Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 09:07:00 đến ngày 2020-02-17 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,862,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-22/0,4kV Đầu Cầu; ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-22/0,4kV An Lợi | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | móng |
| 2 | Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-3.0) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | cột |
| 3 | Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-5.4) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cột |
| 4 | Dây AL/XLPE 4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 723 | m |
| 5 | Dây AL/XLPE 4x120 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | m |
| 6 | Dây AL/XLPE 4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 399 | m |
| 7 | Dây Al/XLPE 4x70 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 8 | Dây Al/XLPE 4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.191 | m |
| 9 | Dây AL/XLPE 4x50 (làm lèo)và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42 | m |
| 10 | Dây AL/XLPE 4x50 (Đấu từ lưới xuống hộp phân dây) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 363 | m |
| 11 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4*25-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 142 | cái |
| 12 | Mã ốp phi 20 cho cả cáp viễn thông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 300 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ bắt hòm công tơ di chuyển+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 144 | kg |
| 14 | Dây buộc định hình Composite | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | cái |
| 15 | Khoá đai thép bắt mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 960 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | cuộn |
| 17 | Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2 bắt hộp công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 656 | cái |
| 18 | Vòng treo + má ốp bổ trợ néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 136 | cái |
| 19 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 205 | cái |
| 20 | Ghíp 3 bulong A25-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | cái |
| 21 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 108 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM 16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 544 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 328 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 116 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 26 | Ống co nhiệt hạ thế (phi 11/5,5)- nối dây 2x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70 | m |
| 27 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm 01 bộ cầu dao 3 pha 200A và phụ kiện) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 82 | hộp |
| 28 | Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly (bó cáp lên xuống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | kg |
| 29 | Lạt nhựa 25cm (250 chiếc/túi) bó cáp lên xuống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | túi |
| 30 | X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Tiếp địa lặp lại R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 32 | Biển số cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | cái |
| 33 | Cột TC 7,5 | Vật tư thu hồi | 31 | cột |
| 34 | Cột H7,5 | Vật tư thu hồi | 5 | cột |
| 35 | Ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 272 | cái |
| 36 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (53 sợi) | Vật tư thu hồi | 33 | kg |
| 37 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (41 sợi) | Vật tư thu hồi | 21 | kg |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16(24 sợi) | Vật tư thu hồi | 46 | kg |
| 39 | Dây VX 4x120 | Vật tư thu hồi | 1.087 | kg |
| 40 | Dây VX 4x95 | Vật tư thu hồi | 55 | kg |
| 41 | Dây VX 4x70 | Vật tư thu hồi | 383 | kg |
| 42 | Dây VX 4x50 | Vật tư thu hồi | 680 | kg |
| 43 | Dây VX 2x35 | Vật tư thu hồi | 14 | kg |
| B | Hạng mục 2: ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA - 35/0.4 kV Hồng Nam 6 | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | móng |
| 2 | Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-3.0) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cột |
| 3 | Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-5.4) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cột |
| 4 | Dây AL/XLPE 4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 392 | m |
| 5 | Dây Al/XLPE 4x70 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | m |
| 6 | Dây Al/XLPE 4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 727 | m |
| 7 | Dây AL/XLPE 4x50 (làm lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29 | m |
| 8 | Dây AL/XLPE 4x50 (Đấu từ lưới xuống hộp phân dây) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 332 | m |
| 9 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4*35-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 73 | cái |
| 10 | Mã ốp phi 20 cho cả cáp viễn thông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 146 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ bắt hòm công tơ di chuyển+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 88 | cái |
| 12 | Dây buộc định hình Composite | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 73 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | cuộn |
| 14 | Khoá đai thép bắt mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 586 | cái |
| 15 | Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2 bắt hộp công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 556 | cái |
| 16 | Vòng treo + má ốp bổ trợ néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 119 | cái |
| 17 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 348 | cái |
| 18 | Ghíp 3 bulong A25-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56 | cái |
| 19 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 102 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM 16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 484 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 276 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 52 | cái |
| 23 | Ống co nhiệt hạ thế (phi 11/5,5)- nối dây 2x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70 | m |
| 24 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm 01 bộ cầu dao 3 pha 200A và phụ kiện) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 69 | hộp |
| 25 | Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly (bó cáp lên xuống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | kg |
| 26 | Lạt nhựa 25cm (250 chiếc/túi) bó cáp lên xuống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | túi |
| 27 | Tiếp địa lặp lại R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Biển số cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 29 | Cột TC 7,5m | Vật tư thu hồi | 6 | cột |
| 30 | Cột H7,5 | Vật tư thu hồi | 10 | cột |
| 31 | Ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 242 | cái |
| 32 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (55 sợi) | Vật tư thu hồi | 34 | kg |
| 33 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (38 sợi) | Vật tư thu hồi | 18 | kg |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (15 sợi) | Vật tư thu hồi | 7 | kg |
| 35 | Dây VX 4x70 | Vật tư thu hồi | 376 | kg |
| 36 | Dây VX 4x50 | Vật tư thu hồi | 456 | kg |
| 37 | Dây VX 4x35 | Vật tư thu hồi | 31 | kg |
| 38 | Dây VX 2x35 | Vật tư thu hồi | 5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi