 viên
P HẠNG MỤC 2: TBA THUỐC BẮC
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
8 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
14 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
15 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cuộn
16 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.312 viên
17 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,62 m3
18 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 368 m
19 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 viên
20 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
22 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
23 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
24 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
Q HẠNG MỤC 3: TBA CHẢ CÁ 1
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m
7 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
11 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
12 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
13 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
14 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
15 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
17 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
18 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cuộn
19 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.498 viên
20 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,087 m3
21 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 717 m
22 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 viên
23 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 kg
25 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 kg
26 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
27 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
R HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GIẦY 2
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
8 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m
9 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
12 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
14 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
15 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
16 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
17 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cái
18 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
20 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
21 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cuộn
23 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.795 viên
24 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,631 m3
25 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 767 m
26 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 viên
27 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 kg
29 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 kg
30 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
31 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
S HẠNG MỤC 5: TBA CHỢ GẠO
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (không ATM) 1 hòm
5 Đai ôm cáp Theo HSMT 39 cái
6 Vít nở 50*5 Theo HSMT 78 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Theo HSMT 52 cái
8 ống co ngót hạ thế a150 Theo HSMT 64 m
9 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
12 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
13 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
14 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
15 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
16 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
17 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 cái
18 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
19 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
20 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
21 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hòm
22 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
23 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cuộn
25 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.294 viên
26 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,115 m3
27 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.371 m
28 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 viên
29 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4 kg
31 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,92 kg
32 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
33 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
T Phần B thực hiện: Nhân Công- Hoàn trả-Vận chuyển
U HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG MÃ 3
1 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,75 m2
2 Phá dỡ kết cấu dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,179 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,865 m3
5 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
7 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 km
8 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
10 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,75 m2
11 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
12 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
13 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
V HẠNG MỤC 2: TBA THUỐC BẮC
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
2 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,05 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,51 m3
8 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
14 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
15 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
17 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
20 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
21 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
22 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
23 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 km
24 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 km
25 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
26 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
27 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 m2
30 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,05 m2
31 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
32 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
33 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
34 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
35 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
W HẠNG MỤC 3: TBA CHẢ CÁ 1
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,25 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,564 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,557 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,842 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
20 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
24 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
25 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
26 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 km
27 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 km
28 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
29 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
30 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
31 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
32 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
33 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,05 m2
34 Hoàn trả mặt hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
35 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
36 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
37 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
38 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
X HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG GIẦY 2
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,124 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,25 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,932 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,051 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,725 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
20 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
24 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
25 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
26 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 km
27 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 km
28 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
29 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
30 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
31 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
32 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
33 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,55 m2
34 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
35 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,65 m2
36 Hoàn trả mặt hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
37 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 m2
38 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
39 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
40 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
41 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Y HẠNG MỤC 5: TBA CHỢ GẠO
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,216 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,95 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,004 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,902 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,138 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,688 m2
12 Phá dỡ kết cấu dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,432 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 m2
18 Phá dỡ kết cấu dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
20 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
24 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
25 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
26 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 km
27 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 km
28 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
29 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấn
30 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
31 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
32 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
33 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m2
35 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
36 Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 95% gạch cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m2
37 Hoàn trả mặt hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
38 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,55 m2
39 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 m2
40 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
41 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
42 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
43 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Z CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TRÊN TUYẾN PHỐ HÀNG ĐÀO- HÀNG NGANG- HÀNG ĐƯỜNG- ĐỒNG XUÂN- GẦM CẦU ( Hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
AA HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp)
AB HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,52 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,95 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,67 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,53 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,11 m
AC HẠNG MỤC 2 : TBA HÀNG GIẤY
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,78 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,89 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,73 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,74 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,84 m
AD HẠNG MỤC 3 : TBA ĐỒNG XUÂN 2
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070,6 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,1 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,65 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,71 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,64 m
AE HẠNG MỤC 4 : TBA HÀNG CHIẾU 3
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,24 m
2 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,19 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,58 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,79 m
AF HẠNG MỤC 5 : TBA CHẢ CÁ 1
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,18 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,38 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,43 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,93 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 935,26 m
AG Phần A Cấp - B thực Hiện
AH HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4903 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6926 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4257 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2467 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4763 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2801 100m
AI HẠNG MỤC 2 : TBA HÀNG GIẤY
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9879 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6524 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2871 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4473 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,344 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3118 100m
AJ HẠNG MỤC 3 : TBA ĐỒNG XUÂN 2
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7287 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,803 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4059 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2465 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6931 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6569 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x10, 1x25, 2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
AK HẠNG MỤC 4 : TBA HÀNG CHIẾU 3
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0816 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8317 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m
AL HẠNG MỤC 5 : TBA CHẢ CÁ 1
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5463 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2216 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4455 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8464 100m
AM Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
AN HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
6 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
7 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hòm
9 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
10 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hòm
11 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
12 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
AO HẠNG MỤC 2 : TBA HÀNG GIẤY
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
6 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
7 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hòm
9 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
10 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hòm
11 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hòm
12 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
AP HẠNG MỤC 3 : TBA ĐỒNG XUÂN 2
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
6 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
7 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hòm
9 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
10 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
11 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
AQ HẠNG MỤC 4 : TBA HÀNG CHIẾU 3
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
5 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
8 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
9 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
10 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
11 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
AR HẠNG MỤC 5 : TBA CHẢ CÁ 1
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
6 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
7 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 hòm
9 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
10 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
11 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
12 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
AS HẠNG MỤC 6 : TBA HÀNG CÓT
1 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Xà kèm 0,6m (TL: 15,8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4 kg
3 Giá đỡ 5 cáp lên cột kép (TL: 31,234 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,234 kg
4 Cột bê tông ly tâm 8,5/5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 Tiếp địa lặp lại (19,18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 kg
6 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4262 kg
7 Ghíp nối IPC, 1 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
9 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
11 Ghíp xử lý đồng nhôm bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
AT HẠNG MỤC 7 : CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp quang ADSS/24s/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
2 Ống nhựa xoắn ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Măng sông cáp quang 24 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AU Phần B thực hiện: Nhân Công- Vận chuyển
AV HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
AW HẠNG MỤC 2 : TBA HÀNG GIẤY
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
AX HẠNG MỤC 3 : TBA ĐỒNG XUÂN 2
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
AY HẠNG MỤC 4 : TBA HÀNG CHIẾU 3
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AZ HẠNG MỤC 5 : TBA CHẢ CÁ 1
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
BA HẠNG MỤC 6 : TBA HÀNG CÓT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
6 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
7 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
8 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BB HẠNG MỤC 7 : CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 km
BC CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TRÊN TUYẾN PHỐ HÀNG ĐÀO- HÀNG NGANG- HÀNG ĐƯỜNG- ĐỒNG XUÂN- GẦM CẦU ( Hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
BD HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần A cấp- Vật liệu)
BE HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
3 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.409,96 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,47 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,73 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
10 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
BF HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.291,79 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,46 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,49 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
10 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
BG HẠNG MỤC 3: TBA ĐỒNG XUÂN 2
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
3 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.426,12 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,55 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,46 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
10 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m
BH HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG CHIẾU 3
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,58 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,07 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m
BI HẠNG MỤC 5: TBA CHẢ CÁ 1
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
3 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,15 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,88 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,23 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,5 m
BJ Phần A Cấp - B thực Hiện
BK HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 150mm ( HDPE 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 110mm ( HDPE 65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( HDPE 110/90 ,HDPE 90/72; D50/40; D40/30)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4197 100m
BL HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 150mm ( HDPE 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 110mm ( HDPE 65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( HDPE 110/90 ,HDPE 90/72; D54/40, D40/30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9896 100m
BM HẠNG MỤC 3: TBA ĐỒNG XUÂN 2
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 150mm ( HDPE 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 110mm ( HDPE 65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( HDPE 110/90 ,HDPE 90/72; D50/40, D40/30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9255 100m
BN HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG CHIẾU 3
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 150mm ( HDPE 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( HDPE D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( HDPE D50/40; D40/30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
BO HẠNG MỤC 5: TBA CHẢ CÁ 1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 150mm ( HDPE 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống < 110mm ( HDPE 65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống <110mm ( HDPE 110/90 ,HDPE 90/72; D50/40; D40/30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5488 100m
BP Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
BQ HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
4 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
7 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
8 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 cái
9 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426 cái
10 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cuộn
12 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.456 viên
13 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,36 m3
14 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.384 m
15 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 viên
16 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3 kg
18 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,14 kg
19 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
BR HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
7 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
8 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cái
9 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
10 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cuộn
12 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.098 viên
13 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,48 m3
14 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.122 m
15 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 viên
16 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 kg
18 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 kg
19 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
20 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
BS HẠNG MỤC 3: TBA ĐỒNG XUÂN 2
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
7 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
8 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
9 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
10 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
12 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.351 viên
13 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,8 m3
14 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039 m
15 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 viên
16 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,7 kg
18 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,66 kg
19 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
20 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
BT HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG CHIẾU 3
1 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
8 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188 viên
9 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,34 m3
10 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
11 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 viên
12 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 kg
14 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 kg
15 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
16 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
BU HẠNG MỤC 5: TBA CHẢ CÁ 1
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
7 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
8 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
9 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
10 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cuộn
12 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.758 viên
13 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,28 m3
14 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 862 m
15 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 viên
16 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,7 kg
18 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,66 kg
19 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
20 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
BV Phần B thực hiện: Nhân Công- Hoàn trả-Vận chuyển
BW HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG GIẤY 2
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,89 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,6 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,45 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,21 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,64 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,094 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,474 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
20 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,474 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tủ
24 Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
25 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 km
26 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 km
27 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
28 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
29 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
30 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
31 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
32 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
33 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
34 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m2
35 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,6 m2
36 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 m2
37 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
38 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
39 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
40 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BX HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,43 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,55 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,43 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,2 m3
8 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 m3
14 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 m2
15 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 m3
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
20 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
21 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 km
22 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 km
23 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 km
24 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
25 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
27 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
28 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 hộp
29 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
30 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2 m2
31 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,55 m2
32 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 m2
33 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
34 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
35 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
36 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BY HẠNG MỤC 3: TBA ĐỒNG XUÂN 2
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 326 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,19 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,3 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,51 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,29 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1909 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,986 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1909 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
20 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
24 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 km
25 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 km
26 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
27 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
29 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
30 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
31 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
32 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
33 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,25 m2
34 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m2
35 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,3 m2
36 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 m2
37 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
38 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
39 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
40 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BZ HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG CHIẾU 3
1 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m2
2 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,21 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,89 m3
5 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m2
6 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,219 m3
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun 1,662 m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Theo HSMT 0,402 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Theo HSMT 1,383 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Theo HSMT 0,0636 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 0,621 m3
14 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 m3
17 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
18 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 km
19 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 km
20 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
21 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
22 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
23 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
24 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m2
25 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m2
26 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
27 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
28 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
29 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CA HẠNG MỤC 5: TBA CHẢ CÁ 1
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,7 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,58 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,38 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,83 m3
8 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1909 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,986 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
14 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,688 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
17 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
20 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
21 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 km
22 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 km
23 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 km
24 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
25 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
27 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
28 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
29 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
30 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m2
31 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,7 m2
32 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,688 m2
33 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
34 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
35 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
36 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CB HẠNG MỤC 6 : TBA HÀNG CÓT
1 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
4 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CC CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ LƯƠNG VĂN CAN - HÀNG CÂN - CHẢ CÁ - HÀNG HÒM ( Hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
CD HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp)
CE HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.468,54 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,42 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,37 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,64 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,02 m
CF HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,46 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,48 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,87 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,68 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,53 m
CG HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,74 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,49 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,44 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,93 m
CH HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,5 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,86 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,66 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,56 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,48 m
CI HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,76 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,56 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,36 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,19 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,98 m
CJ Phần A Cấp - B thực Hiện
CK HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4311 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2814 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0693 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3037 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7129 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9666 100m
CL HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9055 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3612 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6238 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2487 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7228 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4921 100m
CM HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5816 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4306 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9208 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4537 100m
CN HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,555 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7886 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2966 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,77 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4004 100m
CO HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9679 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9604 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4036 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7921 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4017 100m
CP Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
CQ HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
5 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 ống co ngót hạ thế a120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
9 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
10 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
11 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
12 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
13 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
14 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
CR HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
5 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
CS HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
5 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
CT HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
4 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
5 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
6 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
7 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
CU HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
6 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
7 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
9 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CV Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển
