Gói thầu: Thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200208602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 08:18:00 đến ngày 2020-02-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép kt 20x20 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 200 | m |
| 2 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=10km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | 10tấn/km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,65 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,651 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,587 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 6,548 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,286 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1,917 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 15,778 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 18,218 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2,234 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,592 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 12,688 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,587 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,656 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 4,217 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,346 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2,405 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,453 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,353 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1,362 | m3 |
| 33 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 31,896 | m3 |
| 34 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1,228 | m3 |
| 35 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,799 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ bếp, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,729 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 48,242 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 99,648 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 22,132 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 37,726 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 34,19 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 30,69 | m2 |
| 45 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 23,228 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML = 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 37,296 | m2 |
| 47 | Dán màng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 40,734 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 20,02 | m |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 189,845 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 7,182 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 152,47 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 110,727 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 107,888 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 19,536 | m2 |
| 55 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,454 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,454 | tấn |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,362 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,362 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 50,673 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1,385 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 14,62 | m |
| 64 | Trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 80,689 | m2 |
| 65 | Hoa sắt vuông 16x16 trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm hệ 1-2 cánh kính trắng 2 lớp 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 5 | Bộ |
| 69 | Cửa sổ nhôm hệ kính trắng 2 lớp 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 6 | Bộ |
| 71 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung quạt hút mùi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 72 | Tấm inox 304 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 138,819 | kg |
| 73 | Máy hút mùi bếp ăn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | Đồng |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Công tắc ba hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 90 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 70 | m |
| 12 | Cáp 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 160 | m |
| C | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 6 | Côn thu D76 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tê chếch 45 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cút 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 10 | Côn thu D110-90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR d = 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ZACCO D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D32-D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D32-D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 18 | Khóa 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D25-D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép kt 20x20 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 90 | m |
| 2 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=10km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,9 | 10tấn/km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,289 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2,481 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,801 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 8,633 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 6,638 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,696 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,211 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,793 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1,437 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,198 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,261 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2,279 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,557 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,642 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 11,022 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 35 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 17,477 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1,996 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn máng tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông máng tiểu nam, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,136 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 79,736 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 16,472 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 52,545 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 32,844 | m2 |
| 43 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,675 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML = 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 59,492 | m2 |
| 45 | Dán màng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 69,196 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 31,28 | m |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 111,645 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 112,58 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 69,955 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 35,965 | m2 |
| 51 | Hoa sắt vuông 12x12 trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ 1-2 cánh kính trắng 2 lớp 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | Bộ |
| 54 | Cửa sổ nhôm hệ kính trắng 2 lớp 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 10 | Bộ |
| 56 | Vách ngăn Panel | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 38,28 | m2 |
| 57 | Ốp đá granite | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2,556 | m2 |
| E | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 60 | m |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 90 | m |
| F | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 13 | Côn thu D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Tê chếch 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Tê chếch 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Cút 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Cút 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 19 | Côn thu D110-90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR d = 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ZACCO D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D32-D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D32-D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 27 | Khóa 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25-D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 18 | cái |
| 30 | Ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 31 | Cút 90 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | Cái |
| G | HẠNG MỤC BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,0747 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,598 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 6 | Xây gạch BT 6.0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2,343 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,3563 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 15,6575 | m2 |
| 9 | Đánh màu vữa XM mác 100, ML>2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 15,6575 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, ML>2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,3247 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,0553 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2,757 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NẠO VÉT, KÈ MÁI HỒ VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,873 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 86,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2,0832 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 35,43 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 234,9 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,5136 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,3852 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,4762 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,4762 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1,37 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 81,54 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 72,32 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,9168 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,9168 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,9168 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 11,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1,02 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 11,63 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 11,02 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 26,93 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 122,4 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,3672 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,64 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 8,16 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 102 | cái |
| 26 | Mua đất C3 tại mỏ Thiết Nham về đắp, cự ly vận chuyển 7km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 686,45 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 6,6646 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 6,8645 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 6,8645 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2,8254 | 100m3 |
| 31 | Đào bùn công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 8,9528 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 8,9528 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 8,9528 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,8392 | 100m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,467 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,744 | m3 |
| 38 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,3555 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1,5972 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 62,675 | m2 |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 44,54 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,2191 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 6,4858 | m3 |
| 44 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 4,372 | m3 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 6,456 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 18,58 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,2814 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 49 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,0678 | tấn |
| 50 | Máy đóng mở V1, ty van dài 2,0m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 2,27 | m2 |
| 52 | Lắp đặt máy đóng mở, cánh phai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3 | Công |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,942 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,171 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1,606 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,716 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,548 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1,742 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,376 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1,412 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 1,691 | m3 |
| 23 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3,506 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 56,411 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 63,4 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 59,581 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 34,004 | m2 |
| 28 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 15,48 | m2 |
| 30 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 8 | Cái |
| 31 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 3 | Cái |
| 32 | Bánh lăn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi