Gói thầu: Thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200208602-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20200200924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 08:18:00 đến ngày 2020-02-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ BẾP
1 Mua cọc bê tông cốt thép kt 20x20 mác 200# Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 200 m
2 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 100m
3 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,64 m3
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=10km Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 10tấn/km
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,65 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,651 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,587 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 6,548 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,286 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1,917 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 15,778 m3
12 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 18,218 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,102 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,104 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2,234 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,592 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 12,688 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,587 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,071 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,656 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 4,217 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,282 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,058 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,346 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2,405 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,351 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,453 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,353 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,193 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,078 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,063 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1,362 m3
33 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 31,896 m3
34 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1,228 m3
35 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,799 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ bếp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,09 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ bếp, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,049 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,729 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 48,242 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 99,648 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 22,132 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 37,726 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 34,19 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 30,69 m2
45 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 23,228 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML = 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 37,296 m2
47 Dán màng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 40,734 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 20,02 m
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 189,845 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 7,182 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 152,47 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 110,727 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 107,888 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 19,536 m2
55 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,056 tấn
56 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,056 tấn
57 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,454 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,454 tấn
59 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,362 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,362 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 50,673 m2
62 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1,385 100m2
63 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 14,62 m
64 Trần tôn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 80,689 m2
65 Hoa sắt vuông 16x16 trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 8,64 m2
66 Cửa đi nhôm hệ 1-2 cánh kính trắng 2 lớp 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 16,2 m2
67 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 Bộ
68 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 5 Bộ
69 Cửa sổ nhôm hệ kính trắng 2 lớp 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 10,8 m2
70 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 6 Bộ
71 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung quạt hút mùi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,079 tấn
72 Tấm inox 304 dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 138,819 kg
73 Máy hút mùi bếp ăn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 Đồng
B HẠNG MỤC ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 9 bộ
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 10 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 cái
8 Công tắc 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3 cái
9 Công tắc ba hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 cái
10 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 90 m
11 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 70 m
12 Cáp 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 160 m
C HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa lavabo thường Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 bể
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3 bộ
5 Ống PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,19 100m
6 Côn thu D76 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3 cái
7 Tê chếch 45 độ D76 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 cái
8 Cút 45 độ D75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 cái
9 Ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,09 100m
10 Côn thu D110-90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 cái
11 Lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR d = 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,07 100m
13 Lắp đặt ZACCO D32 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt cút PPR 90 độ D32 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt tê PPR D32-D25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt tê PPR D32-D32 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt ống PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,42 100m
18 Khóa 2 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt cút PPR 90 độ D25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 6 cái
20 Lắp đặt tê PPR D25-D25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 5 cái
D HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 Mua cọc bê tông cốt thép kt 20x20 mác 200# Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 90 m
2 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,9 100m
3 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,288 m3
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=10km Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,9 10tấn/km
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,29 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,279 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,289 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2,481 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,282 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,801 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 8,633 m3
12 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 6,638 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,063 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,055 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,696 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,211 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,079 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,079 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,793 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,218 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,033 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,25 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1,437 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,272 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,052 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,198 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,261 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2,279 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,557 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,642 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 11,022 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,013 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,004 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,07 m3
35 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 17,477 m3
36 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1,996 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn máng tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,02 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông máng tiểu nam, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,136 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 79,736 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 16,472 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 52,545 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 32,844 m2
43 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,675 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML = 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 59,492 m2
45 Dán màng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 69,196 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 31,28 m
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 111,645 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 112,58 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 69,955 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 35,965 m2
51 Hoa sắt vuông 12x12 trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,6 m2
52 Cửa đi nhôm hệ 1-2 cánh kính trắng 2 lớp 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,96 m2
53 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 Bộ
54 Cửa sổ nhôm hệ kính trắng 2 lớp 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,6 m2
55 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 10 Bộ
56 Vách ngăn Panel Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 38,28 m2
57 Ốp đá granite Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2,556 m2
E HẠNG MỤC ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 7 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 cái
6 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 60 m
7 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 90 m
F HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa lavabo thường Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 bể
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 10 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 4 bộ
6 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 4 cái
8 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,06 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,18 100m
13 Côn thu D75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 4 cái
14 Tê chếch 45 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 4 cái
15 Tê chếch 45 độ D75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 4 cái
16 Cút 45 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 6 cái
17 Cút 45 độ D75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 8 cái
18 Ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,18 100m
19 Côn thu D110-90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 4 cái
20 Lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 8 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR d = 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,08 100m
22 Lắp đặt ZACCO D32 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt cút PPR 90 độ D32 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt tê PPR D32-D25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt tê PPR D32-D32 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt ống PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,85 100m
27 Khóa 2 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt cút PPR 90 độ D25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 8 cái
29 Lắp đặt tê PPR D25-D25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 18 cái
30 Ống PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,1 100m
31 Cút 90 độ D75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2 cái
32 Lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 Cái
G HẠNG MỤC BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,0747 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,598 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,825 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,0169 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,073 tấn
6 Xây gạch BT 6.0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2,343 m3
7 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,3563 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 15,6575 m2
9 Đánh màu vữa XM mác 100, ML>2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 15,6575 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, ML>2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,3247 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,027 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,55 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,0553 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 5 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2,757 m3
H HẠNG MỤC: NẠO VÉT, KÈ MÁI HỒ VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,873 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 86,81 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2,0832 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 35,43 m3
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 234,9 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,5136 100m
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,3852 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,4762 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,4762 100m3
10 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1,37 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 81,54 m2
12 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 72,32 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,9168 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,9168 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,9168 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 11,63 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1,02 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 11,63 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 11,02 m3
20 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 26,93 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 122,4 m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,3672 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,64 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 8,16 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 102 cái
26 Mua đất C3 tại mỏ Thiết Nham về đắp, cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 686,45 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 6,6646 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 6,8645 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 6,8645 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2,8254 100m3
31 Đào bùn công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 8,9528 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 8,9528 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 8,9528 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,8392 100m3
35 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,467 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,011 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,744 m3
38 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu bậc, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,3555 m3
39 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1,5972 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 62,675 m2
41 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 44,54 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,2191 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 6,4858 m3
44 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 4,372 m3
45 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 6,456 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 18,58 m2
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,2814 100m3
48 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=600mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,08 100m
49 Sản xuất hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,0678 tấn
50 Máy đóng mở V1, ty van dài 2,0m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1 Bộ
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 2,27 m2
52 Lắp đặt máy đóng mở, cánh phai Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3 Công
I HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,116 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,942 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,036 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,011 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,171 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,093 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1,606 m3
8 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,716 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,014 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,078 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,05 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,548 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,039 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,211 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1,742 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,068 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,376 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,163 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1,412 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,236 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,272 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 1,691 m3
23 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3,506 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 56,411 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 63,4 m
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 59,581 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 34,004 m2
28 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 0,175 tấn
29 Lắp dựng cửa khung inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 15,48 m2
30 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 8 Cái
31 Khóa cổng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 3 Cái
32 Bánh lăn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->