CW HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
CX HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
CY HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CZ HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
DA HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
DB CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ LƯƠNG VĂN CAN - HÀNG CÂN - CHẢ CÁ - HÀNG HÒM ( Hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
DC HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần A cấp- Vật liệu)
DD HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.968,49 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,99 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,19 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5 m
DE HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,53 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,3 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,48 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
DF HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,21 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,65 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,13 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
DG HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5.1
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.255,43 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,28 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.264,52 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
DH HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,06 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,79 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,29 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
DI Phần A Cấp - B thực Hiện
DJ HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 100m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 100m
DK HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 100m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m
DL HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 ( ống D65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
DM HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5.1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,71 100m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 ( ống d65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
DN HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 100m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8429 100m
DO Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
DP HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
8 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cái
9 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
10 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cuộn
12 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.296 viên
13 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,184 m3
14 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.144 m
15 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 viên
16 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,27 kg
18 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,66 kg
19 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
20 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
DQ HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
8 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.454 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,52 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 606 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 viên
14 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,12 kg
17 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
18 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
19 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
DR HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.899 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,82 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 viên
14 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,06 kg
16 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 kg
17 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
DS HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5.1
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
8 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
9 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 cái
10 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cuộn
12 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.721 viên
13 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,82 m3
14 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 969 m
15 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 viên
16 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,24 kg
18 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,92 kg
19 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
20 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
DT HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
8 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
9 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 cái
10 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cuộn
12 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.119 viên
13 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,51 m3
14 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 791 m
15 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 viên
16 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,85 kg
18 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 kg
19 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
DU Phần B thực hiện: Nhân Công- Hoàn trả-Vận chuyển
DV HẠNG MỤC 1: TBA CHẢ CÁ 1
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 726 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,79 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,95 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,17 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,82 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,986 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
17 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
19 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
24 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 km
25 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 km
26 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
27 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
28 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấn
29 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
30 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
31 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
32 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,25 m2
33 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
34 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,95 m2
35 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m3
36 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
37 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
38 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
39 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DW HẠNG MỤC 2: TBA CHẢ CÁ 2
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,02 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,33 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,97 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
17 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
21 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
22 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
26 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m2
27 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
28 Di chuyển tủ Pillar ( KT 555x555) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
29 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 km
30 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 km
31 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
32 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
34 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
35 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
36 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
37 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,3 m2
38 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
39 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
40 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m2
41 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
42 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
43 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
44 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DX HẠNG MỤC 3: TBA LÃN ÔNG
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,95 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,12 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,63 m3
8 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
10 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
14 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m2
15 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m2
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
20 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
21 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 km
22 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
23 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,95 m2
24 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
25 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
26 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
27 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DY HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BỒ 5.1
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 656 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,46 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,21 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,3 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 m3
14 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 m3
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
17 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m2
18 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 m2
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
23 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
24 Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
25 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 km
26 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 km
27 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
28 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
30 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
31 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
32 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
33 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m2
34 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,85 m2
35 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9 m2
36 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
37 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
38 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
39 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
40 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DZ HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHỈ
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,25 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,78 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,9 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,91 m3
8 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 m3
14 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 m2
15 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
17 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
20 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
21 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 km
22 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 km
23 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
24 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
26 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
27 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
28 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
29 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
30 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m2
31 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,25 m2
32 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 m2
33 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
34 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
35 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
36 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->